Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
| Họ và tên | Nguyễn Thanh Vân | Nguyễn Đức Trung | ||
Nguyễn Đức Trung | ||||
Tài khoản email/MS team | vannt4 | trungnd3 | ||
trungnd3 | ||||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | ||
Business Analyst Business (BA BIZ) | ||||
Ngày soạn thảo |
| |||
| ||||
Jira Link | [BPMKVH-5238] US A2.06 - A2.07 - Mở thầu và đánh giá HSDT- Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là người thiết kế quy trình, tôi muốn thể hiện được quy trình từ bước mở thầu đến bước tổng hợp kết quả mời thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
1. Tôi muốn khi thực hiện mở thầu thành công, hệ thống tự động thực hiện cập nhật trạng thái gói thầu tại Site đấu thầu bao gồm:
- Mã gói thầu
- Trạng thái: Đã mở thầu
- Thời gian mở thầu
2. Tôi muốn khi thực hiện mở thầu thành công, hệ thống cập nhật lại thông tin gói thầu tại Portal và không cho phép Nộp thầu:
- Cập nhật trạng thái gói thầu tại màn hình Danh sách gói thầu
- Cập nhật thời điểm đóng thầu tại màn hình Chi tiết gói thầu
3. Tôi muốn cấu hình được trên luồng kích hoạt dây công việc dựa trên điều kiện Loại hồ sơ được nộp thầu: Số lượng hồ sơ thuộc loại hồ sơ >=1, kích hoạt dây công việc
4. Tôi muốn hệ thống khởi tạo công việc tương ứng với dây công việc được kích hoạt đến các nhân viên phụ trách
5. Tôi muốn nhân viên phụ trách tiếp nhận được công việc và hoàn thành công việc được phân giao
6. Tôi muốn cấu hình số luồng cần hoàn thành dựa trên điều kiện Loại hồ sơ được nộp thầu: Số luồng công việc cần hoàn thành = Số loại hồ sơ được nộp để kích hợp công việc Tổng hợp kết quả mời thầu
7. Tôi muốn tiếp nhận và hoàn thành được công việc Tổng hợp kết quả mời thầu
8. Tôi muốn hệ thống kiểm tra điều kiện khi phương án thư ký hội đồng thầu lựa chọn khi kết thúc thời gian nộp thầu:
- Phản hồi kết quả nhà thầu: Kích hoạt sự kiện Gửi kích hoạt phản hồi nhà thầu, Mở vòng nộp thầu tiếp theo và quay lại bước Receive Task "Nộp thầu"
- Đàm phán thương thảo: hệ thống đi tiếp quy trình đến bước đàm phán thương thảo
9. Tôi muốn khi sự kiện Gửi kích hoạt phản hồi nhà thầu, hệ thống cấu hình thông tin kích hoạt việc phản hồi kết quả đánh giá cho nhà thầu sang Site đấu thầu bao gồm.
- Mã gói thầu
- Thời gian nộp thầu lần tiếp theo
- Ghi chú gia hạn
- Trạng thái: Phản hồi nhà thầu.
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.2.1. Bước "A2.06 - A2.07 - Mở thầu và đánh giá HSDT"
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Luồng "Hết thời gian nộp thầu"
3.4.1.1. Receive task "Hết thời gian nộp thầu"
1. Tại bước này hệ thống sẽ ghi nhận tín hiệu gói thầu đã được đóng (do hết thời gian nộp thầu) được phản hồi từ hệ thống Portal:
Hệ thống Portal gửi tín hiệu cho BPM tại thời điểm hết thời gian nộp thầu.
Thông tin đóng thầu bao gồm:
- Mã gói thầu
- Vòng nộp thầu
- Trạng thái: Đã đóng thầu
2. Receive task sẽ được hoàn thành dựa trên điều kiện hết thời gian nộp thầu.
3. Điều kiện kích hoạt công việc ở bước A2.06 - A2.07 Mở thầu và đánh giá HSDT của quy trình A2:
- Trường hợp 1: Không nhà thầu nào nộp thầu → Có sinh công việc ở bước A2.06 - A2.07 Mở thầu và đánh giá HSDT của quy trình A2
- Trường hợp 2: Có nhà thầu nộp thầu:
- Khi số lượng nhà thầu nộp thầu < Số lượng nhà thầu xác nhận tham gia → Có sinh công việc ở bước A2.06 - A2.07 Mở thầu và đánh giá HSDT của quy trình A2
- Khi số lượng nhà thầu nộp thầu = Số lượng nhà thầu xác nhận tham gia → Không sinh công việc ở bước A2.06 - A2.07 Mở thầu và đánh giá HSDT của quy trình A2
3.4.2. Luồng "Nhà thầu nộp thầu"
3.4.2.1 Receive Task "Nhà thầu nộp thầu"
- Tại bước này hệ thống sẽ ghi nhận thông tin được phản hồi từ hệ thống Portal:
- Thông tin nhà thầu xác nhận tham gia/từ chối tham gia gói thầu: Thông tin sẽ được đẩy từ Portal sang BPM mỗi lần nhà thầu thực hiện nhấn nút "Xác nhận Tham gia", "Xác nhận Từ chối", "Xác nhận Tham gia lại"
- Mã nhà thầu
- Trạng thái: Tham gia, Từ chối
- Số lượng nhà thầu đã mời thầu
- Thông tin nộp thầu của nhà thầu: Thông tin sẽ được đẩy từ Portal sang BPM mỗi lần nhà thầu thực hiện "xác nhận Nộp thầu"
- Mã nhà thầu
- Vòng nộp thầu
- Loại hồ sơ dự thầu Đã nộp (Hồ sơ kỹ thuật, hồ sơ tài chính, hồ sơ năng lực, hợp đồng mẫu)
- Thời gian nộp thầu
2. Receive task sẽ được hoàn thành và chuyển sang service task Tổng hợp hồ sơ dự thầu dựa trên điều kiện:
- Khi tất cả nhà thầu đã thực hiện xác nhận tham gia/từ chối (có ít nhất 1 nhà thầu xác nhận tham gia) và tất cả nhà thầu thầu xác nhận tham gia đã hoàn thành nộp thầu
3. Với trường hợp gói thầu bị phát hành lần 2 trở lên (trường hợp công việc bị từ chối về bước phát hành hoặc bước trước phát hành):
- Trường hợp còn thời gian nộp thầu: Hệ thống Portal bỏ qua
- Trường hợp hết thời gian nộp thầu: Portal trả về cho BPM thời gian kết thúc để hệ thống BPM kích hoạt điều kiện hết giờ và đi tiếp đến bước tiếp theo.
3.4.2.3 Service task "Tổng hợp hồ sơ dự thầu"
Service task với mục đích tổng hợp dữ liệu từ Receive task "Nhà thầu nộp thầu" để kiểm tra điều kiện đi tiếp công việc ở bước A2.06 - A2.07 Mở thầu và đánh giá HSDT của quy trình A2:
Khi tất cả nhà thầu đã thực hiện xác nhận tham gia/từ chối (có ít nhất 1 nhà thầu xác nhận tham gia) và tất cả nhà thầu thầu xác nhận tham gia đã hoàn thành nộp thầu → Ngừng đếm thời gian nộp thầu còn lại (trường "Thời gian nộp thầu còn lại" = 0)
Kích hoạt dây đi tiếp bước A2.06 của quy trình A2
3.4.2.4 Script task "Biến đổi dữ liệu hồ sơ dự thầu"
Script task với mục đích biến đổi dữ liệu đã tổng hợp để cho ra kết quả có bao nhiêu loại hồ sơ đã được nộp từ đó là cơ sở để kích hoạt dây công việc đánh giá tương ứng khi thực hiện mở thầu.
Dữ liệu sẽ được biến đổi thành các biến:
STT | Biến dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|---|
1 | biddingtypeQuantity | Số nguyên | Số lượng loại hồ sơ nộp thầu. Dùng để xác định số lượng luồng công việc đáng giá song song. |
2 | tchnclDocument | Văn bản | Thể hiện việc loại hồ sơ này có được nộp hay không:
Dùng để xác định việc kích hoạt dây đánh giá hồ sơ kỹ thuật |
3 | fnclDocument | Văn bản | Thể hiện việc loại hồ sơ này có được nộp hay không:
Dùng để xác định việc kích hoạt dây đánh giá hồ sơ tài chính |
4 | cpctPrfDocument | Văn bản | Thể hiện việc loại hồ sơ này có được nộp hay không:
Dùng để xác định việc kích hoạt dây đánh giá hồ sơ kỹ thuật |
5 | ctrctTmplDocument | Văn bản | Thể hiện việc loại hồ sơ này có được nộp hay không:
Dùng để xác định việc kích hoạt dây đánh giá hồ sơ kỹ thuật |
3.4.3. Luồng "Quản lý yêu cầu làm rõ"
Tham chiếu luồng "Quản lý yêu cầu làm rõ" theo tài liệu 2184 - User Story - Thiết kế luồng bổ sung Quản lý yêu cầu làm rõ
