Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt


Họ và tên

Mai Kiều Mi

Nguyễn Đức Trung



Vũ Thị Mơ




Tài khoản email/MS team

anhbn4

trungnd3



mimk2





Chức danh


Business Analyst (BA)


Product Owner (P.O)



Business Analyst Business (BA BIZ)



Ngày soạn thảo









Jira Link

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn xếp hạng và đề xuất tương ứng với điểm số được đánh giá  cho các nhà cung cấp nhà thầu 

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

2.1. Tôi muốn xem được danh sách xếp hạng đánh giá bao gồm thông tin

2.2. Tôi muốn sắp xếp theo Ngày tạo (Ngày tạo mới lên trên)

2.3. Tôi muốn tìm kiếm được xếp hạng trong danh sách xếp hạng theo mã- tên xếp hạng

2.4. Tôi muốn lọc được theo những tiêu chí sau:

2.5. Tôi muốn tạo mới được Xếp hạng đánh giá tương ứng theo thang điểm bao gồm các thông tin:

2.6. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp thêm mới trùng mã xếp hạng

2.7. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp thêm mới xếp hạng có mã thang điểm trùng với mã thang điểm của một mã xếp hạng khác

2.8. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp các khoảng điểm trong cùng mã xếp hạng giao nhau

2.9. Tôi muốn xem chi tiết được xếp hạng

2.10. Tôi muốn cập nhật thông tin xếp hạng và đề xuất, phiên bản áp dụng khi cập nhật thông tin đánh giá lên lịch sử đánh giá theo mã xếp hạng của thang điểm tương ứng đang hoạt động

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX: S25

3.1.1. Màn hình Danh mục xếp hạng theo thang điểm:


3.1.2. Màn hình thêm mới xếp hạng đánh giá:

3.1.3. Màn hình xem chi tiết xếp hạng đánh giá: 

3.1.4. Màn hình tìm kiếm:

3.1.4.1. Màn hình kết quả tìm kiếm trống:

3.1.4.2. Màn hình kết quả tìm kiếm có ghi nhận kết quả:



3.1.5. Màn hình pop-up bộ lọc:

3.1.5.1. Màn hình pop-up bộ lọc:

3.1.5.2. Màn hình kết quả sau khi lọc:
a. Màn hình pop-up bộ lọc trống:


b. Màn hình pop-up bộ lọc có ghi nhận kết quả:


3.1.6. Màn hình pop-up cảnh báo:

3.1.6.1. Màn hình cảnh báo trùng mã xếp hạng:

3.1.6.2. Màn hình cảnh báo trùng khoảng điểm 

3.1.6.3. Màn hình cảnh báo trùng mã thang điểm 

3.1.6.5. Màn hình pop-up Xác nhận hủy thêm mới mã bảng xếp hạng


3.1.7. Màn hình thông báo

3.1.7.1. Thông báo thêm mới xếp hạng thành công


3.2 Luồng:

3.2.1. Activity Diagram:

3.2.2. Sequence Diagram:

3.2.3. Flowchart: 

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

3.3.1. List danh sách đánh giá
3.3.1.1. Thông tin API

STT 

Đề mục

Nội dung 

1MethodGET
2DescriptionAPI lấy thông tin đánh giá NCC
3NoteAPI mới
4URLapplication/supplier-rating/list
3.3.1.2. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringToken

Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE

3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiO

jIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3N

Dc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1I

FRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdL

FwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0

ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlk

XCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ

.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXgg

W1Ja5wpEc

3.3.1.3. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1namefalseIntegertext to search
2
status
falseInteger

3
scoreId
falseInteger

3
version
falseString

3.3.1.4. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString


resultObjectObject

(result) 

Object[]danh sách thông tin

(result) id

IntegerId  

(result) code

Integermã  

(result) name

Integertên

(result)version

Stringversion

(result)createdAt

Stringformat date UTC

(result)scoreIdIntegermã thang điểm

(result)ratingScaleNameString


(result)ratingScaleCodeString


(result)ratingScaleEvaluationTypeString


(result)applyAtStringthời gian áp dụng

(result)statusIntegertrạng thái

(result)scoreDetailLstObject[]danh sách chi tiết

(result.scoreDetailLst)orderInteger


(result.scoreDetailLst)operatorMinString
LESS_THAN, LESS_EQUAL


(result.scoreDetailLst)minDouble


(result.scoreDetailLst)operatorMaxString
 GREATER_THAN, GREATER_EQUAL


(result.scoreDetailLst)maxDouble


(result.scoreDetailLst)rattingString


(result.scoreDetailLst)recommendedString

3.3.2. Thêm mới đánh giá
3.3.2.1. Thông tin API

STT 

Đề mục

Nội dung 

1MethodPOST
2DescriptionAPI lấy thông tin đánh giá NCC
3NoteAPI mới
4URLapplication/supplier-rating
3.3.2.2. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringToken

Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9

eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInV

zZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAs

XCJ1c2VybmFtZVwiOlwiM

DM3NDc4ODQwNV

wiLFwibmFtZVwiOlw

iQ2h1IFRo4buLIExpw6pu

XCIsXCJyb2xlc1wiO

ltdLFwibWFwQmVhdXR5U2

Fsb25cIjp7XCJicG0uc

mVib3JuLnZuXCI6Nn0sXC

JlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJ

hbmNoSWRcI

joyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_Zq

LmR0KAcPT

M7jXggW1Ja5wpEc

3.3.2.3. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

code

Integermã  

2

name

Integertên

3

version

Stringversion

4scoreIdIntegermã thang điểm

5applyAtStringthời gian áp dụng

6scoreDetailLstObject[]danh sách chi tiết


(result.scoreDetailLst)orderInteger



(result.scoreDetailLst)operatorMinString
LESS_THAN, LESS_EQUAL



(result.scoreDetailLst)minDouble



(result.scoreDetailLst)operatorMaxString
 GREATER_THAN, GREATER_EQUAL



(result.scoreDetailLst)maxDouble



(result.scoreDetailLst)rattingString



(result.scoreDetailLst)recommendedString


3.3.2.4. Response / Incoming Data Specification
STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

messageString


resultObjectObject

 

Object[]danh sách thông tin

(result) id

IntegerId  

(result) code

Integermã  

(result) name

Integertên

(result)version

Stringversion

(result)createdAt

Stringformat date UTC

(result)scoreIdIntegermã thang điểm

(result)ratingScaleNameString


(result)ratingScaleCodeString


(result)ratingScaleEvaluationTypeString


(result)applyAtStringthời gian áp dụng

(result)statusIntegertrạng thái

(result)scoreDetailLstObject[]danh sách chi tiết

(result.scoreDetailLst)orderInteger


(result.scoreDetailLst)operatorMinString
LESS_THAN, LESS_EQUAL


(result.scoreDetailLst)minDouble


(result.scoreDetailLst)operatorMaxString
 GREATER_THAN, GREATER_EQUAL


(result.scoreDetailLst)maxDouble


(result.scoreDetailLst)rattingString


(result.scoreDetailLst)recommendedString

Method

GET

URL

application/supplier-rating/get

Description

API lấy thông tin chi tiết đánh giá NCC

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

id

Integermã  

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

messageString


resultObjectObject

 

Object[]danh sách thông tin

(result) id

IntegerId  

(result) code

Integermã  

(result) name

Integertên

(result)version

Stringversion

(result)createdAt

Stringformat date UTC

(result)scoreIdIntegerid thang điểm

(result)ratingScaleNameStringtên thang điểm

(result)ratingScaleCodeStringmã thang điểm

(result)ratingScaleEvaluationTypeStringloại đánh giá

(result)applyAtStringthời gian áp dụng

(result)statusIntegertrạng thái

(result)scoreDetailLstObject[]danh sách chi tiết

(result.scoreDetailLst)orderInteger


(result.scoreDetailLst)operatorMinString
LESS_THAN, LESS_EQUAL


(result.scoreDetailLst)minDouble


(result.scoreDetailLst)operatorMaxString
 GREATER_THAN, GREATER_EQUAL


(result.scoreDetailLst)maxDouble


(result.scoreDetailLst)rattingString


(result.scoreDetailLst)recommendedString


3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Màn hình Danh mục xếp hạng đánh giá nhà cung cấp:


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

STT

Số (Number)

Không bắt buộc

- Hệ thống tự động gán STT theo ngày tạo:

  • Xếp hạng mới hơn thì số thứ tự (STT) nhỏ hơn.
  • Xếp hạng cũ hơn thì số thứ tự (STT) lớn hơn.

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thứ tự các bản ghi xếp hạng đánh giá tại màn hình "Danh sách xếp hạng đánh giá"

2

Mã xếp hạng đánh giá

Hyperlink

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác xóa/sửa

- Mã xếp hạng đánh giá là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ mã xếp hạng đánh giá nào đã tồn tại.

-Cho phép người dùng nhấn vào mã xếp hạng xem chi tiết màn hình

Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

3

Tên xếp hạng đánh giá

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá

4

Mã thang điểm- Tên thang điểm

Văn bản (Text)Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

5

Loại đánh giá

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

6Lĩnh vựcVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với lĩnh vực tương ứng
7

Phiên bản

Số (Number)

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Tự động sinh khi tạo mới/chỉnh sửa thông tin bảng thông tin xếp hạng thành công

Với mỗi bảng xếp hạng đánh giá quy định đánh số bắt đầu từ V1

Thể hiện thông tin phiên bản của mã xếp hạng đánh giá

8

Ngày tạo

Thời gian (Date - Time)

Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin ngày tạo của mã xếp hạng đánh giá
9Ngày áp dụng

Thời gian (Date - Time)

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin ngày phiên bản bắt đầu có hiệu lực.

10Trạng thái 

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác xóa/sửa

- Hệ thống hiển thị 3 loại đánh giá bao gồm: 

  • Hoạt động
  • Không hoạt động
  • Đóng
Thể hiện trạng thái hoạt động của xếp hạng đánh giá
11

Tìm kiếm

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Tên xếp hạng- Mã xếp hạng".

- Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Danh sách xếp hạng đánh giá" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa.

- Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một bản ghi trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện danh sách các xếp hạng  đánh giá khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
    • Điều kiện: Không có bản ghi nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách xếp hạng đánh giá ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có xếp hạng đánh giá nào. Hãy thêm mới xếp hạng đánh giá đầu tiên nhé!

Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo Tên xếp hạng- Mã xếp hạng và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập.

12

Nút thêm mới

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Thêm mới xếp hạng đánh giá"

- Màn hình pop up "Thêm mới xếp hạng đánh giá": tham chiếu mục 3.4.2 Màn hình Pop-up Thêm mới xếp hạng đánh giá

Thể hiện nút chức năng thêm mới xếp hạng đánh giá

13

Nút Chỉnh sửa 

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Chỉnh sửa xếp hạng đánh giá"

- Màn hình pop up "Chỉnh sửa xếp hạng đánh giá": tham chiếu mục  3.4.7. Màn hình Pop-up Chỉnh sửa xếp hạng đánh giá

Thể hiện nút chức năng chỉnh sửa thông tin xếp hạng đánh giá

14

Nút lọc

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"

- Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.3.5. Màn hình pop-up "Bộ lọc"

Thể hiện nút chức năng mở ra màn hình pop-up bộ lọc

3.4.2 Màn hình Pop-up Thêm mới xếp hạng đánh giá

STT

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Thông tin thêm mới

1.1

Mã xếp hạng đánh giá

Văn bản (Text)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập mã xếp hạng đánh giá.
- Khi người dùng nhấn nút Áp dụng, hệ thống thực hiện kiểm tra và đảm bảo mã xếp hạng đánh giá không trùng với các mã đã tồn tại trên hệ thống: Tham chiếu nút Áp dụng STT 10.

Thể hiện mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

1.2

Tên xếp hạng đánh giá

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Cho phép nhập tên xếp hạng đánh giá

Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá

1.3

Mã thang điểm- Tên thang điểm

Lựa chọn (Droplist)Bắt buộc

Cho phép chọn mã thang điểm tên thang điểm đang hoạt động  trong danh mục

-Cho phép hiển thị theo kiểu:"Mã thang điểm - Tên thang điểm" dữ liệu danh sách được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" từ  2327_User Story - Khai báo danh mục thang điểm

-Không được trùng mã thang điểm đánh giá

Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

- Dữ liệu danh sách thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục 

1.4

Loại đánh giá

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

Cho phép tự động lấy thông tin trường "loại đánh giá" theo mã thang điểm tên thang điểm từ trường "loại đánh giá" trong 2327_User Story - Khai báo danh mục thang điểm

Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

  • 1 - Đánh giá lần đầu
  • 2 - Đánh giá định kỳ
  • 3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ
  • 4- Đánh giá sau sử dụng dịch vụ

1.5

Lĩnh vực

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

Cho phép tự động lấy thông tin trường "lĩnh vực" theo mã thang điểm tên thang điểm từ trường "lĩnh vực" trong 2327_User Story - Khai báo danh mục thang điểm

Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với lĩnh vực tương ứng

1.6

Ngày áp dụng

Thời gian (Date)Bắt buộc

- Người dùng tự nhập thông tin thời gian theo định dạng quy định

- Cho phép nhập thời gian nhỏ hơn thời gian ngày tạo

Thể hiện thông tin 

1.7

Bảng thông tin xếp hạng đánh giá


Bắt buộc

Cho phép nhập thông tin vào bảng xếp hạng đánh giá

Thể hiển thông tin các khoảng điểm đánh giá xếp hạng nhà cung cấp

1.8Trạng thái hoạt độngLựa chọn (Droplist)Không bắt buộc

- Cho phép nhấn để chọn trạng thái xếp hạng đánh giá

- Giá trị của trường gồm:

  • Hoạt động: Thông tin đang hoạt động và có thể sử dụng. 
  • Không hoạt động: Thông tin đang không hoạt động và không thể sử dụng.
  • Đóng: Thông tin thuộc phiên bản cũ, không thể tiếp tục sử dụng
Thể hiện trạng thái của xếp hạng đánh giá với 3 giá trị tương ứng

1.9

Nút X

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up

1.10

Nút áp dụng

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

- Cho phép nhấn để lưu thông tin thêm mới đơn 1 điểm xếp hạng 

- Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu xếp hạng đánh giá nhà cung cấop khi thêm mới như sau:

Trường hợp 1: Thêm mới dữ liệu hợp lệ:

  • Điều kiện:
    • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

    • Mã xếp hạng đánh giá không bị trùng

    • Mã thang điểm đánh giá không bị trùng

    • Không có khoảng điểm đánh giá nào bị trùng giao nhau.

  • Hành vi hệ thống:
    • Bảng xếp hạng được thêm mới hiển thị với giá trị trạng thái mặc định là "Hoạt động". 
    • Hệ thống sẽ tự động cập nhật STT cho toàn bộ bản ghi tại màn hình "Danh sách xếp hạng đánh giá": xếp hạng đánh giá được thêm mới gần hơn nhận STT nhỏ hơn,xếp hạng đánh giá được thêm mới xa hơn nhận STT lớn hơn.
    • Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Thêm mới hợp đồng thành công

Trường hợp 2: Thêm mới dữ liệu trùng

  • Tất cả các trường bắt buộc không được nhập đầy đủ.

  • Mã xếp hạng đánh giá bị trùng

  • Mã thang điểm đánh giá bị trùng

  • Có khoảng điểm đánh giá nào bị trùng và bị giao nhau.

  • Hành vi hệ thống:
    • Xếp hạng không được thêm mới.
    • Hệ thống hiển thị màn hình pop-up Cảnh báo: Chi tiết mục 3.4.3

Trường hợp 3: Khi ngày hoàn thành >= ngày áp dụng của xếp hạng sẽ cập nhật thông tin xếp hạng đánh giá nhà cung cấp. Xuất hiện màn hình cảnh báo chi tiết 3.4.3.4

Lưu thông tin bảng xếp hạng đánh giá NCC.

Check các thông tin áp dụng theo quy định

1.11

Nút Hủy

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để hủy thao tác

Đóng pop-up vào không lưu thông tin

1.12

Nút Thêm dòng

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc



2

Bảng thông tin xếp hạng nhà cung cấp

2.1

Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức)

2.1.1

Phần chọn công thức

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức

1: >= (giá trị lớn hơn hoặc bằng)

2: > (giá trị lớn hơn)

Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá

Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu.


2.1.2

Phần nhập điểm

Số (Number)

Bắt buộc

- Cho phép nhập giá trị tối thiểu của thang điểm

- Giá trị nhập là số thập phân, gồm 2 thành phần:

  • Phần nguyên: không giới hạn số chữ số.

  • Phần thập phân: cho phép nhập tối đa 2 chữ số sau dấu phân cách thập phân.

- Hệ thống chặn thao tác nhập khi người dùng nhập quá 2 chữ số ở phần thập phân.

Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng của điểm bắt đầu cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm

2.2

Giá trị điểm số tối đa (phần chọn công thức)

2.2.1

Phần chọn công thức

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức

1: <= (giá trị nhỏ hơn hoặc bằng)

2: < (giá trị nhỏ hơn)

Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá tương tự như giá trị điểm tối thiểu

Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa

2.2.2

Phần nhập điểm

Số (Number)

Bắt buộc

- Cho phép nhập giá trị tối đa của thang điểm

- Giá trị nhập là số thập phân, gồm 2 thành phần:

  • Phần nguyên: không giới hạn số chữ số.

  • Phần thập phân: cho phép nhập tối đa 2 chữ số sau dấu phân cách thập phân.

- Hệ thống chặn thao tác nhập khi người dùng nhập quá 2 chữ số ở phần thập phân.

Thể hiện giá trị lớn nhất hoặc bằng của điểm kết thúc cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm

2.3

Xếp hạng

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Cho phép nhập tên xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giáThể hiện tên mức xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giá

2.4

Đề xuất

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Cho phép nhập thông tin đề xuất 

Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được

VD: nhà cung cấp xếp loại A → đề xuất tiếp tục ký hợp đồng


3.4.3. Màn hình "Pop-up cảnh báo"

3.4.3.1. Pop up "Cảnh báo trùng" mã xếp hạng đánh giá

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tiêu đề pop-up

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tiêu đề pop-up "Cảnh báo trùng" 
2Văn bản cảnh báoNút chức năng (Button)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện văn bản cảnh báo

- Nội dung văn bản cảnh báo: "mã xếp hạng đánh giá đang bị trùng. Vui lòng kiểm tra lại!"

3Nút "Thoát" Nút chức năng (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up.
- Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá"

- Màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá": Tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Thêm mới xếp hạng đánh giá"

Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình cảnh báo pop up trùng
3.4.3.2. Pop up "Cảnh báo trùng" mã thang điểm trùng

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tiêu đề pop-up

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tiêu đề pop-up "Cảnh báo trùng" 
2Văn bản cảnh báoNút chức năng (Button)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện văn bản cảnh báo

- Nội dung văn bản cảnh báo: "mã thang điểm bị trùng". Vui lòng kiểm tra lại!"

3Nút "Thoát" Nút chức năng (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up.
- Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá"

- Màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá": Tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Thêm mới xếp hạng đánh giá"

Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình cảnh báo pop up trùng
3.4.3.3. Pop up "Cảnh báo trùng" mã thang điểm trùng khoảng điểm trong cùng mã xếp hạng giao nhau

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tiêu đề pop-up

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tiêu đề pop-up "Cảnh báo trùng" 
2Văn bản cảnh báoNút chức năng (Button)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện văn bản cảnh báo

- Nội dung văn bản cảnh báo: " khoảng điểm <chi tiết khoảng điểm> trong cùng mã xếp hạng giao nhau. Vui lòng kiểm tra lại!"

3Nút "Thoát" Nút chức năng (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up.
- Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá"

- Màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá": Tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Thêm mới xếp hạng đánh giá"

Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình cảnh báo pop up trùng
3.4.3.4. Màn hình pop-up "Bộ lọc" 

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Phiên bảnVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị nhà cung cấp từ danh sách thả xuống của trường.

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị phiên bản: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách phiên bản theo mã phiên bản đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị phiên bản: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách xếp hạng đánh giá theo trường phiên bản.

Thể hiện tên nhà cung cấp trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn phiên bản"

2

Mã thang điểm- Tên thang điểm

Lựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị mã tháng điểm- tên thang điểm từ danh sách thả xuống của trường.

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị mã tháng điểm- tên thang điểm: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo dự án đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách xếp hạng đánh giá theo trường
  • Mã thang điểm- Tên thang điểm
Thể hiện tên dự án trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn mã thang điểm- tên thang điểm"
3Trạng tháiLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường.

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị trạng thái: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách trạng thái đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị trạng thái: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách xếp hạng đánh giá theo trường trạng thái.
Thể hiện trạng thái của hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái"
4Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

  • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
    • Màn hình "Danh sách hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
    • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
  • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
    • Màn hình "Danh sách hợp đồng" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn
5Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

- Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

  • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
  • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
6Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc.

3.4.4. Màn hình Xem chi tiết xếp hạng đánh giá


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Mã xếp hạng đánh giá

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

2

Tên xếp hạng đánh giá

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá

3

Thang điểm

Lựa chọn (Droplist)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

4

Loại đánh giá

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

5

Lĩnh vực

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng

6

Phiên bản

Số (Number)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá.

7

Ngày tạo

Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thế hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá.
8

Ngày áp dụng

Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin 

9

Bảng thông tin xếp hạng đánh giá


Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiển thông tin các khoảng điểm đánh giá xếp hạng nhà cung cấp

Chi tiết màn hình bảng thông tin xếp hạng đánh giá 3.4.3.1

10Trạng tháiLựa chọn (Droplist)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).


Thể hiện trạng thái của xếp loại đánh giá

11

Nút đóng "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up
12

Nút hủy

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Đóng pop-up vào không lưu thông tin

3.4.4.1 Bảng thông tin xếp hạng xem chi tiết

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức)

Lựa chọn (Droplist)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu.


2

Giá trị điểm số tối thiểu

Số (Number)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng của điểm bắt đầu cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm

3

Giá trị điểm số tối đa

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa

4

Giá trị điểm số tối đa

Số (Number)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện giá trị lớn nhất hoặc bằng của điểm kết thúc cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm

5

Xếp hạng

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tên mức xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giá
6

Đề xuất

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được

3.4.5. Màn hình lịch sử đánh giá nhà thầu :


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Phiên bản xếp hạng

Số (Number)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá.


3.4.6. Màn hình chi tiết lịch sử đánh giá nhà thầu :


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Ghi chú đánh giá

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin ghi chú đánh giá lấy thông tin từ trường "ghi chú/đánh giá" trong màn hình US 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

2Mã xếp hạng đánh giá


Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin mã xếp hạng đánh giá nhà cung cấp lấy thông tin từ trường "Mã xếp hạng đánh giá" từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu

3

Phiên bản xếp hạng

Số (Number)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá lấy thông tin từ trường " phiên bản" trong màn hình Danh mục xếp hạng đánh giá nhà cung cấp

4

Xếp hạng đánh giá

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện xếp hạng đánh giá của nhà cung cấp lấy thông tin từ trường " Tên xếp hạng đánh giá" trong màn hình Danh mục xếp hạng đánh giá nhà cung cấp

5

Đề xuất

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được lấy thông tin từ trường "đề xuất" trong màn hình Xem chi tiết xếp hạng đánh giá

3.4.7. Màn hình Pop-up Chỉnh sửa xếp hạng đánh giá: Tham chiếu 4024 - User Story - Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp nhà thầu (v2)

3.4.8. Cập nhật thông tin xếp hạng và đề xuất, phiên bản áp dụng khi cập nhật thông tin đánh giá lên lịch sử đánh giá theo mã xếp hạng của thang điểm tương ứng đang hoạt động: Tham chiếu 4024 - User Story - Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp nhà thầu (v2)