You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 6 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link


1. Card (Mô tả tính năng)

Là người khởi tạo Yêu cầu mua sắm, tôi muốn lựa chọn hình thức Chỉ định thầu, để hệ thống kích hoạt đúng quy trình mua sắm và yêu cầu đủ thông tin bắt buộc theo quy định.

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Cho phép người dùng nhập thông tin nhà thầu được chỉ định (bắt buộc)
  2. Cho phép lấy thông tin nhà thầu từ cơ sở dữ liệu trên hệ thống
  3. Cho phép check thông tin liên quan đến nhà thầu được chỉ định từ màn hình lập Yêu cầu mua sắm
  4. Cho phép kích hoạt quy trình mua sắm theo hình thức chỉ định thầu khi hoàn thành công việc

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1. UIUX:


3.2. Luồng:


3.3. API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>


3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Màn hình pop-up "Thêm mới yêu cầu mua sắm"
  • Người thực hiện: Nhân sự được phân quyền thêm mới tại phân hệ YC mua sắm/ TT chủ trương 
  • Màn hình pop-up "Thêm mới yêu cầu mua sắm" hiển thị khi người dùng nhấn vào nút "Thêm mới" trên màn hình Danh sách YCMS/TTCT của Quy trình tổ chức đấu thầu XDCB chủ trương xin chỉ định thầu để ký hợp đồng thông thường A2

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Loại gói thầuNút chọn (Radio)Không bắt buộc

Cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:

  • Xây dựng cơ bản trong tổng tiến độ (mặc định)
  • Xây dựng cơ bản ngoài tổng tiến độ

Cho phép người dùng chọn loại gói thầu trong/ngoài tổng tiến độ

2Nút "Tiếp tục"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra 1 trong 2 công việc dưới đây.

  • Công việc "Lập tờ trình xin chủ trương trong tổng tiến độ" với giá trị "Xây dựng cơ bản trong tổng tiến độ"
  • Công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" với giá trị "Xây dựng cơ bản ngoài tổng tiến độ"

- Hệ thống lưu thông tin công việc tại mục Danh sách công việc/ Công việc chưa thực hiện thuộc phân hệ Quản lý công việc ở trạng thái "Mới tiếp nhận"

Cho phép người dùng lập tờ trình xin chủ trương trong/ngoài tổng tiến độ cho quy trình A2

3Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” Nút chức năng (Button)Không bắt buộcSau khi nhấn nút, hệ thống không lưu thông tin, đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

Cho phép người dùng hủy thao tác lập YCMS/TTCT và đóng pop-up

3.4.2. Màn hình công việc "Lập tờ trình xin chủ trương trong tổng tiến độ"

  • Người thực hiện: Nhân sự lập tờ trình xin chủ trương trong tổng tiến độ cho quy trình A2
  • Màn hình công việc "Lập tờ trình xin chủ trương trong tổng tiến độ" hiển thị khi người dùng chọn giá trị "Xây dựng cơ bản trong tổng tiến độ" và nhấn vào nút "Tiếp tục" trên màn hình pop-up "Thêm mới yêu cầu mua sắm"

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã gói thầu

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Mã gói thầu tự sinh sau khi hoàn thành công việc theo quy tắc: [Mã lĩnh vực][ID tự sinh]

  • Ví dụ: XDCB2345
Thể hiện mã gói thầu 
2

Tên gói thầu

Văn bản (Text)

Bắt buộcCho phép người dùng nhập tên gói thầuThể hiện tên gói thầu
3

Lĩnh vực

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn lĩnh vực

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách giá trị mã - tên lĩnh vực mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục Lĩnh vực thuộc phân hệ Quản lý danh mục 

Thể hiện lĩnh vực gắn với gói thầu
4

Loại gói thầu

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn loại gói thầu 

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách giá trị mã - tên loại gói thầu mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục Loại yêu cầu mua sắm thuộc phân hệ Quản lý danh mục

Thể hiện loại gói thầu gắn với gói thầu
5

Bộ phận yêu cầu

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo tên phòng ban của nhân sự thực hiện tạo yêu cầu mua sắm từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng

Thể hiện tên bộ phận của người tạo yêu cầu
6

Người yêu cầu

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo tên nhân viên - phòng ban - chức danh của nhân sự thực hiện tạo yêu cầu mua sắm từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng

Thể hiện thông tin người tạo yêu cầu
7

Dự án

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn dự án

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách mã - tên dự án mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục Dự án thuộc phân hệ Quản lý danh mục

Thể hiện dự án gắn với gói thầu
8

Loại dự án

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn loại dự án

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách mã - tên loại dự án mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục Loại dự án thuộc phân hệ Quản lý danh mục

Thể hiện loại dự án gắn với gói thầu
9

Chủ đầu tư

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn chủ đầu tư 

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách mã - tên chủ đầu tư mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục Chủ đầu tư thuộc phân hệ Quản lý danh mục

Thể hiện chủ đầu tư gắn với gói thầu
10

Ngày bắt đầu

Bộ chọn ngày (Date picker)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn ngày bắt đầu

- Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/"

- Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY

Thể hiện ngày bắt đầu gắn với gói thầu với gợi ý mặc định (placeholder) "DD/MM/YYYY"
11

Ưu tiên

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

Cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:

  • 2 - Hồ sơ thông thường
  • 4 - Hồ sơ gấp
Thể hiện mức độ ưu tiên của công việc
12

Tỷ lệ ưu tiên

Số (Number)

Không bắt buộcCho phép người dùng nhập tỷ lệ ưu tiênThể hiện tỷ lệ ưu tiên của công việc
13

Tổng giá trị dự kiến

Số (Number)

Không bắt buộcCho phép người dùng nhập tổng giá trị dự kiếnThể hiện tổng giá trị dự kiến của gói thầu
14

Tên nhà thầu được chỉ định

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhà thầu

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhà cung cấp mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC

Thể hiện tên nhà thầu được chỉ định để thực hiện gói thầu
15

Mã số thuế

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy mã số thuế theo tên nhà thầu được chỉ định tại danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC

Thể hiện mã số thuế tương ứng của nhà thầu được chỉ định
16

Địa chỉ

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy địa chỉ theo tên nhà thầu được chỉ định tại danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC

Thể hiện địa chỉ tương ứng của nhà thầu được chỉ định
17

Họ và tên người liên hệ

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn người liên hệ

- Hệ thống tự động hiển thị giá trị mặc định theo 2 phương thức:

  • Phương thức 1 (ưu tiên):
    • Tồn tại thông tin người liên hệ có giá trị trường Mặc định = "Bật"

→ Hệ thống hiển thị Họ và tên của người liên hệ này.

  • Phương thức 2:
    • Tất cả thông tin người liên hệ đều có giá trị trường Mặc định = "Tắt"

→ Hệ thống hiển thị Họ và tên người liên hệ đầu tiên trong danh sách

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách họ và tên người liên hệ theo tên nhà thầu được chỉ định tại danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC

Thể hiện họ và tên người liên hệ tương ứng của nhà thầu được chỉ định
18

Ghi chú

Văn bản (Text)

Không bắt buộcCho phép người dùng nhập ghi chúThể hiển ghi chú về gói thầu
19

Tài liệu đính kèm

iFrame

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu

- Cho phép người dùng xem lại tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Cho phép người dùng xóa tài liệu đã đính kèm

Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về gói thầu
20Nút "Hoàn thành"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện hoàn thành công việc 

- Khi nhấn nút, hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu như sau:

  • Trường hợp 1: Nhập đủ dữ liệu các trường bắt buộc
    • Điều kiện: Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.
    • Hành vi hệ thống:
      • Hiển thị thông báo thành công: "Xử lý nhiệm vụ thành công"
      • Tại màn hình mục Danh sách công việc/Công việc hoàn thành hiển thị công việc ở trạng thái Hoàn thành
  • Trường hợp 2: Nhập thiếu dữ liệu các trường bắt buộc
    • Điều kiện: 1 trong các trường bắt buộc bị bỏ trống
    • Hành vi hệ thống:
      • Hiển thị thông báo không thành công: "Các trường bắt buộc không được để trống"
      • Tại màn hình mục Danh sách công việc/Công việc hoàn thành hiển thị công việc ở trạng thái Hoàn thành
Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc 
21

Nút "Lưu nháp"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện lưu nháp công việc

- Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:

  • Lưu thông tin đã nhập/chọn
  • Thực hiện đóng màn hình xử lý công việc (eform) 

- Người dùng có thể truy cập mục Danh sách công việc/ Công việc chưa thực hiện thuộc phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc"

Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc
22

Nút đóng "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện đóng màn hình công việc.

- Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:

  • Không lưu thông tin đã nhập/chọn
  • Thực hiện đóng màn hình xử lý công việc (eform)

- Người dùng có thể truy cập mục Danh sách công việc/ Công việc chưa thực hiện thuộc phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc"

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng màn hình công việc
23

Nút mở rộng

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn để thực hiện mở rộng màn hình công việcThể hiện nút chức năng cho phép mở rộng màn hình công việc
24

Nút thu nhỏ

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn để thực hiện thu nhỏ màn hình công việcThể hiện nút chức năng cho phép thu nhỏ màn hình công việc

3.4.3. Màn hình công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ"

  • Người thực hiện: Nhân sự lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ cho quy trình A2
  • Màn hình công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" hiển thị khi người dùng chọn giá trị "Xây dựng cơ bản ngoài tổng tiến độ" và nhấn vào nút "Tiếp tục" trên màn hình pop-up "Thêm mới yêu cầu mua sắm"

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã gói thầu

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Mã gói thầu tự sinh sau khi hoàn thành công việc theo quy tắc: [Mã lĩnh vực][ID tự sinh]

  • Ví dụ: XDCB2345
Thể hiện mã gói thầu 

2

Tên gói thầu

Văn bản (Text)

Bắt buộcCho phép người dùng nhập tên gói thầuThể hiện tên gói thầu

3

Lĩnh vực

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn lĩnh vực

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách giá trị mã - tên lĩnh vực mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục Lĩnh vực thuộc phân hệ Quản lý danh mục 

Thể hiện lĩnh vực gắn với gói thầu

4

Loại gói thầu

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn loại gói thầu 

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách giá trị mã - tên loại gói thầu mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục Loại yêu cầu mua sắm thuộc phân hệ Quản lý danh mục

Thể hiện loại gói thầu gắn với gói thầu

5

Bộ phận yêu cầu

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo tên phòng ban của nhân sự thực hiện tạo yêu cầu mua sắm từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng

Thể hiện tên bộ phận của người tạo yêu cầu

6

Người yêu cầu

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo tên nhân viên - phòng ban - chức danh của nhân sự thực hiện tạo yêu cầu mua sắm từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng

Thể hiện thông tin người tạo yêu cầu

7

Dự án

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn dự án

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách mã - tên dự án mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục Dự án thuộc phân hệ Quản lý danh mục

Thể hiện dự án gắn với gói thầu

8

Loại dự án

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn loại dự án

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách mã - tên loại dự án mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục Loại dự án thuộc phân hệ Quản lý danh mục

Thể hiện loại dự án gắn với gói thầu

9

Chủ đầu tư

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn chủ đầu tư 

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách mã - tên chủ đầu tư mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục Chủ đầu tư thuộc phân hệ Quản lý danh mục

Thể hiện chủ đầu tư gắn với gói thầu

10

Tổng giá trị dự kiến

Số (Number)

Bắt buộcCho phép người dùng nhập tổng giá trị dự kiếnThể hiện tổng giá trị dự kiến của gói thầu

11

Ưu tiên

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:

  • 2 - Hồ sơ thông thường
  • 4 - Hồ sơ gấp (Mặc định)
Thể hiện mức độ ưu tiên của công việc

12

Tỷ lệ ưu tiên

Số (Number)

Không bắt buộcCho phép người dùng nhập tỷ lệ ưu tiênThể hiện tỷ lệ ưu tiên của công việc

13

Tên nhà thầu được chỉ định

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhà thầu

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhà cung cấp mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC

Thể hiện tên nhà thầu được chỉ định để thực hiện gói thầu

14

Mã số thuế

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy mã số thuế theo tên nhà thầu được chỉ định tại danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC

Thể hiện mã số thuế tương ứng của nhà thầu được chỉ định

15

Địa chỉ

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy địa chỉ theo tên nhà thầu được chỉ định tại danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC

Thể hiện địa chỉ tương ứng của nhà thầu được chỉ định

16

Họ và tên người liên hệ

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn người liên hệ

- Hệ thống tự động hiển thị giá trị mặc định theo 2 phương thức:

  • Phương thức 1 (ưu tiên):
    • Tồn tại thông tin người liên hệ có giá trị trường Mặc định = "Bật"

→ Hệ thống hiển thị Họ và tên của người liên hệ này.

  • Phương thức 2:
    • Tất cả thông tin người liên hệ đều có giá trị trường Mặc định = "Tắt"

→ Hệ thống hiển thị Họ và tên người liên hệ đầu tiên trong danh sách

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách họ và tên người liên hệ theo tên nhà thầu được chỉ định tại danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC

Thể hiện họ và tên người liên hệ tương ứng của nhà thầu được chỉ định

17

Ghi chú

Văn bản (Text)

Không bắt buộcCho phép người dùng nhập ghi chúThể hiển ghi chú về gói thầu

18

Tài liệu đính kèm

iFrame

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu

- Cho phép người dùng xem lại tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Cho phép người dùng xóa tài liệu đã đính kèm

Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về gói thầu

19

Thông tin phân công

Dynamic List

Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/xóa dòng

- Mặc định 1 dòng

Thể hiện thông tin phân công nhân sự

19.1

Nhân sự phân công

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhân sự 

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng

Thể hiện thông tin nhân sự thực hiện công việc tiếp theo

19.2

Cấp phân công/phê duyệt

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hệ thống tự động hiển thị giá trị: L1 - Phân công

Thể hiện cấp phân công/phê duyệt 
20Nút "Hoàn thành"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện hoàn thành công việc 

- Khi nhấn nút, hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu như sau:

  • Trường hợp 1: Nhập đủ dữ liệu các trường bắt buộc
    • Điều kiện: Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.
    • Hành vi hệ thống:
      • Hiển thị thông báo thành công: "Xử lý nhiệm vụ thành công"
      • Tại màn hình mục Danh sách công việc/Công việc hoàn thành hiển thị công việc ở trạng thái Hoàn thành
  • Trường hợp 2: Nhập thiếu dữ liệu các trường bắt buộc
    • Điều kiện: 1 trong các trường bắt buộc bị bỏ trống
    • Hành vi hệ thống:
      • Hiển thị thông báo không thành công: "Các trường bắt buộc không được để trống"
      • Tại màn hình mục Danh sách công việc/Công việc hoàn thành hiển thị công việc ở trạng thái Hoàn thành
Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc 

21

Nút "Lưu nháp"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện lưu nháp công việc

- Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:

  • Lưu thông tin đã nhập/chọn
  • Thực hiện đóng màn hình xử lý công việc (eform) 

- Người dùng có thể truy cập mục Danh sách công việc/ Công việc chưa thực hiện thuộc phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc"

Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc

22

Nút đóng "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện đóng màn hình công việc.

- Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:

  • Không lưu thông tin đã nhập/chọn
  • Thực hiện đóng màn hình xử lý công việc (eform)

- Người dùng có thể truy cập mục Danh sách công việc/ Công việc chưa thực hiện thuộc phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc"

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng màn hình công việc

23

Nút mở rộng

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn để thực hiện mở rộng màn hình công việcThể hiện nút chức năng cho phép mở rộng màn hình công việc

24

Nút thu nhỏ

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn để thực hiện thu nhỏ màn hình công việcThể hiện nút chức năng cho phép thu nhỏ màn hình công việc









  • No labels