Nghiệp vụ | IT | |||
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Họ và tên | Mai Kiều Mi | Nguyễn Đức Trung | ||
Vũ Thị Mơ | ||||
Tài khoản email/MS team | mmimk2 | trungnd3 | ||
movt2 | ||||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | ||
Business Analyst Business (BA BIZ) | ||||
Ngày soạn thảo | 27/11/2025 | |||
27/11/2025 | ||||
Jira Link | BPMKVH-2489 BPMKVH-3622 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là nhân viên mua sắm, tôi muốn quản lý được lịch sử đánh giá của nhà cung cấp, nhà thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
2.1. Tôi muốn tiến trình đánh giá nhà cung cấp theo từng lần được cập nhật vào lịch sử đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu
2.2. Tôi muốn xem được danh sách lịch sử đánh giá nhà cung cấp với các thông tin:
- Mã đánh giá
- Loại đánh giá:
- Kỳ đánh giá
- Thang điểm
- Số hợp đồng
- Tên hợp đồng
- Điểm đánh giá
- Ngày bắt đầu
- Ngày hoàn thành
- Trạng thái đánh giá: Đang thực hiện/Hoàn thành
- Xem chi tiết
2.3. Tôi muốn lịch sử đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu được sắp xếp theo theo trạng thái đánh giá (Đang thực hiện lên trên). Trường hợp đang thực hiện sắp xếp theo ngày bắt đầu gần nhất lên trên và trường hợp Hoàn thành sắp xếp theo Ngày hoàn thành gần nhất lên trên
2.4. Link thông tin đến màn xem chi tiết:
- Mã đánh giá
- Tên nhà cung cấp
- Lĩnh vực
- Loại đánh giá:
- Thang điểm
- Kỳ đánh giá
- Số hợp đồng
- Tên hợp đồng
- Ngày bắt đầu
- Ngày hoàn thành
- Điểm đánh giá
- Trạng thái
- Tên người tạo
- Phòng ban
- Bảng nhập liệu (grid) đánh giá
- Ghi chú đánh giá
- Ghi chú phê duyệt
- File đánh giá đính kèm
- Lịch sử yêu cầu làm rõ:
- Tên nhân viên
- Ngày gửi yêu cầu
- Tên người liên hệ
- Email người liên hệ
- Tên yêu cầu làm rõ
- Nội dung yêu cầu làm rõ
- File đính kèm
Note: Xếp hạng đánh giá và Đề xuất sẽ được phân tích vào US mới theo giải pháp có thể cập nhật lại kết quả xếp hạng sau khi đã hoàn thành đánh giá
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UI/UX:
3.1.1. Màn hình Tab Lịch sử đánh giá nhà cung cấp
3.1.2 Màn hình pop-up Bộ lọc
3.1.3 Màn hình Lịch sử đánh giá nhà cung cấp chi tiết
3.2 Luồng:
3.3. API Spec:
3.3.1. API lấy danh sách lịch sử đánh giá
3.3.1.1. Thông tin API
Method | GET | URL | application/supplierEvaluation/list |
|---|---|---|---|
Description | API lấy danh sách lịch sử đánh giá | ||
Note | API mới | ||
3.3.1.2. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | authorization | <token> | Token của người dùng đăng nhập | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3O DksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2Vybm FtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZV wiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc 1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJi cG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkX CI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd -Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k |
3.3.1.3. Request
STT | Field | Require | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | page | true | Integer | trang | ||
| 2 | limit | true | Integer | số bản ghi cần lấy | ||
| 3 | evaluationType | false | Integer | Loại đánh giá | Loại đánh giá: | |
| 4 | contractNumber | false | String | mã hợp đồng | ||
| 5 | contractName | false | String | tên hợp đồng | ||
| 6 | code | false | String | mã đánh giá | ||
| 7 | orgId | true | Integer | id nhà cung cấp |
3.3.1.4. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công còn lại thất bại | ||
| 2 | message | String | message | ||
| 3 | result | List<Object> | kết quả trả ra | ||
| 4 | (result) id | Integer | id | ||
| 5 | (result) code | String | mã đánh giá | ||
| 6 | (result) status | Integer | trạng thái | ||
| 7 | (result) contractNumber | String | số hợp đồng | ||
| 8 | (result) evaluationType | String | loại đánh giá | ||
| 9 | (result) contractName | String | tên hợp đồng | ||
| 11 | (result) evaluationPeriod | String | kì đánh giá | ||
| 12 | (result) ratingScaleName | String | thang điểm | ||
| 13 | (result) evaluationScore | BigDecimal | điểm đánh giá | ||
| 14 | (result) evaluationGrade | String | Xếp hạng đánh giá | ||
| 15 | (result) startDate | String | ngày bắt đầu | ||
| 16 | (result) completionDate | String | ngày hoàn thành |
3.3.2. API lấy chi tiết lịch sử đánh giá
3.3.2.1. Thông tin API
Method | GET | URL | application/supplierEvaluation/getDetail |
|---|---|---|---|
Description | API lấy danh sách lịch sử đánh giá | ||
Note | API mới | ||
3.3.2.2. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | authorization | <token> | Token của người dùng đăng nhập | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAi OjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZ FwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiM DM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlw iQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1 wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp 7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbX Bsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRc IjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6a DIgXpNsWmSvvifQWc5k |
3.3.2.3. Headers
STT | Field | Require | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | id | true | Integer | id đánh giá |
3.3.2.4. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công còn lại thất bại | ||
| 2 | message | String | message | ||
| 3 | result | List<Object> | kết quả trả ra | ||
| 4 | (result) id | Integer | id | ||
| 5 | (result) code | String | mã đánh giá | ||
| 6 | (result) organizationName | String | tên NCC | ||
| 7 | (result) fieldName | String | tên lĩnh vực | ||
| 8 | (result) contractNumber | String | số hợp đồng | ||
| 9 | (result) contractName | String | tên hợp đồng | ||
| 10 | (result) evaluationType | String | loại đánh giá | ||
| 11 | (result) evaluationPeriod | String | kì đánh giá | ||
| 12 | (result) ratingScaleName | String | thang điểm | ||
| 13 | (result) evaluationScore | BigDecimal | điểm đánh giá | ||
| 14 | (result) approvalNote | String | ghi chú phê duyệt | ||
| 15 | (result) employeeName | String | tên người tạo | ||
| 16 | (result) departmentName | String | phòng ban | ||
| 17 | (result) startDate | String | ngày bắt đầu | ||
| 18 | (result) completionDate | String | ngày hoàn thành | ||
| 19 | (result) status | Integer | trạng thái | ||
| 20 | (result) attachments | String | file đính kèm | ||
| 21 | (result) data | String | giá trị bảng đánh giá | ||
| 22 | (result) dataHeader | String | |||
| 23 | (result) clarificationHistories | List<Object> | lịch sử YCLR | ||
| 24 | (clarificationHistories) employeeName | String | tên nhân viên | ||
| 25 | (clarificationHistories) requestedAt | String | ngày gửi yêu cầu | ||
| 26 | (clarificationHistories) contactName | String | tên người liên hệ | ||
| 27 | (clarificationHistories) contactEmail | String | email người liên hệ | ||
| 28 | (clarificationHistories) name | String | tên YCLR | ||
| 29 | (clarificationHistories) content | String | Nội dung YCLR | ||
| 30 | (clarificationHistories) attachments | String | File đính kèm |
3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Cách thức truy cập: Chọn vào danh mục NCC bấm vào nút hiện ra màn hình lịch sử đánh giá nhà thầu
3.4.1 Màn hình lịch sử đánh giá nhà thầu :
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc | - STT tự động sinh theo thứ tự Thể hiện của danh sách. - Ưu tiên trạng thái:
-Trong từng trạng thái:
| Thể hiện thứ tự các bản ghi trong danh sách khi người dùng xem các đánh giá của nhà cung cấp, nhà thầu |
| 2 | Mã đánh giá | Đường dẫn (hyperlink) | Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép nhấn vào để mở ra màn hình chi tiết đánh giá nhà thầu: tham chiếu mục 3.4.2 | Thể hiện mã đánh giá nhà cung cấp |
| 3 | Loại đánh giá | Lựa chọn (Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện loại đánh giá nhà cung cấp |
| 4 | Kỳ đánh giá | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện tên kỳ đánh giá |
| 5 | Thang điểm | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện tên thang điểm |
| 6 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ Thể hiện với "Loại đánh giá" = "2 - "Đánh giá định kỳ" hoặc 3 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "4 - Đánh giá trong sử dụng" | Thể hiện số hợp đồng |
| 7 | Tên hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ Thể hiện với "Loại đánh giá" = "2 - "Đánh giá định kỳ" hoặc 3 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "4 - Đánh giá trong sử dụng" | Thể hiện tên hợp đồng |
| 8 | Điểm đánh giá | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện điểm đánh giá của lần đánh giá đó |
| 9 | Xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Thể hiện xếp hạng đánh giá nhà cung cấp (để sẵn trên màn hình và chưa phát triển) | |
| 10 | Ngày bắt đầu | Thời gian (Date time) | Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện ngày bắt đầu đánh giá |
| 11 | Ngày hoàn thành | Thời gian (Date time) | Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện ngày bắt hoàn thành yêu cầu đánh giá |
| 12 | Nút tải file | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | -Chỉ xem | Cho phép tải file đánh giá chi tiết của từng lần/ hoặc nhiều lần đánh giá |
| 13 | Trạng thái đánh giá | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Gồm 02 giá trị: Đang thực hiện, Hoàn thành
| Thể hiện trạng thái hiện tại của quá trình đánh giá nhà cung cấp |
| 14 | Tìm kiếm theo mã | Search box | Không bắt buộc | Cho phép tìm kiểm theo mã đánh giá | |
| 15 | Nút lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc" - Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.4 Màn hình pop-up "Bộ lọc". | Thể hiện nút chức năng bộ lọc |
3.4.2. Màn hình lịch sử đánh giá nhà cung cấp chi tiết:
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Ý nghĩa | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã đánh giá | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - K | Thể hiện mã đánh giá nhà cung cấp - Dữ liệu được lấy theo trường Mã đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu khi nhân viên ấn nút hoàn thành |
| 2 | Tên nhà cung cấp | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện tên nhà cung cấp - Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu |
| 3 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện lĩnh vực nhà cung cấp - Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu |
| 4 | Loại đánh giá | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện loại đánh giá nhà cung cấp - Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu |
| 5 | Kỳ đánh giá | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện kỳ đánh giá nhà cung cấp - Dữ liệu được lấy theo trường Tên nhà cung cấp từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu |
| 6 | Thang điểm | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thang điểm đánh giá nhà cung cấp - Dữ liệu được lấy theo trường Thang điểm từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu |
| 7 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ Thể hiện với "Loại đánh giá" = "2 - "Đánh giá định kỳ" hoặc 3 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "4 - Đánh giá trong sử dụng" | Thể hiện số hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu |
| 8 | Tên hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ Thể hiện với "Loại đánh giá" = "2 - "Đánh giá định kỳ" hoặc 3 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "4 - Đánh giá trong sử dụng" | Thể hiện tên hợp đồng của nhà cung cấp (trong trường hợp đánh giá định kỳ/ đánh giá sau sử dụng) - Dữ liệu được lấy theo trường Tên hợp đồng từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu |
| 9 | Bảng thông tin đánh giá | Bảng nhập liệu (grid) | Không bắt buộc | Chỉ xem | Thể hiện bảng Bảng nhập liệu (grid) thông tin đánh giá tương ứng với trường dữ liệu "Thang điểm" ở dòng 6 Dữ liệu được lấy từ bước B3 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu Khi người dùng ấn nút "hoàn thành" tại bước B3 hệ thống sẽ tự động cập nhật và Thể hiện kết quả tương ứng trên màn hình |
| 10 | Điểm đánh giá | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin thông tin điểm đánh giá tương ứng với trường dữ liệu từ trường "tổng" trong cột điểm quy đổi (ID: conversion) trong bảng Bảng nhập liệu (grid) thông tin đánh giá từ dữ liệu được lấy từ bước B3 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu Khi người dùng ấn nút "hoàn thành" tại bước B3 hệ thống sẽ tự động cập nhật và Thể hiện kết quả tương ứng |
| 11 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | -Chỉ xem | Thể hiện thông tin ghi chú phê duyệt của Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá NCC Dữ liệu được lấy từ trường ghi chú phê duyệt từ 2486_User Story - Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá NCC, nhà thầu |
| 12 | Tài liệu đính kèm | Không bắt buộc | -Chỉ xem | Thể hiện file đánh giá đính kèm - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm Dữ liệu được lấy từ tài liệu đính kèm 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | |
| 13 | Tên người tạo | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu | - Thể hiện tên của người tạo yêu cầu - Dữ liệu được lấy theo trường tên người tạo từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu |
| 14 | Phòng ban | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu | - Thể hiện tên phòng ban của người tạo yêu cầu - Dữ liệu được lấy theo trường phòng ban của người tạo yêu cầu từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu |
| 15 | Ngày bắt đầu | Thời gian (Date time) | Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu | Ngày bắt đầu thực hiện đánh giá - Dữ liệu được lấy theo trường ngày bắt đầu từ 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu |
| 16 | Ngày hoàn thành | Thời gian (Date time) | Không bắt buộc | Hệ thống Tự động lấy dữ liệu theo ngày Trưởng đơn vị,bộ phận ấn hoàn thành từ - 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | Ngày hoàn thành thực hiện đánh giá xong |
| 17 | Trạng thái | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Gồm 02 giá trị: Đang thực hiện, Hoàn thành
| Thể hiện trạng thái hiện tại của quá trình đánh giá nhà cung cấp |
3.4.3. Lịch sử yêu cầu làm rõ
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Ý nghĩa | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên nhân viên | Văn bản (Text) | Chỉ xem | Thể hiện tên nhân viên gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp - Dữ liệu được lấy theo thông tin người thực hiện node 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | |
| 2 | Ngày gửi yêu cầu | Thời gian (Date time) | Chỉ xem | Thể hiện ngày gửi yêu cầu làm rõ đến nhà cung cấp -Hệ thống Tự động lấy dữ liệu theo ngày nhân viên thực hiện ấn nút "xác nhận gửi yêu cầu làm rõ" từ 2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp | |
| 3 | Tên người liên hệ | Văn bản (Text) | Chỉ xem | Thể hiện tên người người liên hệ nhận cầu làm rõ phía nhà cung cấp -Dữ liệu được lấy theo thời gian gửi 2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp | |
| 4 | Email người liên hệ | Văn bản (Text) | Chỉ xem | Thể hiện email người người liên hệ nhận cầu làm rõ phía nhà cung cấp -Dữ liệu được lấy trường email từ 2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp | |
| 5 | Tên yêu cầu làm rõ | Văn bản (Text) | Chỉ xem | Thể hiện tên yêu cầu làm rõ đến nhà cung cấp -Dữ liệu được lấy theo tên yêu cầu làm rõ từ 2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp | |
| 6 | Nội dung yêu cầu làm rõ | Văn bản (Text) | Chỉ xem | Thể hiện nội dung gửi yêu cầu làm rõ đến nhà cung cấp -Dữ liệu được lấy theo trường nội dung yêu cầu làm rõ từ 2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp | |
| 7 | File đính kèm | Nút chức năng (Button) | - Chỉ Thể hiện Nút chức năng (Button) khi lấy được dữ liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm | Thể hiện tài liệu đính kèm của yêu cầu làm rõ -Dữ liệu được lấy theo trường file đính kèm dung yêu cầu làm rõ từ 2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp |
3.4.4. Pop-up bộ lọc
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Ý nghĩa | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loại đánh giá | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị Loại đánh giá từ danh sách thả xuống của trường. - Nguồn dữ liệu: trường loại đánh giá thuộc biểu mẫu Nhân viên tạo yêu cầu đánh giá NT/NCC - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện trường lọc theo Loại đánh giá NT/NCC với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn loại" |
| 2 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập giá trị Số hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường. - Nguồn dữ liệu: trường loại đánh giá thuộc biểu mẫu Nhân viên tạo yêu cầu đánh giá NT/NCC - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện trường lọc theo Số hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Nhập số hợp đồng" |
| 3 | Tên hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập giá trị Tên hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường. - Nguồn dữ liệu: trường loại đánh giá thuộc biểu mẫu Nhân viên tạo yêu cầu đánh giá NT/NCC - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện trường lọc theo Tên hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Nhập tên hợp đồng" |
| 4 | Trạng thái đánh giá | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị Trạng thái đánh giá từ danh sách thả xuống của trường. - Nguồn dữ liệu: trường Trạng thái đánh giá thuộc biểu mẫu Nhân viên tạo yêu cầu đánh giá NT/NCC - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện trường lọc theo Tên hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái đánh giá" |
| 5 | Nút X | Nút chức năng (Nút chức năng (Button)) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc. - Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. | Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc. |
| 6 | Nút Đặt lại | Nút chức năng (Nút chức năng (Button)) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau:
| Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. |
| 7 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Nút chức năng (Button)) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn. - Hành vi Thể hiện kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:
| Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn |



