Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ và tên

Mai Kiều Mi

Nguyễn Đức Trung



Vũ Thị Mơ



Tài khoản email/MS team

mimk2

trungnd3



movt2



Chức danh

Business Analyst (BA)


Product Owner (P.O)



Business Analyst Business (BA BIZ)



Ngày

soạn thảo

27/11/2025




27/11/2025




Jira Link

[BPMKVH-2489] Lịch sử đánh giá nhà cung cấp - Jira


1. Card (Mô tả tính năng)

Là nhân viên mua sắm, tôi muốn quản lý được lịch sử đánh giá của nhà cung cấp, nhà thầu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

2.1. Tôi muốn tiến trình đánh giá nhà cung cấp theo từng lần được cập nhật vào lịch sử đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

2.2. Tôi muốn xem được danh sách lịch sử đánh giá nhà cung cấp với các thông tin:

2.3. Tôi muốn lịch sử đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu được sắp xếp theo theo trạng thái đánh giá (Đang thực hiện lên trên). Trường hợp đang thực hiện sắp xếp theo ngày bắt đầu gần nhất lên trên và trường hợp Hoàn thành sắp xếp theo Ngày hoàn thành gần nhất lên trên

2.4. Link thông tin đến màn xem chi tiết:

Note: Xếp hạng đánh giá và Đề xuất sẽ được phân tích vào US mới theo giải pháp có thể cập nhật lại kết quả xếp hạng sau khi đã hoàn thành đánh giá

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UI/UX:

3.1.1. Màn hình Tab Lịch sử đánh giá nhà cung cấp


3.1.2 Màn hình pop-up Bộ lọc

3.1.3  Màn hình Lịch sử đánh giá nhà cung cấp chi tiết


3.2 Luồng:


3.3. API Spec: 

3.3.1. API lấy danh sách lịch sử đánh giá 

3.3.1.1. Thông tin API 

Method

GET

URL

application/supplierEvaluation/list

Description

API lấy danh sách lịch sử đánh giá

Note

API mới

3.3.1.2. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorization<token>Token của người dùng đăng nhập

Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3O

DksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2Vybm

FtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZV

wiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc

1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJi

cG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkX

CI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd

-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k

3.3.1.3. Request

STT

Field

Require

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1pagetrueIntegertrang

2limittrueIntegersố bản ghi cần lấy

3evaluationTypefalseIntegerLoại đánh giá
Loại đánh giá: 
1 - Đánh giá lần đầu.
2 - Đánh giá định kỳ.
3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ.
n4 - Đánh giá sau sử dụng dịch vụ

4contractNumberfalseStringmã hợp đồng

5contractNamefalseStringtên hợp đồng

6codefalseStringmã đánh giá

7orgIdtrueIntegerid nhà cung cấp

3.3.1.4. Response / Incoming Data Specification
STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1codeInteger0: thành công còn lại thất bại

2messageStringmessage

3resultList<Object>kết quả trả ra

4(result) idIntegerid

5(result) codeStringmã đánh giá

6(result) statusIntegertrạng thái



7(result) contractNumberStringsố hợp đồng

8(result) evaluationTypeStringloại đánh giá

9(result) contractNameStringtên hợp đồng

11(result) evaluationPeriodStringkì đánh giá

12(result) ratingScaleNameStringthang điểm

13(result) evaluationScoreBigDecimalđiểm đánh giá

14(result) evaluationGradeStringXếp hạng đánh giá

15(result) startDateStringngày bắt đầu

16(result) completionDateStringngày hoàn thành

3.3.2. API lấy chi tiết lịch sử đánh giá 

3.3.2.1. Thông tin API 

Method

GET

URL

application/supplierEvaluation/getDetail

Description

API lấy danh sách lịch sử đánh giá

Note

API mới

3.3.2.2. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorization<token>Token của người dùng đăng nhập

Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAi

OjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZ

FwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiM

DM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlw

iQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1

wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp

7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbX

Bsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRc

IjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6a

DIgXpNsWmSvvifQWc5k

3.3.2.3. Headers

STT

Field

Require

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idtrueIntegerid đánh giá

3.3.2.4. Response / Incoming Data Specification
STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1codeInteger0: thành công còn lại thất bại

2messageStringmessage

3resultList<Object>kết quả trả ra

4(result) idIntegerid

5(result) codeStringmã đánh giá

6(result) organizationNameStringtên NCC

7(result) fieldNameStringtên lĩnh vực

8(result) contractNumberStringsố hợp đồng

9(result) contractNameStringtên hợp đồng

10(result) evaluationTypeStringloại đánh giá

11(result) evaluationPeriodStringkì đánh giá

12(result) ratingScaleNameStringthang điểm

13(result) evaluationScoreBigDecimalđiểm đánh giá

14(result) approvalNoteStringghi chú phê duyệt



15(result) employeeNameStringtên người tạo



16(result) departmentNameStringphòng ban



17(result) startDateStringngày bắt đầu



18(result) completionDateStringngày hoàn thành



19(result) statusIntegertrạng thái



20(result) attachmentsStringfile đính kèm



21(result) dataStringgiá trị bảng đánh giá



22(result) dataHeaderString



23(result) clarificationHistoriesList<Object>lịch sử YCLR

24(clarificationHistories) employeeNameStringtên nhân viên

25(clarificationHistories) requestedAtStringngày gửi yêu cầu

26(clarificationHistories) contactNameStringtên người liên hệ

27(clarificationHistories) contactEmailStringemail người liên hệ

28(clarificationHistories) nameStringtên YCLR

29(clarificationHistories) contentStringNội dung YCLR

30(clarificationHistories) attachmentsStringFile đính kèm


3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Cách thức truy cập: Chọn vào danh mục NCC bấm vào nút   hiện ra màn hình lịch sử đánh giá nhà thầu

3.4.1 Màn hình lịch sử đánh giá nhà thầu :


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1STTSố (Number)Không bắt buộc

- STT tự động sinh theo thứ tự Thể hiện của danh sách.

- Ưu tiên trạng thái:

  • “Đang thực hiện” Thể hiện trước → STT nhỏ hơn.
  • “Hoàn thành” Thể hiện sau → STT lớn hơn.

-Trong từng trạng thái:

  • “Đang thực hiện” sắp xếp theo ngày bắt đầu giảm dần.

  • “Hoàn thành” sắp xếp theo ngày hoàn thành giảm dần.

Thể hiện thứ tự các bản ghi trong danh sách khi người dùng xem các đánh giá của nhà cung cấp, nhà thầu

2Mã đánh giáĐường dẫn (hyperlink)Không bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Cho phép nhấn vào để mở ra màn hình chi tiết đánh giá nhà thầu: tham chiếu mục 3.4.2 Màn hình lịch sử đánh giá nhà cung cấp chi tiết

Thể hiện mã đánh giá nhà cung cấp và đường dẫn cho phép mở ra màn hình chi tiết đánh giá nhà thầu


3Loại đánh giáLựa chọn (Lựa chọn (Droplist)Không bắt buộc- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện loại đánh giá nhà cung cấp

4Kỳ đánh giáLựa chọn (Droplist)Không bắt buộc- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện tên kỳ đánh giá 

5Thang điểmVăn bản (Text)Không bắt buộc- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện tên thang điểm 

6Số hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Chỉ Thể hiện với "Loại đánh giá" = "2 - "Đánh giá định kỳ" hoặc 3 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "4 - Đánh giá trong sử dụng" 

Thể hiện số hợp đồng

7Tên hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Chỉ Thể hiện với "Loại đánh giá" = "2 - "Đánh giá định kỳ" hoặc 3 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "4 - Đánh giá trong sử dụng"

Thể hiện tên hợp đồng

8Điểm đánh giáVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện điểm đánh giá của lần đánh giá đó 

9Xếp hạng đánh giáVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện xếp hạng đánh giá nhà cung cấp (để sẵn trên màn hình và chưa phát triển)

10Ngày bắt đầuThời gian (Date time)Không bắt buộc- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện ngày bắt đầu đánh giá

11Ngày hoàn thànhThời gian (Date time)Không bắt buộc- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện ngày bắt hoàn thành yêu cầu đánh giá

12Nút tải fileNút chức năng (Button)Không bắt buộc- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

Cho phép tải file đánh giá chi tiết của từng lần/ hoặc nhiều lần đánh giá

13Trạng thái đánh giáVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Gồm 02 giá trị: Đang thực hiện, Hoàn thành

  • Đang thực hiện: Khi đánh giá đã được khởi tạo và chưa hoàn tất quá trình đánh giá, bao gồm các bước:
    (1) Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá nhà cung cấp;
    (2) Trưởng đơn vị/bộ phận phân công nhân viên đánh giá nhà cung cấp;
    (3) Nhân viên đánh giá nhà cung cấp thực hiện đánh giá.

  • Hoàn thành: Khi hoàn tất bước Trường đơn vị bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá nhà cung cấp

Thể hiện trạng thái hiện tại của quá trình đánh giá nhà cung cấp
14Tìm kiếm theo mãSearch boxKhông bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "mã đánh giá", hỗ trợ nhập có dấu và không dấu.

- Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Lịch sử đánh giá nhà thầu" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp.

- Hành vi hệ thống khi hiển thị kết quả:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một mã đánh giá trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống hiển thị dánh sách chứa mã đánh giá nhà thầu khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
    • Điều kiện: Không có mã đánh giá khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách Lịch sử đánh giá nhà thầu ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có ca làm việc  nào. Hãy thêm mới mã đánh giá đầu tiên nhé!

Thể hiện ô tìm kiếm

15Nút lọcNút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"

- Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.4 Màn hình pop-up "Bộ lọc".

Thể hiện nút chức năng bộ lọc

3.4.2. Màn hình lịch sử đánh giá nhà cung cấp chi tiết:


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Mã đánh giáVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường Mã đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu khi nhân viên ấn nút hoàn thành

Thể hiện mã đánh giá nhà cung cấp


2Tên nhà cung cấpVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường Loại đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu 

Thể hiện tên nhà cung cấp


3Lĩnh vựcLựa chọn (Droplist)Không bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường Loại đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu

Thể hiện lĩnh vực nhà cung cấp


4Loại đánh giáLựa chọn (Droplist)Không bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường Loại đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu

Thể hiện loại đánh giá nhà cung cấp

5Kỳ đánh giáVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường Tên nhà cung cấp từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu

Thể hiện kỳ đánh giá nhà cung cấp 

6Thang điểmVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường Thang điểm từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu 

Thể hiện thang điểm đánh giá nhà cung cấp

7Số hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Chỉ hiện thị với những loại đánh giá gồm:

  • 2 - Đánh giá định kỳ
  • 3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ
  • 4 - Đánh giá sau sử dụng dịch vụ

Thể hiện số hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu
8Tên hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Chỉ hiện thị với những loại đánh giá gồm:

  • 2 - Đánh giá định kỳ
  • 3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ
  • 4 - Đánh giá sau sử dụng dịch vụ

Thể hiện tên hợp đồng của nhà cung cấp (trong trường hợp đánh giá định kỳ/ đánh giá sau sử dụng)

- Dữ liệu được lấy theo trường Tên hợp đồng từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu
9Bảng thông tin đánh giáBảng nhập liệu (grid)Không bắt buộc

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo bước B3 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

- Khi người dùng ấn nút "hoàn thành" tại bước  B3 hệ thống sẽ tự động cập nhật và Thể hiện kết quả tương ứng trên màn hình

Thể hiện bảng Bảng nhập liệu (grid) thông tin đánh giá tương ứng với trường dữ liệu "Thang điểm" ở dòng 6


10Điểm đánh giáVăn bản (Text)Không bắt buộc- Khi người dùng ấn nút "hoàn thành" tại bước  B3 hệ thống sẽ tự động cập nhật và Thể hiện kết quả tương ứng trên màn hình

Thể hiện thông tin thông tin điểm đánh giá tương ứng với trường dữ liệu từ trường "tổng" trong cột điểm quy đổi (ID: conversion) trong bảng Bảng nhập liệu (grid) thông tin đánh giá từ dữ liệu được lấy từ bước B3 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

Khi người dùng ấn nút "hoàn thành" tại bước B3  hệ thống sẽ tự động cập nhật và Thể hiện kết quả tương ứng

11Ghi chú phê duyệtVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường ghi chú phê duyệt từ 2486_User Story - Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá NCC, nhà thầu

Thể hiện thông tin ghi chú phê duyệt của Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá NCC

12Tài liệu đính kèm
Không bắt buộc

- Cho phép người dùng xem/tải về tài liệu đính kèm

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo tài liệu đính kèm 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

Thể hiện file đánh giá đính kèm

13Tên người tạoLựa chọn (Droplist)Không bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường tên người tạo từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu

Thể hiện tên của người tạo yêu cầu

14Phòng banLựa chọn (Droplist)Không bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường phòng ban của người tạo yêu cầu từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu

Thể hiện tên phòng ban của người tạo yêu cầu

15Ngày bắt đầuThời gian (Date time)Không bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường ngày bắt đầu từ 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu

Ngày bắt đầu thực hiện đánh giá 

16Ngày hoàn thànhThời gian (Date time)Không bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo dữ liệu theo ngày Trưởng đơn vị,bộ phận ấn hoàn thành từ - 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu

Thể hiện Ngày hoàn thành thực hiện đánh giá xong  

17Trạng tháiVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Gồm 02 giá trị: Đang thực hiện, Hoàn thành

  • Đang thực hiện: Khi đánh giá đã được khởi tạo và chưa hoàn tất quá trình đánh giá, bao gồm các bước:
    (1) Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá nhà cung cấp;
    (2) Trưởng đơn vị/bộ phận phân công nhân viên đánh giá nhà cung cấp;
    (3) Nhân viên đánh giá nhà cung cấp thực hiện đánh giá.

  • Hoàn thành: Khi hoàn tất bước Trường đơn vị bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá nhà cung cấp

Thể hiện trạng thái hiện tại của quá trình đánh giá nhà cung cấp

3.4.3. Lịch sử yêu cầu làm rõ


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Tên nhân viênVăn bản (Text)

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo thông tin người thực hiện node 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

Thể hiện tên nhân viên gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp


2Ngày gửi yêu cầuThời gian (Date time)

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo  dữ liệu theo ngày nhân viên thực hiện ấn nút "xác nhận gửi yêu cầu làm rõ" từ  2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp

Thể hiện ngày gửi yêu cầu làm rõ đến nhà cung cấp


3Tên người liên hệVăn bản (Text)

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo theo thời gian gửi  2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp

Thể hiện tên người người liên hệ nhận cầu làm rõ phía nhà cung cấp


4Email người liên hệVăn bản (Text)

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường email từ  2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp

Thể hiện email người người liên hệ nhận cầu làm rõ phía nhà cung cấp


5Tên yêu cầu làm rõVăn bản (Text)

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo tên yêu cầu làm rõ từ  2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp

Thể hiện tên yêu cầu làm rõ đến nhà cung cấp


6Nội dung yêu cầu làm rõVăn bản (Text)

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường nội dung yêu cầu làm rõ từ  2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp

Thể hiện nội dung gửi yêu cầu làm rõ đến nhà cung cấp


7File đính kèmNút chức năng (Button)

- Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường file đính kèm dung yêu cầu làm rõ từ  2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp

Thể hiện tài liệu đính kèm của yêu cầu làm rõ



3.4.4. Pop-up bộ lọc


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Loại đánh giáVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị Loại đánh giá từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu: trường loại đánh giá thuộc biểu mẫu Nhân viên tạo yêu cầu đánh giá NT/NCC

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị Loại đánh giá: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách Lịch sử đánh giá nhà cung cấp theo loại đánh giá đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị Loại đánh giá: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường Loại đánh giá.
Thể hiện trường lọc theo Loại đánh giá NT/NCC với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn loại"
2Số hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập giá trị Số hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu: trường loại đánh giá thuộc biểu mẫu Nhân viên tạo yêu cầu đánh giá NT/NCC

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng nhập giá trị Số hợp đồng: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách Lịch sử đánh giá nhà cung cấp theo Số hợp đồng đã nhập.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị Số hợp đồng: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường Số hợp đồng.
Thể hiện trường lọc theo Số hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Nhập số hợp đồng"
3Tên hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập giá trị Tên hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu: trường loại đánh giá thuộc biểu mẫu Nhân viên tạo yêu cầu đánh giá NT/NCC

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng nhập giá trị Tên hợp đồng: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách Lịch sử đánh giá nhà cung cấp theo Số hợp đồng đã nhập.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị Tên hợp đồng: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường Số hợp đồng.
Thể hiện trường lọc theo Tên hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Nhập tên hợp đồng"
4Trạng thái đánh giáVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị Trạng thái đánh giá từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu: trường Trạng thái đánh giá thuộc biểu mẫu Nhân viên tạo yêu cầu đánh giá NT/NCC

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị Loại đánh giá: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách Lịch sử đánh giá nhà cung cấp theo Trạng thái đánh giá đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị Loại đánh giá: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường Trạng thái đánh giá.
Thể hiện trường lọc theo Tên hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái đánh giá"
5Nút XNút chức năng (Nút chức năng (Button))Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc.
6Nút Đặt lạiNút chức năng (Nút chức năng (Button))Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

- Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

  • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
  • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
7Nút Áp dụngNút chức năng (Nút chức năng (Button))Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

- Hành vi Thể hiện kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

  • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
    • Màn hình "Lịch sử đánh giá nhà cung cấp " vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
    • Không Thể hiện bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
  • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
    • Màn hình "Lịch sử đánh giá nhà cung cấp " được cập nhật và Thể hiện theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn