You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 19 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2480

1. Card (Mô tả tính năng)

Là lãnh đạo/người được phân công, tôi muốn tiếp nhận và xử lý được công việc đánh giá NCC, nhà thầu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn nhận được thông báo và email yêu cầu xử lý công việc
  2. Tôi muốn Tiếp nhận/Xử lý được công việc đánh giá lần đầu từ công việc được tạo
  3. Tôi muốn lãnh đạo xem được công việc đánh giá ncc bao gồm các thông tin:
    • Mã đánh giá
    • Mã nhà cung cấp
    • Tên nhà cung cấp
    • Mã hợp đồng
    • Lĩnh vực
    • Loại đánh giá: 
    • Thang điểm
    • Kỳ đánh giá
    • Hợp đồng
    • Ngày bắt đầu
    • Mã ngươi tạo
    • Tên người tạo
    • Đơn vị
    • Phòng ban
  4. Tôi muốn hệ thống đề xuất được danh sách nhân viên đánh giá:
    • Với trường hợp đánh giá định kỳ và đánh giá sau sử dụng dịch vụ, đề xuất từ danh sách nhân sự tham gia đàm phán hợp đồng
    • Với trường hợp đánh giá lần đầu, đánh giá chủ động không đề xuất
    • Thông tin phân công: Lấy ra danh sách nhân viên thuộc cùng đơn vị của lãnh đạo
      • Tên nhân viên: Theo tên hiển thị
      • Cấp phê duyệt/phân công: Mặc định Phân công nhân sự
  5. Tôi muốn Lưu nháp/Tạm dừng/Hoàn thành được công việc đánh giá
  6. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp người dùng hoàn thành thông tin đánh giá ban đầu thiếu các thông tin bắt buộc:
    • Chưa tạo thông tin nhân viên đánh giá
  7. Tôi muốn thiết lập, quản lý được SLA/OLA cho công việc đánh giá
  8. Tôi muốn cập nhật thông tin đánh giá vào 1612_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)















  • No labels