Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

  • Màn hình Danh mục "Kế hoạch mua sắm” cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu về kế hoạch mua sắm của dự án đầu tư xây dựng cơ bản trên hệ thống để quản  thông tin về kế hoạch mua sắm

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)


Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)


1

STT 

Số (Number)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng bản ghi trên màn hình danh sách danh mục
Đơn vị tiền tệ2Mã đơn vị tiền tệThể hiện mã của đơn vị tiền tệ
Kế hoạch mua sắm
2

Nguồn dữ liệu




Văn bản (Text)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện nguồn dữ liệu của hạng mục với 2 giá trị tương ứng gồm:

  • BPM
  • SAP
3

Dự án

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã - tên dự án của hạng mục

4Mã hạng mục

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã của hạng mục

5Tên hạng mục

Văn bản (Text)+ Đường dẫn (Hyperlink)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (sửa).

- Sau khi nhấn vào tên hạng mục, hệ thống mở ra Pop-up "Xem chi tiết hạng mục"

Thể hiện tên của hạng mục

6Hạng mục cha

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã - tên hạng mục cha của hạng mục

7Level

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện level của hạng mục

8Số tiền FS ban đầu

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số tiền FS ban đầu của hạng mục

9Ngân sách khoán

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngân sách khoán của hạng mục

10Số tiền đã dùng

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số tiền đã dùng của hạng mục

11Số tiền còn lại 

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Chỉ xem


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số tiền còn lại của hạng mục

12Ngày bắt đầu

Thời gian (Date)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngày bắt đầu của hạng mục

13Ngày kết thúc

Thời gian (Date)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngày kết thúc của hạng mục

14Ô tìm kiếm (Search box)Văn bản (Text)

Không bắt buộc

150

- Ô cho phép người dùng nhập từ khóa theo tiêu chí: 

  • Mã hạng mục
  • Tên hạng mục

- Hệ thống tự động lọc dữ liệu ngay khi người dùng nhập.

- Hệ thống thực hiện trả về kết quả theo 2 trường hợp:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một hạng mục trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện danh sách kết quả khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả:
    • Điều kiện: Không có hạng mục nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có hạng mục nào. Hãy thêm mới hạng mục đầu tiên nhé!"
Thể hiện ô tìm kiếm cho phép người dùng tìm kiếm hạng mục với placeholder: “Tìm kiếm theo mã/ tên hạng mục” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập.
15

Nút "Bộ lọc"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Bộ lọc"Thể hiện nút chức năng lọc thông tin hạng mục
16

Nút “Sửa” 

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Chỉnh sửa hạng mục"Thể hiện nút chức năng chỉnh sửa thông tin hạng mục
TTTên trườngMô tảSap fieldLoại dữ liệuĐộ dàiĐiều kiệnGhi chú
1Mã dự án
Project definitionCHAR24Bắt buộc
2Mã hạng mục
WBS elementCHAR24Bắt buộc
3Tên hạng mục
DescriptionCHAR40Bắt buộc
4Mã hạng mục cha
WBS element upCHAR24Bắt buộc
5LevelDanh sách mã wbs ( level 3 đến level 4 mục 1.4)Level CHAR2Bắt buộc
6Số tiền FS ban đầu 
Cost planCURR15Bắt buộcNgân sách FS - Tổng mức đầu tư ban đầu
7Ngân sách khoán
Budget CURR15
 Ngân sách khoán
8Số tiền đã dùng
Số đã dùngCURR15
Là số tiền theo hợp đồng đã ký hoặc theo số thanh quyết toán. Ưu tiên lấy theo số thanh quyết toán
9Số tiền còn lại 
Số còn lại CURR15Bắt buộcTheo ngân sách khoán - Chỉ theo dõi báo cáo, không chặn