Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | [BPMKVH-4184] Bổ sung mã xếp hạng vào Quy trình đánh giá NCC, nhà thầu - Jira | |||
Tôi muốn quản lý bổ sung thông tin mã xếp hạng trên luồng quy trình đánh giá ncc nhà thầu để thực hiện cập nhật đề xuất trên lịch sử đánh giá theo phiên bản mới của xếp hạng theo mã xếp hạng
Tôi muốn bổ sung trường Mã xếp hạng trên node: 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Bổ sung thêm trường "Xếp hạng đánh giá" cho các màn hình sau:
3.4.1.Màn hình khai báo 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép tự động lấy thông tin trường "Mã xếp hạng đánh giá" theo mã thang điểm từ trường "Mã xếp hạng đánh giá" trong 3804 - User Story - Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp nhà thầu | Thể hiện thông tin mã xếp hạng đánh giá nhà cung cấp |
| 2 | Hoàn thành | Nút chức năng (Button) | Kiểm tra thông tin các trường bắt buộc Kiểm tra thông tin ngày mã xếp hạng đánh giá TH1: Ngày mã xếp hạng đánh giá <= ngày tạo yêu cầu đánh giá Hành vi hệ thống: Người dùng tạo được phiếu yêu cầu đánh giá hoàn thành TH2: Ngày mã xếp hạng đánh giá > ngày tạo yêu cầu đánh giá Hành vi hệ thống: Hệ thống hiển thị cảnh báo " Ngày tạo yêu cầu đánh giá lớn hơn ngày tạo mã xếp hạng. Vui lòng kiểm tra lại" TH3: Chưa khai báo mã xếp hạng tương ứng với thang điểm Hành vi hệ thống: Hệ thống hiển thị cảnh " Chưa khai báo xếp hạng đánh giá. Vui lòng kiểm tra lại" | Lưu thông tin phiếu tạo yêu cầu đánh giá nhà cung cấp |
3.4.2. Màn hình 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Dữ liệu được lấy theo trường Mã xếp hạng đánh giá từ trường "Mã xếp hạng đánh giá" từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | Thể hiện thông tin mã xếp hạng đánh giá nhà cung cấp |
3.4.3. Màn hình 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Dữ liệu được lấy theo trường Mã xếp hạng đánh giá từ trường "Mã xếp hạng đánh giá" từ 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | Thể hiện thông tin mã xếp hạng đánh giá nhà cung cấp |
3.4.4. Màn hình 2486_User Story - Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá NCC, nhà thầu
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Dữ liệu được lấy theo trường Mã xếp hạng đánh giá từ trường "Mã xếp hạng đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | Thể hiện thông tin mã xếp hạng đánh giá nhà cung cấp |