Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
| Họ và tên | Nguyễn Thanh Vân | Vũ Thị Mơ | ||
Tài khoản email/MS team | vannt4 | movt2 | ||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Business Analyst Business (BA BIZ) | ||
Ngày soạn thảo |
| |||
| ||||
Jira Link | [BPMKVH-5242] A2.09 - Lập và phê duyệt BCT - Jira | |||
Là người thiết kế quy trình, tôi muốn thể hiện được quy trình từ bước kích hoạt đàm phán đến bước lập báo cáo thầu
1. Thông tin Yêu cầu điều chỉnh/ Từ chối: BPM1-Danh sách công việc thuộc quy trình từ bước A.01 - A.11_Luồng từ chối-YCĐC


Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu phát hành Hồ sơ mời thầu" tại bước A2.04 | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Phương án lập báo cáo thầu | ||||
| 3 | Phương án lập báo cáo | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép người dùng lựa chọn 1 trong các phương án lập báo cáo thầu:
| Thể hiện phương án lập báo cáo thầu |
| 4 | Mục Thông tin lập báo cáo thầu | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo = "0 - Lập báo cáo thầu" | Thể hiện mục Thông tin lập báo cáo thầu | ||
| 5 | Nhà thầu đề xuất | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo = "0 - Lập báo cáo thầu" - Cho phép người dùng chọn nhà thầu đề xuất - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách mã - tên nhà thầu thực hiện đàm phán/ thưởng thảo lần gần nhất trong danh mục Đàm phán, thương thảo tại phân hệ Site đấu thầu | Thể hiện tên nhà thầu đề xuất |
| 6 | Thuế suất (%) | Số (Number) | Không bắt buộc | - Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo = "0 - Lập báo cáo thầu" - Cho phép người dùng nhập % thuế suất (VAT) | Thể hiện % thuế suất (VAT) |
| 7 | Ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo = "0 - Lập báo cáo thầu" - Cho phép người dùng nhập ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính | Thể hiện ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính |
| 8 | Tiến độ thực hiện | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo = "0 - Lập báo cáo thầu" - Cho phép người dùng nhập tiến độ thực hiện | Thể hiện tiến độ thực hiện |
| 9 | Hình thức hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo = "0 - Lập báo cáo thầu" - Cho phép người dùng nhập hình thức hợp đồng | Thể hiện hình thức hợp đồng |
| 10 | Điều khoản thương mại | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo = "0 - Lập báo cáo thầu" - Cho phép người dùng nhập điều khoản thương mại | Thể hiện điều khoản thương mại |
| 11 | Hợp đồng mẫu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo = "0 - Lập báo cáo thầu" - Cho phép người dùng nhập hợp đồng mẫu | Thể hiện hợp đồng mẫu |
| 12 | Tài khoản MSB | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo = "0 - Lập báo cáo thầu" - Cho phép người dùng nhập tài khoản MSB | Thể hiện tài khoản MSB |
| 13 | Mục Phương án tạo vòng nộp thầu mới | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo = "2 - Tạo vòng nộp thầu mới" | Thể hiện mục Phương án tạo vòng nộp thầu | ||
| 14 | Thời hạn phản hồi bổ sung | Bộ chọn ngày (Date time picker) | Bắt buộc | - Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo = "2 - Tạo vòng nộp thầu mới" - Dữ liệu kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Tổng hợp kết quả đánh giá" tại bước A2.07 (5238 - User Story - A2.06 - A2.07 - Mở thầu và đánh giá HSDT) | Thể hiện thông tin thời gian gia hạn cho lần nộp thầu tiếp theo |
| 15 | Ghi chú gia hạn | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo = "2 - Tạo vòng nộp thầu mới" - Cho phép người dùng nhập ghi chú gia hạn - Mặc định hiển thị: "Gia hạn nộp thầu vòng tiếp theo" | Thể hiện thông tin gia hạn cho lần nộp thầu tiếp theo |
| 16 | Mục Gia hạn gói thầu | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo = "3 - Gia hạn gói thầu" | Thể hiện mục Gia hạn gói thầu | ||
| 17 | Thời gian gia hạn | Bộ chọn ngày (Date time picker) | Bắt buộc | - Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo = "3 - Gia hạn gói thầu" - Dữ liệu kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Tổng hợp kết quả đánh giá" tại bước A2.07 (5238 - User Story - A2.06 - A2.07 - Mở thầu và đánh giá HSDT) | Thể hiện thời gian gia hạn nộp thầu |
| 18 | Ghi chú gia hạn | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo = "3 - Gia hạn gói thầu" - Cho phép người dùng nhập ghi chú gia hạn | Thể hiện ghi chú về gia hạn gói thầu |
| 19 | Mục Ghi chú trình duyệt | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo = "0 - Lập báo cáo thầu" | Thể hiện mục Thông tin lập báo cáo thầu | ||
| 20 | Ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo = "0 - Lập báo cáo thầu" - Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiện ghi chú về trình duyệt |
| 21 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 1 | iFrame | Bắt buộc | - Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo = "0 - Lập báo cáo thầu" - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin Báo cáo thầu mẫu 1 |
| 22 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 23 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 24 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 25 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 26 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện theo 1 trong 4 trường hợp dưới đây:
| Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 27 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 28 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 29 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
Công việc được kích hoạt nếu Phương án lập báo cáo = "0 - Lập báo cáo thầu"
Hệ thống cập nhật thông tin báo cáo thầu sang tab "Báo cáo HĐT" màn hình "Báo cáo thầu" tại Module Site đấu thầu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu
Hệ thống cập nhật các thông tin:
Công việc được kích hoạt nếu Phương án lập báo cáo = "2 - Tạo vòng nộp thầu mới"
Hệ thống cấu hình thông tin kích hoạt việc phản hồi kết quả đánh giá cho nhà thầu sang Site đấu thầu.
Thông tin kích hoạt bao gồm:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Báo cáo thầu mẫu 1" | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Thông tin lập báo cáo thầu | ||||
| 3 | Nhà thầu đề xuất | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Nhà thầu đề xuất từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Báo cáo thầu mẫu 1" | Thể hiện tên nhà thầu đề xuất |
| 4 | Thuế suất (%) | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Thuế suất (%) từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Báo cáo thầu mẫu 1" | Thể hiện % thuế suất (VAT) |
| 5 | Ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Báo cáo thầu mẫu 1" | Thể hiện ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính |
| 6 | Tiến độ thực hiện | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tiến độ thực hiện từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Báo cáo thầu mẫu 1" | Thể hiện tiến độ thực hiện |
| 7 | Hình thức hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Hình thức hợp đồng từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Báo cáo thầu mẫu 1" | Thể hiện hình thức hợp đồng |
| 8 | Điều khoản thương mại | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Điều khoản thương mại từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Báo cáo thầu mẫu 1" | Thể hiện điều khoản thương mại |
| 9 | Hợp đồng mẫu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Hợp đồng mẫu từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Báo cáo thầu mẫu 1" | Thể hiện hợp đồng mẫu |
| 10 | Tài khoản MSB | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tài khoản MSB từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Báo cáo thầu mẫu 1" | Thể hiện tài khoản MSB |
| 11 | Ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Báo cáo thầu mẫu 1" | Thể hiện ghi chú về trình duyệt |
| 12 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 1 | iFrame | Bắt buộc | - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 1 từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Báo cáo thầu mẫu 1" | Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin Báo cáo thầu mẫu 1 |
| 13 | Mục Thông tin phê duyệt | ||||
| 14 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.09 Lập báo cáo thầu. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt |
| 15 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệt |
| 16 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 17 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 18 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 19 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 20 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 21 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 22 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 23 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
Với gói thầu tư vấn thiết kế: Có mã Loại YCMS = 3,8,9,10
Quy trình đi qua 02 bước phê duyệt song song
Với gói thầu thi công: Có mã Loại YCMS = 1,2,4,5,6,7,11,12,13,14,15
Quy trình đi qua 03 bước phê duyệt song song
Các cấp phê duyệt song song thực hiện phê duyệt:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Tư vấn giá và Đấu thầu xây dựng phê duyệt" | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Thông tin lập báo cáo thầu | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Tư vấn giá và Đấu thầu xây dựng phê duyệt" | Thể hiện thông tin lập báo cáo thầu | ||
| 3 | Mục Thông tin phê duyệt | ||||
| 4 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.09 Lập báo cáo thầu. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt |
| 5 | Thông tin phân công | Dynamic List | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/xóa dòng - Mặc định 1 dòng | Thể hiện thông tin phân công nhân sự |
| 6 | Nhân sự phân công | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhân sự - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc") | Thể hiện thông tin nhân sự thực hiện công việc tiếp theo |
| 7 | Cấp phân công/phê duyệt | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Mặc định giá trị:
| Thể hiện cấp phân công/phê duyệt |
| 8 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 9 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 10 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 11 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 12 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 13 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 14 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 15 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Tư vấn giá và Đấu thầu xây dựng phê duyệt" | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Phương án lập báo cáo thầu | ||||
| 3 | Phương án lập báo cáo thầu | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép người dùng lựa chọn 1 trong 2 phương án lập báo cáo thầu:
| Thể hiện phương án lập báo cáo thầu |
| 4 | Mục Thông tin lập báo cáo thầu | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Tư vấn giá và Đấu thầu xây dựng phê duyệt" | Thể hiện thông tin lập báo cáo thầu | ||
| 5 | Nút "Xem trước báo cáo" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Dữ liệu kế thừa từ nút "Xem trước báo cáo" từ mục 4.1. Cập nhật và bổ sung trường trong 3.4.2 Màn hình Nhân viên KSXD lập báo cáo thầu mẫu 2 (4029 - User Story - Mẫu báo cáo của Ban KSXD (mẫu 02)- Ver3) | Thể hiện chức năng xem trước báo cáo |
| 6 | Nút "Tải xuống báo cáo" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Dữ liệu kế thừa từ nút "Tải xuống báo cáo" từ mục 4.1. Cập nhật và bổ sung trường trong 3.4.2 Màn hình Nhân viên KSXD lập báo cáo thầu mẫu 2 (4029 - User Story - Mẫu báo cáo của Ban KSXD (mẫu 02)- Ver3) | Thể hiện chức năng tải xuống báo cáo |
| 7 | Nút "Tải xuống mẫu báo cáo" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra Pop-up "Danh sách mẫu báo cáo thầu" (kế thừa dữ liệu từ 4.2. Màn hình Pop-up "Danh sách mẫu báo cáo thầu" trong 4029 - User Story - Mẫu báo cáo của Ban KSXD (mẫu 02)- Ver3) | Thể hiện chức năng tải xuống mẫu báo cáo |
| 8 | Mục Thông tin trình duyệt | - Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "0 - Lập báo cáo thầu mẫu 02" | Thể hiện thông tin trình duyệt | ||
| 9 | Lựa chọn cấp phê duyệt tập đoàn | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "0 - Lập báo cáo thầu mẫu 02" - Cho phép người dùng lựa chọn 1 trong 3 lựa chọn cấp phê duyệt tập đoàn:
| Thể hiện lựa chọn cấp phê duyệt tập đoàn |
| 10 | Lựa chọn người phê duyệt cấp TGĐ Rox Group | Dynamic List | Không bắt buộc | - Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "0 - Lập báo cáo thầu mẫu 02" và Lựa chọn cấp phê duyệt tập đoàn = "3 - Phê duyệt 3 cấp: Chủ tịch Rox Group" - Không cho phép thêm mới/xóa dòng - Mặc định 1 dòng | Thể hiện lựa chọn người phê duyệt cấp TGĐ Rox Group |
| 11 | Nhân sự phân công | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "0 - Lập báo cáo thầu mẫu 02" và Lựa chọn cấp phê duyệt tập đoàn = "3 - Phê duyệt 3 cấp: Chủ tịch Rox Group" - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhân sự - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc") | Thể hiện thông tin nhân sự thực hiện công việc tiếp theo |
| 12 | Cấp phân công/phê duyệt | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "0 - Lập báo cáo thầu mẫu 02" và Lựa chọn cấp phê duyệt tập đoàn = "3 - Phê duyệt 3 cấp: Chủ tịch Rox Group" - Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Mặc định giá trị:
| Thể hiện cấp phân công/phê duyệt |
| 13 | Ghi chú trình duyệt | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "0 - Lập báo cáo thầu mẫu 02" - Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiện ghi chú về trình duyệt |
| 14 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2 | iFrame | Bắt buộc | - Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "0 - Lập báo cáo thầu mẫu 02" - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin Báo cáo thầu mẫu 2 |
| 15 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 16 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 17 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 18 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 19 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện theo 1 trong 4 trường hợp dưới đây:
| Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 20 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 21 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 22 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
Công việc được kích hoạt nếu Phương án lập báo cáo thầu = "0 - Lập báo cáo thầu mẫu 02"
Hệ thống cập nhật thông tin báo cáo thầu sang tab "Báo cáo thầu trình CT HĐT" màn hình "Báo cáo thầu" tại Module Site đấu thầu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu
Hệ thống cập nhật các thông tin:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kiểm soát xây dựng lập báo cáo mẫu 2" | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Thông tin lập báo cáo thầu | ||||
| 3 | Nhà thầu đề xuất | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Nhà thầu đề xuất từ công việc "Nhân viên Kiểm soát xây dựng lập báo cáo mẫu 2" | Thể hiện tên nhà thầu đề xuất |
| 4 | Thuế suất (%) | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Thuế suất (%) từ công việc "Nhân viên Kiểm soát xây dựng lập báo cáo mẫu 2" | Thể hiện % thuế suất (VAT) |
| 5 | Ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính từ công việc "Nhân viên Kiểm soát xây dựng lập báo cáo mẫu 2" | Thể hiện ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính |
| 6 | Tiến độ thực hiện | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tiến độ thực hiện từ công việc "Nhân viên Kiểm soát xây dựng lập báo cáo mẫu 2" | Thể hiện tiến độ thực hiện |
| 7 | Hình thức hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Hình thức hợp đồng từ công việc "Nhân viên Kiểm soát xây dựng lập báo cáo mẫu 2" | Thể hiện hình thức hợp đồng |
| 8 | Điều khoản thương mại | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Điều khoản thương mại từ công việc "Nhân viên Kiểm soát xây dựng lập báo cáo mẫu 2" | Thể hiện điều khoản thương mại |
| 9 | Hợp đồng mẫu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Hợp đồng mẫu từ công việc "Nhân viên Kiểm soát xây dựng lập báo cáo mẫu 2" | Thể hiện hợp đồng mẫu |
| 10 | Tài khoản MSB | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tài khoản MSB từ công việc "Nhân viên Kiểm soát xây dựng lập báo cáo mẫu 2" | Thể hiện tài khoản MSB |
| 11 | Ghi chú trình duyệt | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú trình duyệt từ công việc "Nhân viên Kiểm soát xây dựng lập báo cáo mẫu 2" | Thể hiện ghi chú về trình duyệt |
| 12 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2 | iFrame | Bắt buộc | - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2 từ công việc "Nhân viên Kiểm soát xây dựng lập báo cáo mẫu 2" | Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin Báo cáo thầu mẫu 2 |
| 13 | Mục Thông tin phê duyệt | ||||
| 14 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.09 Lập báo cáo thầu. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt |
| 15 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệt |
| 16 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 17 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 18 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 19 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 20 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 21 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 22 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 23 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |