Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

1. Card (Mô tả tính năng)

Tôi muốn khi lưu thông tin công việc tích hợp SAP hệ thống call thông tin tích hợp và cập nhật thông tin vào menu quản lý hợp đồng

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn khi lưu thông tin tại node tích hợp SAP, hệ thống call API tích hợp bao gồm:
    1. Call API tích hợp thông tin nhà thầu theo BP role tạo nhà thầu được phép hạch toán và nhà thầu được phép tạo hợp đồng tham chiếu US User Story -BPM về SAP- Đồng bộ thông tin nhà thầu
    2. Call API tích hợp thông tin hợp đồng sang SAP: 4312 - User Story -BPM về SAP- Đồng bộ thông tin hợp đồng
  2. Trường hợp tích hợp thông tin thất bại, hiển thị thông báo lỗi và cho phép sửa lại thông tin tại node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP để thực hiện đồng bộ lại thông tin
  3. Trường hợp tích hợp thông tin thành công, cập nhật trạng thái hoàn thành công việc tại node và cập nhật thông tin vào menu quản lý hợp đồng (thêm tab thông tin hợp đồng tích hợp) 
    1. Với hợp đồng trong quy trình kế thừa thông tin từ node: Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP và lưu thông tin Mã hợp đồng SAP lấy từ thông tin SAP trả về
    2. Với hợp đồng ngoài quy trình: Tại màn hình tạo mới, chỉnh sửa. Hiển thị tab thông tin tương tự node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP và cho phép nhập. Khi lưu thông tin thành công cập nhật thông tin sang SAP

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:



3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1 Màn hình thông tin tích hợp SAP 


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Độ dài ký tự

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Lĩnh vực

Droplist

 Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy theo trường lĩnh vực 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

-Hiển thị thông tin lĩnh vực gói thầu

2

Dự án

Droplist

 Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy theo trường dự án 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

Thông tin dự án gói thầu


3

Tên nhà thầu

Text

 Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy theo trường "Tên nhà thầu" 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

Hiển thị thông tin tên nhà thầu

4

Tiến độ thực hiện

Text area

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy theo trường "tiến độ thực hiện" 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

-Hiển thị thông tin tiến độ thực hiện của hợp đồng

5

Loại hợp đồng

Text

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

- Hiển thị loại hợp đồng

6

Ngày tạo hợp đồng

Date time

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng" từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

-Hiển thị ngày tạo hợp đồng

7

Tổ chức mua hàng

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chọn tổ chức mua hàng từ danh mục dùng chung - trạng thái đang hoạt động

-Hiển thị thông tin tổ chức mua hàng

8

Phòng ban thực hiện

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chọn phòng ban thực hiện  trong danh mục phòng ban cơ cấu-trạng thái hoạt động 

-Hiển thị phòng ban thực hiện

9

Ngày hiệu lực

Ngày tháng năm (Date time)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng"từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

-Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

10

Ngày bắt đầu hiệu lực

Ngày tháng năm (Date time)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng"từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

-Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

11

Ngày ký hợp đồng

Ngày tháng năm (Date time)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

- Hiển thị ngày ký hợp đồng

12

Ngày hết hạn

Ngày tháng năm (Date)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

- Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng

13

Thời gian thực hiện

Number

Không bắt bưuộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Thời gian thực hiện từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

- Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng

14

Ngày hết hạn bảo hành

Ngày tháng năm (Date)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

- Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng

15

Giá trị hợp đồng trước thuế

Number

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

- Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế

16

Đơn vị tiền tệ

Text

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

- Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

17

Tỷ giá ngoại tệ

Text

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

18

Tình trạng

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc


Cho phép chọn các giá trị

1 - Đã quyết toán

2 - Chưa quyết toán

3 - Chưa thực hiện

4 - Đang bảo hành

5 - Hợp đồng đã xóa

-Hiển thị tình trạng của hợp đồng

19Nội dung hợp đồngText areaKhông bắt buộc
Cho phép nhập thông tin nội dung hợp đồng

- Hiển thị nội dung hợp đồng

20

Số hợp đồng

Text

Không bắt buộc

50

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

Hiển thị số hợp đồng

21

Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

Text

Không bắt buộc


Cho phép nhập thông tin mã hợp đồng

Hiển thị thông tin chi tiết Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

22

Thông tin chi tiết hàng hóa

iFrame

 


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Chi tiết mục 3.4.1.2

Hiển thị thông tin chi tiết hàng hóa
23

Tiếp nhận

Button

 


 

Tham chiếu tài liệu URD

24

Lưu nháp

Button

 


 

Tham chiếu tài liệu URD

25

Tạm dừng

Button

 


 

Tham chiếu tài liệu URD

26

Tiếp tục

Button




Tham chiếu tài liệu URD

27

Hoàn thành

Button

 


Khi nhấn nút hệ thống kiểm tra:

  • Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc
  • Số thự tự không trùng nhau

Tham chiếu tài liệu URD



3.4.1.2. Bảng thông tin chi tiết hàng hóa


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Độ dài ký tự

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Nút “Import excel”

Nút chức năng (Button)



- Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Nhập file excel"

Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel".

2

Nút “Export excel”

Nút chức năng (Button)



- Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up "Xuất chi tiết hàng hóa, dịch vụ"

Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel".

3

Mã thuế

Lựa chọn (Droplist)

 Không bắt buộc


Cho phép nhập thông tin từ danh mục dùng chung là "Mã thuế"

Hiển thị thông tin mã thuế

4

Số thứ tự line tổng quan*

Văn bản (Text)

 Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: Lấy thông tin STT tại BoQ với level 1

Hệ thống tự động sinh ra theo logic:

Cấp cha (cấp gốc) là STT tăng dần không chưa ký tự ".". Ví dụ: 1,2,3,...

Hiển thị số thứ tự 

5

Loại hợp đồng đặc biệt 1

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin mặc định là P với lĩnh vực XDCB và ME

Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 1

6

Loại hợp đồng đặc biệt 2

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin mặc định là D với lĩnh vực XDCB và ME (Hiện tại SAP chỉ tích hợp hợp đồng

Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 2

7

Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Lấy thông tin tại cột "Nội dung công việc" trong bảng BOQ từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy tương ứng với số thứ tự level 1

Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục tổng quan

8

Kho/Đơn vị

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Lấy thông tin mã của chủ đầu tư tương ứng với trường "Tên chủ đầu tư"  từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

Hiển thị tên của chủ đầu tư ký hợp đồng

9

Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ)

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục dùng chung

Mặc định lấy nhóm công việc có mã 102

Hiển thị nhóm công việc (nhóm vật tư/dịch vụ chi tiết)

10

Số thứ tự line chi tiết*

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: 

-STT được lấy theo các level con (khác level 1) của BOQ và tuân theo cấu trúc phân cấp giữa cấp cha và cấp con (bao gồm cả cấp con thứ 2) (VD: Level 1 là 1, số level chi tiết  cấp con 1.1, cấp con thứ 2 là 1.1.1 thì sẽ lấy số thứ tự line chi tiết là 1.1 và 1.1.1) 

-Trường hợp hợp đồng lĩnh vực cơ điện(ME) tại cột "đơn giá" có giá trị đồng thời đơn giá vật tư và đơn giá nhân công hệ thống tự động nhân đôi dòng và  tự động sinh ra theo logic:

Cấp cha (cấp gốc) là STT tăng dần không chưa ký tự ".". Ví dụ: 1,2,3,...

Cấp con bao gồm mã cấp cha là tiền tố, thêm ký tự "." và tăng dần. Ví dụ 1.1, 1.2.1

Kết quả hiển thị:

  • STT được hiển thị theo cấu trúc phân cấp cha – con

  • Khi phát sinh nhân đôi dòng với do đơn giá vật tư và nhân công, hệ thống tự động sinh STT con tiếp theo để đảm bảo:

    • Không trùng STT

Hiển thị số thứ tự cấp con chi tiết

11

Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Lấy thông tin tại cột "Nội dung công việc" trong bảng BOQ tương ứng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

-Trường hợp hợp đồng là lĩnh vực cơ điện(ME) và tại cột "đơn giá" có giá trị đồng thời đơn giá vật tư và đơn giá nhân công hệ thống tự động nhân đôi dòng.

+ Để mặc định dòng đầu tiên hệ thống tự động thêm hậu tố “vật tư” vào cuối nội dung công việc.

+Hệ thống tự động nhân đôi dòng và thêm hậu tố “nhân công” vào cuối nội dung công việc

Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục chi tiết

12

Khối lượng

Số (Number)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Cho phép nhập tối đa 3 chữ số sau dấu thập phân.

-Nguồn dữ liệu: Lấy dữ liệu tại cột "khối lượng" tại bảng BOQ  từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy tương ứng với mục dịch vụ/hạng mục chi tiết

Hiển thị khối lượng tương ứng với 

13

Đơn vị tính

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: Lấy thông tin mã đơn vị tính cột mã SAP trong danh mục "đơn vị tính" tương ứng với mã đơn vị tính tại BoQ

Hiển thị thông tin đơn vị tính

14

Đơn giá

Số (Number)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: Lấy thông tin tại cột đơn giá bảng BOQ  tương ứng với mục dịch vụ/hạng mục chi tiết:

  • Trường hợp 1: Nhà thầu nộp thầu 1 lần duy nhất

    • Hệ thống lấy dữ liệu từ:
      Cột "Đơn giá" – Bảng BOQ tại bước A1.05 Nhà thầu nộp thầu (phần tài chính)

    Trường hợp 2: Nhà thầu nộp lại sau đàm phán

    • Hệ thống lấy dữ liệu từ:
      Cột "Đơn giá" – Bảng BOQ tại bước A1.08 Nhà thầu nộp thầu (phần tài chính)

Với logic:

Trường hợp Level cha là cấp có có chứa Level con:

  • Hệ thống hiển thị đơn giá của Level cha = 0

  • Đơn giá chỉ được lấy tại Level nhỏ nhất (cấp con cuối cùng) tương ứng với dịch vụ/hạng mục chi tiết.

-Trường hợp hợp đồng lĩnh vực cơ điện(ME) tại cột "đơn giá" có giá trị đồng thời đơn giá vật tư và đơn giá nhân công hệ thống tự động nhân đôi dòng.

+Mặc định dòng đầu tiên lấy đơn giá cột "vật tư"

+ Mặc định dòng thứ 2 lấy đơn giá cột "nhân công"

-Trường hợp chỉ có đơn giá vật tư hoặc chỉ có đơn giá nhân công lấy thông tin cột có giá trị khác 0

Hiển thị thông tin đơn giá của từng Dịch vụ/Hạng mục

15

Khoản mục phí

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Cho phép người dùng chọn khoản mục phí

Nguồn dữ liệu: lấy thông tin từ danh mục dùng chung

Hiển thị khoản mục phí tương ứng với danh mục/công việc

16

Hạng mục ngân sách

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Cho phép người dùng nhập thông tin hạng mục ngân sách

Hiển thị hạng mục ngân sách của hợp đồng

17

Ngày hiệu lực

Ngày tháng năm (Date)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: hệ thống lấy thông tin tại trường "Ngày ký hợp đồng"từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

Hiển thị thông tin ngày hiệu lực của hợp đồng

18

ID danh mục tích hợp

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: Hệ thống lấy thông tin theo cột "Số thứ tự tổng quan và số thứ tự chi tiết" với logic

Cấp cha (cấp gốc) là STT tăng dần không chưa ký tự ".". Ví dụ: 1,2,3,...

Cấp con bao gồm mã cấp cha là tiền tố, thêm ký tự "." và tăng dần. Ví dụ 1.1, 1.2.1

Hiển thị thông tin ID danh mục tích hợp