You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 18 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link


1. Card (Mô tả tính năng)

Là người xử lý công việc tôi có quyền thực hiện từ chối/ yêu cầu điều chỉnh công việc nếu công việc được giao không đúng trách nhiệm của tôi hoặc đầu vào chưa đầy đủ để tôi sẵn sàng tiếp nhận

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)


3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1. UI/UX

3.2. Luồng

3.3 API Spec

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên từng màn hình của từng công việc

3.4.1. Màn hình chi tiết công việc công việc "Nộp thầu" (A1.05)

Màn hình chi tiết công việc "Nộp thầu" giúp người dùng theo dõi tiến độ nộp thầu của các nhà thầu cho từng dự án và gói thầu cụ thể.


Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Thông tin chi tiếtText
Tham chiếu tài liệu URD
2Trường "Nội dung công việc"Text + Hyperlink

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và Hyperlink nội dung trường.

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Nội dung công việc".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ tên node được đặt tên trong quy trình.
  • Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân
  • Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình "Quản lý dự thầu"

Thể hiện nhãn (label) cố định và đường dẫn (hyperlink) tới màn hình tương ứng trong quy trình.

3Trường "Dự án"Text

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định  và hiển thị tiêu đề trường “Dự án".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ trường "Tên dự án" của màn hình dữ liệu Eform nút "Nộp thầu".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

Thể hiện nhãn (label) cố định và nội dung trường "Dự án" 

4Trường "Tên gói thầu - mua sắm"Text

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Tên gói thầu - mua sắm".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ trường "Tên dự án" của màn hình dữ liệu Eform nút "Nộp thầu".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

Thể hiện nhãn (label) cố định và nội dung trường "Tên gói thầu-mua sắm"

5Trường "Thời gian bắt đầu"Date time

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Thời gian bắt đầu".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu tại thời điểm quy trình trên hệ thống khởi tạo công việc (thời gian sinh ra task).
  • Định dạng hiển thị theo chuẩn ngày – giờ của của giờ Việt Nam (GMT+7).
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

Thể hiện nhãn (label) về “Thời gian bắt đầu” và giá trị thời gian tương ứng theo định dạng chuẩn ngày – giờ Việt Nam (GMT+7)

6Trường "Thời gian kết thúc"Date time

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Thời gian kết thúc".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu tại thời điểm khi gói thầu hết hạn nộp thầu của màn hình dữ liệu Eform nút "Nộp thầu".
  • Định dạng hiển thị theo chuẩn ngày – giờ của của giờ Việt Nam (GMT+7).
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
  • Lưu ý: Công việc sẽ tự động hoàn thành tại thời điểm hết hạn nộp thầu

Thể hiện nhãn (label) về “Thời gian kết thúc” và giá trị thời gian tương ứng theo định dạng chuẩn ngày – giờ Việt Nam (GMT+7)

7Trường "OLA phản hồi"

Duration

(thời lượng)


- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “OLA phản hồi".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Không hiển thị
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
Thể hiện thời gian phản hồi đã được thiết lập cho công việc
8Trường "OLA xử lý"

Duration

(thời lượng)


- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn (label) cố định, hiển thị tiêu đề trường “OLA xử lý”.
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ thời lượng OLA xử lý = Thời gian kết thúc - Thời gian bắt đầu.
  • Định dạng hiển thị theo chuẩn ngày – giờ của của giờ Việt Nam (GMT+7).
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
Thể hiện thời gian xử lý đã được thiết lập cho công việc
9Trường "Người liên quan"Text
Tham chiếu tài liệu URD
10

Người giao việc

Text


11Người nhận việcText


12Trạng tháiStatus label + Icon


13Biểu tượng ưu tiênIcon + Text


14Ghi chú dự ánText


15Nút "Tải xuống OLA"Button


3.4.2. Màn hình chi tiết công việc công việc "Mở thầu"

Màn hình chi tiết công việc "Mở thầu"


Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Thông tin chi tiếtText
Tham chiếu tài liệu URD
2Trường "Nội dung công việc"Text + Hyperlink

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và Hyperlink nội dung trường.

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Nội dung công việc".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ tên node được đặt tên trong quy trình.
  • Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân
  • Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình Pop-up "Mở thầu"

Thể hiện nhãn (label) cố định và đường dẫn (hyperlink) tới màn hình tương ứng trong quy trình.

3Trường "Dự án"Text

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định  và hiển thị tiêu đề trường “Dự án".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ trường "Tên dự án" của màn hình dữ liệu Eform nút "Nộp thầu".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

Thể hiện nhãn (label) cố định và nội dung trường "Dự án" 

4Trường "Tên gói thầu - mua sắm"Text

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Tên gói thầu - mua sắm".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ trường "Tên dự án" của màn hình dữ liệu Eform nút "Nộp thầu".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

Thể hiện nhãn (label) cố định và nội dung trường "Tên gói thầu-mua sắm"

5Trường "Thời gian bắt đầu"Date time

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Thời gian bắt đầu".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu tại thời điểm quy trình trên hệ thống khởi tạo công việc (thời gian sinh ra task).
  • Định dạng hiển thị theo chuẩn ngày – giờ của của giờ Việt Nam (GMT+7).
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

Thể hiện nhãn (label) về “Thời gian bắt đầu” và giá trị thời gian tương ứng theo định dạng chuẩn ngày – giờ Việt Nam (GMT+7)

6Trường "Thời gian kết thúc"Date time

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Thời gian kết thúc".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Tính toán dựa trên OLA được cài đặt trong quy trình
  • Định dạng hiển thị theo chuẩn ngày – giờ của của giờ Việt Nam (GMT+7).
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

Thể hiện nhãn (label) về “Thời gian kết thúc” và giá trị thời gian tương ứng theo định dạng chuẩn ngày – giờ Việt Nam (GMT+7)

7Trường "OLA phản hồi"

Duration

(thời lượng)


- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “OLA phản hồi".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ OLA được cài đặt trong quy trình.
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
Thể hiện thời gian phản hồi đã được thiết lập cho công việc
8Trường "OLA xử lý"

Duration

(thời lượng)


- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn (label) cố định, hiển thị tiêu đề trường “OLA xử lý”.
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ OLA được cài đặt trong quy trình.
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
Thể hiện thời gian xử lý đã được thiết lập cho công việc
9Trường "Người liên quan"Text
Tham chiếu tài liệu URD
10

Người giao việc

Text


11Người nhận việcText


12Trạng tháiStatus label + Icon


13Biểu tượng ưu tiênIcon + Text


14Ghi chú dự ánText


15Nút "Tải xuống OLA"Button






  • No labels