You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 37 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

[BPMKVH-4312] Tích hợp SAP - Đồng bộ thông tin hợp đồng - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là chuyên viên kế hoạch tổng hợp, Tôi muốn đồng bộ thông tin hợp đồng đang quản lý tại BPM về SAP

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn đồng bộ thông tin hợp đồng về SAP bao gồm các thông tin:
    1. Loại hợp đồng*
    2. Nhà thầu*
    3. Ngày tạo HĐ*
    4. Tổ chức mua hàng*
    5. Phòng ban thực hiện*
    6. Ngày hiệu lực*
    7. Ngày hết hạn*
    8. Tổng GTHĐ trước thuế*
    9. Đơn vị tiền tệ
    10. Tỷ giá
    11. Số HĐ gốc
    12. Mã HĐ/PL
    13. Ngày ký
    14. Ngày bắt đầu hiệu lực
    15. Ngày hết hạn bảo hành
    16. Dự án
    17. Tình trạng
    18. Nội dung hợp đồng
    19. Tiến độ thực hiện (Ngày)
    20. Thông tin chi tiết hàng hóa 
      1. Mã thuế
      2. Số thứ tự line tổng quan* 
      3. Loại HĐ đặc biệt 1*
      4. Loại HĐ đặc biệt 2* 
      5. Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan*
      6. Kho/Đơn vị*
      7. Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ* )
      8. Số thứ tự line chi tiết*
      9. Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết*
      10. Khối lượng*
      11. Đơn vị tính*
      12. Đơn giá*
      13. Khoản mục phí (Thêm trên BoQ)
      14. Hạng mục
      15. Phòng ban KD: Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến
      16. Phòng ban VPTĐ: Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến
      17. Tài sản: Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến
      18. Validity start date of the condition record ( Truyền theo thông tin ngày hiệu lực)
      19. ID danh mục tích hợp
  2. Tôi muốn đồng bộ thông tin hợp đồng sang hệ thống SAP theo sự kiện khi có thông tin hợp đồng cập nhật tại BPM
  3. Tôi muốn trong trường hợp update hợp đồng, BPM truyền bổ sung thông tin Mã hợp đồng SAP để SAP so sánh theo mã hợp đồng SAP
  4. Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ danh mục
    1. Thời gian băt đầu
    2. Thời gian kết thúc
    3. Người đồng bộ
    4. Trạng thái
    5. Mã lỗi
    6. Mô tả lỗi
    7. Số hợp đồng BPM
    8. Số hợp đồng SAP (Có data khi đẩy sang SAP thành công)
  5. Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
    1. Ngày: Từ- Đến
    2. Người đồng bộ
    3. Số hợp đồng BPM
    4. Số hợp đồng SAP
    5. Trạng thái
    6. Mã lỗi
TTTên trườngMô tảSAP fieldLoại dữ liệuĐộ dàiBắt buộcGhi chú
1Loại hợp đồng*Đồng bộ danh mục SAPAgreement TypeCHAR4Bắt buộcDanh mục
2Nhà thầu*Truyền về mã SAP SupplierCHAR10Bắt buộcDanh mục
3Ngày tạo HĐ*
Agreement DateDATS8Bắt buộc
4Tổ chức mua hàng*1101 - HĐ cho dự án BĐS
1102 - HĐ cho dự án KCN
1301 - cho thuê TNL 
Purchasing orgCHAR4Bắt buộcDanh mục
5Phòng ban thực hiện*Trên BPM đang đồng bộ theo danh mục từ HRIS. SAP xem xét tạo bảng map. Hoặc BPM tạo field mới đồng bộ giá trị từ SAPPurchasing groupCHAR3Bắt buộcDanh mục
6Ngày hiệu lực*
Start of Validity PeriodDATS8Bắt buộc
7Ngày hết hạn*
End of Validity PeriodDATS8Bắt buộc
8Tổng GTHĐ trước thuế*
Target ValueCURR15 , 2 decimalBắt buộc
9Đơn vị tiền tệ
CurrencyCUKY5

10Tỷ giáTỷ giá tính trên đơn vị 1000 VNDExchange RateDEC9, 5 decimal

12Số HĐ gốcĐiền trong Trường hợp tạo phụ lục  tham chiếu hợp đồng  ( lưu ý là điền mã SAP )Số Agreement gốcCHAR10

13Mã HĐ/PLMã HĐ/PL bản giấy Mã HĐ/PLCHAR150Bắt buộc
14Ngày ký
Ngày kýDATS8

15Ngày bắt đầu hiệu lựcLấy giá trị bằng STT 6Ngày bắt đầu hiệu lựcDATS8

16Ngày hết hạn bảo hành
Ngày hết hạn bảo hànhDATS8

17Dự án
Dự ánCHAR24
Danh mục
18Tình trạng5 - Hợp đồng đã xóa
2 - Chưa quyết toán
3 - Chưa thực hện
1 - Đã quyết toán
4 - Đang bảo hành
Tình trạngCHAR1
Danh mục
24Nội dung hợp đồngMô tả ngắn gọn nội dung HĐLong textCharFree

25Tiến độ thực hiện (Ngày)
Long textChar40

26Mã thuếTạo theo danh mục SAP Tax codeChar2
Danh mục
27Số thứ tự line tổng quan* ( Cha cột AU)
Agreement ItemNUMC5Bắt buộc
28Loại HĐ đặc biệt 1*Check giá trị theo bảng map trên SAPAccount Assignment CategoryCHAR1Bắt buộcDanh mục- Mặc định P với XDCB
29Loại HĐ đặc biệt 2*Mặc định là D cho dịch vụ, hoặc để trốngItem CategoryCHAR1Bắt buộcDanh mục- Mặc định D với XDCB
30Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan*Dịch vụ mua sắm tổng quan Short TextCHAR40Bắt buộc
31Kho/Đơn vị*

Danh mục BPM đồng bộ theo SAP: Danh mục hợp đồng

PlantCHAR4Bắt buộcDanh mục
32Nhóm vật tư/dịch vụ* LISTMaterial GroupCHAR
Bắt buộcDanh mục
33Số thứ tự line chi tiết*
Line NumberNUMC10Bắt buộc
34Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết*
Lines of Service PackageCHAR40Bắt buộc
35Khối lượng*
QuantityQUAN13, 3 decimalBắt buộc
36Đơn vị tính* Đồng bộ danh mục SAPBase Unit of MeasureUNIT3Bắt buộcDanh mục
37Đơn giá*
Gross PriceCURR11

38Khoản mục phíĐồng bộ danh mục SAPG/L Account NumberCHAR10Bắt buộcDanh mục
39Hạng mụcBPM trả về mã wbs level 4, Sap tự tạo mã wbs level 5 trên SAPWBS elementCHAR24Bắt buộc
40Phòng ban KDĐồng bộ danh mục SAP ( Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến )Internal orderCHAR12
Truyền Null
41Phòng ban VPTĐĐồng bộ danh mục SAP ( Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến )Cost centerCHAR12
Truyền Null
42Tài sảnĐồng bộ danh mục SAP ( Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến )Asset numberCHAR12
Truyền Null
43Validity start date of the condition recordMặc định bằng trường Ngày hiệu lực STT 6Validity start date of the condition recordDATS8

44ID danh mục tích hợpSinh theo danh mục hạng mục cha, con trên hợp đồng
Ví dụ:
* Phần gối đỡ - 01
Bê tông lót gối đỡ đá 4x6, M100 - 01.02
Bê tông móng gối đỡ đá 2x4, M200 - 01.03
* Phá dỡ - 02
Cắt mặt đường BTN - 02.01
User field 1CHAR40Bắt buộctrên 1 hợp đồng không được trùng nhau. Phục vụ tích hơp sang QLDA
Respond
1Mã hợp đồng SAP





3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:



3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1 Màn hình danh sách tích hợp thông tin hợp đồng (SAP)


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

STT

Số (Number)Không bắt buộc
  • Hệ thống tự động gán STT theo thời gian đồng bộ gần nhất: giao dịch đồng bộ gần nhận STT nhỏ hơn, giao dịch đồng bộ gần xa hơn nhận STT lớn hơn.
  • Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thứ tự các bản ghi lịch sử đồng bộ màn hình "Tích hợp thông tin hợp đồng (SAP)"

2Thời gian bắt đầuThời gian (date-time)Không bắt buộc
  • Hệ thống Tự động lấy dữ liệu khi hệ thống bắt đầu việc đồng bộ

Thể hiện thời gian bắt đầu đồng bộ thông tin hợp đồng

3Thời gian kết thúcThời gian (date-time)Không bắt buộc
  • Hệ thống Tự động lấy dữ liệu khi hệ thống kết thúc việc đồng bộ

Thể hiện thời gian kết thúc đồng bộ thông tin hợp đồng

4Người đồng bộ

Văn bản (Text)


Không bắt buộc
  • Hệ thống lấy ra từ list danh sách

    • Trường hợp 1: Hệ thống tự đồng bộ thông tin người đồng bộ là hệ thống
    • Trường hợp 2: Người dùng thao tác đồng bộ,  cho phép lấy thông tin trong mục danh sách nhân viên (Cài đặt cơ sở/Danh sách nhân viên)

Thể hiện thông tin người đồng bộ thông tin hợp đồng

5Trạng tháiVăn bản (Text)Không bắt buộc
  • Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin hợp đồng

+ Thành công: khi cập nhật thông tin thành công

+ Thất bại: khi cập nhật thông tin xảy ra lỗi

+ Đang thực hiện: khi hệ thống đang thực hiện cập nhật thông tin

Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin hợp đồng

6Mã lỗiHyperlinkKhông bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn xuất hiện pop-up xem chi tiết lỗi. Chi tiết 3.4.6
  • Thể hiện mã lỗi hệ thống quy định trả về với trạng thái thất bại

Thể hiện mã lỗi hệ thống trả về khi đồng bộ thất bại

7Số hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc


8Mã hợp đồng SAPVăn bản (Text)Không bắt buộc


9

Nút lọc

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"
  • Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc".

Thể hiện nút chức năng bộ lọc

10Nút cấu hìnhNút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn chọn cấu hình tần suất đồng bộ thông tin. Khi nhấn mở ra màn hình chi tiết 3.4.3

Mở màn hình cấu hình tích hợp / cấu hình lịch đồng bộ

11Nút đồng bộ ngayNút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn khi muốn đồng bộ dự liệu ngay lập tức. Khi nhấn sẽ xuất hiện pop-up xác nhận. Chi tiết 3.4.4

Thể hiện đồng bộ dữ liệu ngay lập tức theo thời gian hiện tại

3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc" 


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Tiêu đề bộ lọcNhãn hiệu (Label)

Thể hiển thị tiêu đề pop-up “Bộ lọc”
2Khoảng thời gianNgày tháng năm (date)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng chọn khoảng thời gian từ ngày đến ngày đồng bộ thông tin hợp đồng
Thể hiện thời gian lọc từ ngày đến ngày 
3

Người đồng bộ

Lựa chọn (Droplist)Không bắt buộc
  • Hệ thống lấy ra từ list danh sách

    • Trường hợp 1: Hệ thống tự đồng bộ thông tin người đồng bộ là hệ thống
    • Trường hợp 2: Người dùng thao tác đồng bộ,  cho phép lấy thông tin trong mục danh sách nhân viên (Cài đặt cơ sở/Danh sách nhân viên)

Thể hiện người thực hiện đồng bộ thông tin hợp đồng

4

Trạng thái

Lựa chọn (Droplist)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng chọn giá trị trạng thái tương ứng:

+ Thành công

+ Thất bại

+ Đang thực hiện

+ Tất cả (để mặc định)

Thể hiện trạng thái đồng bộ hợp đồng

5

Mã lỗi

Văn bản (Text)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhập mã lỗi đồng bộ thông tin không thành công

Thể hiện thông tin mã lỗi khi đồng bộ thông tin

6Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
  • Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
Thể hiện nút "X" để hủy bỏ thao tác lọc.
7Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

- Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

  • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
  • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
8Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

  • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
    • Màn hình "Tích hợp thông tin hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
    • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
  • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
    • Màn hình "Tích hợp thông tin hợp đồng" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn






  • No labels