Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt


Họ và tên

Bùi Nguyệt Anh

Vũ Thị Mơ



Vũ Thị Mơ




Tài khoản email/MS team

anhbn4


movt2



movt2





Chức danh


Business Analyst (BA)


Product Owner

(P.O)



Business (BA BIZ)



Ngày soạn thảo

 




 




Jira Link

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin quản lý, tôi muốn quản lý được các danh mục dùng chung của hệ thống BPM

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn xem được danh sách các danh mục dùng chung bao gồm các thông tin
    1. STT
    2. Loại danh mục: 
    3. Tên
    4. Giá trị
  2. Tôi muốn sắp xếp danh mục dùng chung theo loại danh mục
  3. Tôi muốn tìm kiếm theo: Mã- Tên
  4. Tôi muốn lọc theo
    1. Loại danh mục
    2. Giá trị
  5. Tôi muốn tạo mới được dữ liệu trong danh mục dùng chung bao gồm:
    1. Loại danh mục: Bắt buộc, Cho phép chọn trong list loại danh mục đang active
    2. Mã: Bắt buộc, Duy nhất
    3. Tên
    4. Giá trị
  6. Tôi muốn sửa được dữ liệu trong danh mục dùng chung 
    1. Loại danh mục
    2. Tên
    3. Giá trị
  7. Tôi muốn xem chi tiết được dữ liệu bản ghi trong danh mục dùng chung bao gồm:
    1. Loại danh mục
    2. Tên
    3. Giá trị
  8. Tôi muốn xóa được dữ liệu bản ghi trong danh mục dùng chung
    1. Xóa một bản ghi
    2. Xóa nhiều bản ghi
  9. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp Tạo mới/Sửa trùng thông tin Mã
  10. Tôi muốn cảnh báo và chặn trong trường hợp xóa bản ghi đã sử dụng:
    1. Danh mục Nhóm nhà cung cấp (BP Group): Danh mục nhà cung cấp 4667 - User Story - Cập nhật thông tin chung NCC phục vụ tích hợp SAP
    2. Danh mục Title:  Danh mục nhà cung cấp 4667 - User Story - Cập nhật thông tin chung NCC phục vụ tích hợp SAP
    3. Danh mục BP type: Danh mục nhà cung cấp 4667 - User Story - Cập nhật thông tin chung NCC phục vụ tích hợp SAP
    4. Danh mục Tổ chức mua hàng (Purchasing org): Phục vụ tích hợp hợp đồng tại node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP tại 4626 - User Story -Cập nhật Quy trình A1.11 phục vụ tích hợp SAP và Menu quản lý hợp đồng tab thông tin Tích hợp SAP 5029 - User Story -Xử lý nhận kết quả tích hợp SAP và Cập nhật menu QLHĐ
    5. Danh mục mã thuế: Phục vụ tích hợp hợp đồng tại node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP tại 4626 - User Story -Cập nhật Quy trình A1.11 phục vụ tích hợp SAP và Menu quản lý hợp đồng tab thông tin Tích hợp SAP 5029 - User Story -Xử lý nhận kết quả tích hợp SAP và Cập nhật menu QLHĐ
    6. Danh mục nhóm công việc (nhóm vật tư): Phục vụ tích hợp hợp đồng tại node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP tại 4626 - User Story -Cập nhật Quy trình A1.11 phục vụ tích hợp SAP và Menu quản lý hợp đồng tab thông tin Tích hợp SAP 5029 - User Story -Xử lý nhận kết quả tích hợp SAP và Cập nhật menu QLHĐ
    7. Danh mục loại dự án: Phục vụ Danh mục dự án tại US 4663 - User Story - Cập nhật danh mục dự án phục vụ tích hợp SAP
    8. Danh mục tình trạng hợp đồng: Phục vụ tích hợp hợp đồng tại node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP tại 4626 - User Story -Cập nhật Quy trình A1.11 phục vụ tích hợp SAP và Menu quản lý hợp đồng tab thông tin Tích hợp SAP 5029 - User Story -Xử lý nhận kết quả tích hợp SAP và Cập nhật menu QLHĐ
    9. Danh mục quốc gia: Phục vụ Danh mục nhà cung cấp  4305 - User Story -BPM về SAP- Đồng bộ thông tin nhà thầu
  11. Tôi muốn tạo các dữ liệu cho các loại danh mục phục vụ cho tích hợp SAP tham chiếu theo US: User Story- Các danh mục cố định BPM tự tạo để mapping vào SAP

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:




3.3 API Spec: danh mục dùng chung

I. Danh sách danh mục dùng chung

Method

GET

URL

/masterData/list

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1AuthorizationStringtoken

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1

name

falseStringTên danh mục dùng chung

2

categoryTypeCode

falseStringMã loại danh mục

3

categoryTypeId

falseIntegerMã tự sinh loại danh mục

4

maxValue

falseLongLọc giá trị lớn nhất

5

minValue

falseLongLọc giá trị nhỏ nhất

6

limit

falseIntegerGiới hạn bản ghi trên 1 trang

7

page

falseIntegerVị trí trang

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idIntegerMã tự sinh của danh mục dùng chung

2codeStringMã duy nhất của danh mục dùng chung

3nameStringTên danh mục dùng chung

4valueLongGiá trị của danh mục dùng chung

5usedCountIntegerSố lần sử dụng của danh mục dùng chung

6categoryTypeIdIntegerId tự sinh của loại danh mục

7departmentIdIntegerId phòng ban khởi tạo

8categoryTypeCodeStringMã duy nhất của loại danh mục

9categoryTypeNameStringTên loại danh mục

II. Chi tiết danh mục dùng chung

Method

GET

URL

/masterData/get

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1AuthorizationStringtoken

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idtrueIntegerMã tự sinh của danh mục dùng chung

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idIntegerMã tự sinh của danh mục dùng chung

2codeStringMã duy nhất của danh mục dùng chung

3nameStringTên danh mục dùng chung

4valueLongGiá trị của danh mục dùng chung

5usedCountIntegerSố lần sử dụng của danh mục dùng chung

6categoryTypeIdIntegerId tự sinh của loại danh mục

7departmentIdIntegerId phòng ban khởi tạo

8categoryTypeCodeStringMã duy nhất của loại danh mục

9categoryTypeNameStringTên loại danh mục


III. Thêm mới/chỉnh sửa danh mục dùng chung

Method

POST

URL

/masterData/update

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1AuthorizationStringtoken

2. Body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idfalseIntegerMã tự sinh của danh mục dùng chungTruyền mã tự sinh > 0 thì sẽ cập nhật, còn không thì thêm mới
2codetrueStringMã duy nhất của danh mục dùng chung

3nametrueStringTên danh mục dùng chung

4categoryTypeIdtrueIntegerMã tự sinh của loại danh mục

5valuefalseIntegerGiá trị của danh mục dùng chung

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idIntegerMã tự sinh của danh mục dùng chung

2codeStringMã duy nhất của danh mục dùng chung

3nameStringTên danh mục dùng chung

4valueLongGiá trị của danh mục dùng chung

5usedCountIntegerSố lần sử dụng của danh mục dùng chung

6categoryTypeIdIntegerId tự sinh của loại danh mục

7departmentIdIntegerId phòng ban khởi tạo

8categoryTypeCodeStringMã duy nhất của loại danh mục

9categoryTypeNameStringTên loại danh mục


IV. Cập nhật số lần sử dụng danh mục dùng chung

Method

POST

URL

/masterData/updateUsedCount

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1AuthorizationStringtoken

2. Body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idtrueIntegerMã tự sinh của danh mục dùng chung

2usedCounttrueIntegerSố lần sử dụng danh mục

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idIntegerMã tự sinh của danh mục dùng chung

2codeStringMã duy nhất của danh mục dùng chung

3nameStringTên danh mục dùng chung

4valueLongGiá trị của danh mục dùng chung

5usedCountIntegerSố lần sử dụng của danh mục dùng chung

6categoryTypeIdIntegerId tự sinh của loại danh mục

7departmentIdIntegerId phòng ban khởi tạo

8categoryTypeCodeStringMã duy nhất của loại danh mục

9categoryTypeNameStringTên loại danh mục


V. Xóa danh mục dùng chung

Method

DELETE

URL

/masterData/delete

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1AuthorizationStringtoken

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idtrueIntegerMã tự sinh của loại danh mục

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1resultIntegerSố bản ghi xóa thành côngTrả về 0 nếu xóa thất bại


VI. Xóa nhiều danh mục dùng chung

Method

DELETE

URL

/masterData/deleteList

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1AuthorizationStringtoken

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1lstIdtrueList<Integer>Danh sách mã tự sinh của danh mục dùng chung

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1resultIntegerSố bản ghi xóa thành côngTrả về 0 nếu xóa thất bại


Mô tả

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

idIntegertrue


codeStringtrue<= 100 ký tự, mã danh mục dùng chung không được phép trùng nhau trong cùng một loại danh mục


nameStringtrue<= 255 ký tự


valueIntegerfalse


usedCountIntegerfalse


categoryTypeIdIntegertrue

departmentIdIntegertrue

categoryTypeCodeStringfalse

categoryTypeNameStringfalse

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Màn hình Loại danh mục (Danh sách Danh mục dùng chung)

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục dùng chung

Đối tượng sử dụng: Admin, End-user: Có quyền truy cập, xem và thao tác

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Ô tìm kiếmVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Tên hoặc mã danh mục dùng chung".

- Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Danh sách danh mục dùng chung" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa.

- Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một danh mục dùng chung trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống thể hiện danh sách danh mục dùng chung khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
    • Điều kiện: Không có danh mục dùng chung nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách danh mục dùng chung ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có danh mục dùng chung nào."

Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo tên hoặc mã danh mục dùng chung

2Nút Thêm mớiNút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Thêm mới danh mục dùng chung": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up Thêm mới danh mục dùng

Thể hiện nút chức năng thêm mới đơn 1 bản ghi danh mục dùng chung vào màn hình danh sách danh mục dùng chung.
3Hộp chọn (Check box) Boolean (True/False)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng tích chọn một/nhiều/tất cả bản ghi danh mục dùng chung để phục vụ cho chức năng xóa nhiều bản ghi ở trạng thái Không hoạt động (Inactive/Off).

- Khi nhấn hệ thống hiển thị thông báo (toast):

  • Tiêu đề: Cảnh báo
  • Nội dung: Danh mục dùng chung đang được sử dụng nên không thể xóa 
Thể hiện trường lựa chọn (select) phục vụ cho chức năng xóa nhiều bản ghi trên màn hình danh sách danh mục dùng chung.
4STTVăn bản (Text)Không bắt buộc

 Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thứ tự các bản ghi trên màn hình danh sách danh mục dùng chung 
5Loại danh mụcVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu: 4639- Quản lý danh mục dùng chung - Phần Loại danh mục

Thể hiện tên danh mục dùng chung
6Mã danh mụcVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã định danh duy nhất của từng bản ghi danh mục trên màn hình danh sách danh mục dùng chung.

7Tên danh mụcĐường dẫn (Hyperlink)Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn vào bản ghi để hệ thống mở màn hình Xem chi tiết danh mục dùng chung: tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up Xem chi tiết danh mụcThể hiện tên danh mục dùng chung ứng với bản ghi trên màn hình danh sách danh mục dùng chung.
8Giá trịCông tắc (Toggle/Switch)Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện giá trị thuộc của từng danh mục trên màn hình danh sách danh mục dùng chung.
8

Nút Chỉnh sửa image-2025-12-4_17-3-18.png

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop up "Chỉnh sửa danh mục dùng chung": tham chiếu mục 3.4.4. Màn hình pop up Chỉnh sửa danh mục dùng chung

Thể hiện nút chức năng chỉnh sửa thông tin từng bản ghi trên màn hình danh sách danh mục dùng chung.
9

Nút Xóa

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng thao tác đối với CHỈ những bản ghi danh mục dùng chung đang ở trạng thái không sử dụng

-Nếu chọn đơn bản ghi không được xóa, hệ thống sẽ hiện thông báo (Toast):

  • Tiêu đề: Cảnh báo
  • Nội dung: Danh mục dùng chung đang được sử dụng nên không thể xóa 

-Nếu chọn nhiều bản ghi không được xóa, hệ thống sẽ vô hiệu hóa nút xóa nhiều

-Nếu chọn bản ghi được xóa, hệ thống sẽ hiển thị màn hình pop-up Xác nhận xóa

Thể hiện nút chức năng xóa đơn 1 bản ghi trên màn hình danh sách danh mục dùng chung.
10

Nút Lọc

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để mở màn hình pop-up bộ lọc

- Màn hình pop-up bộ lọc: 3.4.5. Màn hình pop-up bộ lọc

Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up bộ lọc


3.4.2. Màn hình Thêm mới danh mục dùng chung 

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục dùng chung > Nhấn đúp vào nút Thêm mới

Đối tượng sử dụng: Admin, End-use: Có quyền truy cập, xem và thao tác

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Loại danh mụcLựa chọn (select)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn loại danh mục dùng chung ở trạng thái hoạt động

- Nguồn dữ liệu: 4639- Quản lý danh mục dùng chung - Phần Loại danh mục

Thể hiện trường cho phép chọn thông tin loại danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung 

2Mã danh mụcVăn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép nhập kí tự  100 ký tự, không trùng với mã đã tồn tại trong  cùng một danh mục
- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện:

  • Tự động loại bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối (trim)
  • Kiểm tra trùng không phân biệt hoa/thường 
  • Kiểm tra hợp lệ tại chỗ (Inline validate): 
    • Rỗng / chỉ khoảng trắng → “Trường này là bắt buộc”

    • > 100 ký tự → “Không được vượt quá 100 ký tự”

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung 

3Tên danh mụcVăn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép nhập tên danh mục dùng chung < 255  ký tự

- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện:

  • Tự động loại bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối (trim)
  • Kiểm tra hợp lệ tại chỗ (Inline validate): 
    • Rỗng / chỉ khoảng trắng → “Trường này là bắt buộc”
    • > 255 ký tự → “Không được vượt quá 255 ký tự”

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung 

4

Giá trị

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép nhập giá trị ứng với danh mục

- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện: Tự động loại bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối (trim)

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin giá trị ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung 

5

Nút X

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

6Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

3.4.3. Màn hình Xem chi tiết danh mục dùng chung

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục dùng chung > Nhấn đúp vào tên danh mục dùng chung 

Đối tượng sử dụng:Admin, End-user: Có quyền truy cập, và xem 

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Loại danh mụcLựa chọn (select)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện trường thông tin loại danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung 
2Mã danh mụcVăn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện trường thông tin về mã danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung 
3Tên danh mụcVăn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung 
4

Giá trị

Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin giá trị ứng với từng danh mục dùng chung
5

Nút X

Nút chức năng (Button)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.
6Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.


3.4.4. Màn hình Chỉnh sửa danh mục dùng chung

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục dùng chung > Nhấn vào nút chỉnh sửa

Đối tượng sử dụng: Admin: Có quyền truy cập, xem và thao tác

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Loại danh mụcLựa chọn (select)Bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường 

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có.
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu

- Cho phép người dùng nhấn để chọn loại danh mục dùng chung ở trạng thái hoạt động

- Nguồn dữ liệu: 4639- Quản lý danh mục dùng chung - Phần Loại danh mục

- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện hiển thị giá trị đã chọn trên màn hình chỉnh sửa

Thể hiện trường thông tin cho phép chọn để chỉnh sửa thông tin loại danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung 
2Mã danh mụcVăn bản (Text)Bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường 

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có.
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu

- Cho phép nhập kí tự  100 ký tự, không trùng với mã đã tồn tại trong  cùng một danh mục
- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện:

  • Tự động loại bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối (trim)
  • Kiểm tra trùng không phân biệt hoa/thường 
  • Kiểm tra hợp lệ tại chỗ (Inline validate): 
    • Rỗng / chỉ khoảng trắng → “Trường này là bắt buộc”

    • > 100 ký tự → “Không được vượt quá 100 ký tự”

Thể hiện trường thông tin cho phép chỉnh sửa mã danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung 
3Tên danh mụcVăn bản (Text)Bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường 

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có.
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu

- Cho phép nhập tên loại danh mục dùng chung < 255  ký tự

- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện:

  • Tự động loại bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối (trim)
  • Kiểm tra hợp lệ tại chỗ (Inline validate): 
    • Rỗng / chỉ khoảng trắng → “Trường này là bắt buộc”
    • > 255 ký tự → “Không được vượt quá 255 ký tự”

Thể hiện trường thông tin cho phép chỉnh sửa mã ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung 
4

Giá trị

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường 

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có.
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu

- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện: Tự động loại bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối (trim)

Thể hiện trường thông tin cho phép chỉnh sửa giá trị ứng với từng danh mục dùng chung
5

Nút X

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

6

Nút Nút Hủy

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

7

Nút Áp dụng

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép nhấn để áp dụng và lưu thông tin chỉnh sửa bản ghi danh mục dùng chung.

- Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:

  • Trường hợp 1: Thêm mới thành công
    • Điều kiện: Tất cả dữ liệu hợp lệ
    • Hành vi hệ thống:
      • Hiển thị thông báo (toast) thành công:
        • Tiêu đề: Thành công
        • Nội dung: Chỉnh sửa thông tin danh mục dùng chung thành công
      • Lưu dữ liệu

      • Đóng màn hình pop-up Thêm mới loại danh mục

      • Làm mới (Refresh) danh sách

  • Trường hợp 2: Thêm mới không thành công
    • Điều kiện: Có ít nhất 1 trường không hợp lệ (thiếu thông tin trường bắt buộc; nhập trùng mã danh mục)
    • Hành vi hệ thống:
      • Hiển thị thông báo (toast) không thành công:
        • Tiêu đề: Không thành công
        • Nội dung: Chỉnh sửa thông tin loại danh mục dùng chung không thành công
      • Không kích hoạt nút Áp dụng

Thể hiện nút áp dụng để lưu thông tin chỉnh sửa bản ghi loại danh mục dùng chung.

3.4.5. Màn hình pop-up Bộ lọc

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục dùng chung > Nhấn đúp vào nút Lọc

Đối tượng sử dụng: Admin: Có quyền truy cập, xem và thao tác

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Loại mụcLựa chọn (select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn loại danh mục dùng chung

- Nguồn dữ liệu: 4639- Quản lý danh mục dùng chung - Phần Loại danh mục

- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện hiển thị giá trị đã chọn trên màn hình chỉnh sửa

Thể hiện trường thông tin cho phép chọn để thao tác lọc thông tin loại danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung 
2Giá trịVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép nhập giá trị theo khoảng để thực hiện lọc

- Xem chi tiết mục 2.1 và mục 2.2

Thể hiện nhóm cho phép nhập giá trị lọc theo khoảng
2.1

Từ

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép nhập giá trị bắt đầu thực hiện lọc

- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện: Tự động loại bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối (trim)

Thể hiện trường thông tin cho phép nhập giá trị bắt đầu lọc thông tin loại danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung 

2.2

Đến

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép nhập giá trị kết thúc thực hiện lọc

- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện: Tự động loại bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối (trim)

Thể hiện trường thông tin cho phép nhập giá trị kết thúc lọc thông tin loại danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung 

3

Nút X

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

4

Nút Hủy

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác  lọc và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

5

Nút Áp dụng

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để áp dụng tiêu chí lọc và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

6

Nút Đặt lại

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để tất cả trường nhập liệu/ được chọn trên pop-up sẽ trở về trạng thái mặc định (giá trị ban đầu hoặc trống).

Thể hiện nút chức năng cho phép tất tất cả trường nhập liệu/ được chọn trên pop-up sẽ trở về trạng thái mặc định (giá trị ban đầu hoặc trống).