You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 36 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Nguyễn Thanh Vân

Vũ Thị Mơ



Tài khoản email/MS team

vannt4

movt2



Chức danh

Business Analyst (BA)

Business (BA BIZ)



Jira Link

1. Card (Mô tả tính năng)

Là chuyên viên mua sắm, tôi muốn quản lý được danh mục kế hoạch mua sắm của dự án đầu tư xây dựng cơ bản đồng bộ về từ SAP

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn quản lý danh sách kế hoạch mua sắm bao gồm các thông tin:
    1. Nguồn dữ liệu: SAP hoặc BPM
    2. Dự án: Mã- Tên dự án
    3. Mã hạng mục
    4. Tên hạng mục
    5. Hạng mục cha: Mã - Tên
    6. Level
    7. Số tiền FS ban đầu
    8. Ngân sách khoán
    9. Số tiền đã dùng
    10. Số tiền còn lại 
    11. Ngày bắt đầu
    12. Ngày kết thúc
  2. Tôi muốn tìm kiếm được theo Mã-Tên hạng mục
  3. Tôi muốn lọc theo:
    1. Dự án
    2. Hạng mục cha
    3. Số tiền FS: Từ- Đến
    4. Ngân sách khoán: Từ- Đến
    5. Ngày bắt đầu: Từ ngày- Đến ngày
    6. Ngày kết thúc: Từ ngày- Đến ngày
  4. Tôi muốn xem được thông tin chi tiết hạng mục ngân sách của các dự án đã được đồng bộ từ SAP về bao gồm các thông tin:
    1. Nguồn dữ liệu: Mặc định "SAP"
    2. Dự án: Mã- Tên dự án
    3. Mã hạng mục
    4. Tên hạng mục
    5. Mã hạng mục cha
    6. Level
    7. Số tiền FS ban đầu
    8. Ngân sách khoán
    9. Số tiền đã dùng
    10. Số tiền còn lại 
  5. Tôi muốn thông tin không được đồng bộ về sẽ được chỉnh sửa bao gồm:
    1. Ngày bắt đầu
    2. Ngày kết thúc
  6. Trường hợp đồng bộ về từ SAP mã hạng mục trùng với mã hạng mục có nguồn dữ liệu BPM:
    1. Cập nhật data theo data tại SAP
    2. Nguồn dữ liệu: Cập nhật BPM thành SAP
  7. Tôi muốn Thêm mới/Chỉnh sửa/Xóa/Xem chi tiết được kế hoạch mua sắm chủ động tại BPM chi tiết tại User Story -02- Tạo mới/Điều chỉnh kế hoạch mua sắm dự án
TTTên trườngMô tảSap fieldLoại dữ liệuĐộ dàiBắt buộcGhi chú
1Mã ngân sách
Project definitionCHAR24Bắt buộc
2Mã hạng mục
WBS elementCHAR24Bắt buộc

Key so sánh khi insert, update

3Tên hạng mục
DescriptionCHAR40Bắt buộc
4Mã hạng mục cha
WBS element upCHAR24Bắt buộc
5LevelDanh sách mã wbs ( level 3 đến level 4 mục 1.4)Level CHAR2Bắt buộc
6Số tiền FS ban đầu 
Cost planCURR15Bắt buộcNgân sách FS - Tổng mức đầu tư ban đầu
7Ngân sách khoán
Budget CURR15
 Ngân sách khoán
8Số tiền đã dùng
Số đã dùngCURR15
Là số tiền theo hợp đồng đã ký hoặc theo số thanh quyết toán. Ưu tiên lấy theo số thanh quyết toán
9Số tiền còn lại 
Số còn lại CURR15Bắt buộcTheo ngân sách khoán - Chỉ theo dõi báo cáo, không chặn

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1. UIUX:


3.2. Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3. API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

  • Màn hình Danh mục "Kế hoạch mua sắm” cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu về kế hoạch mua sắm của dự án đầu tư xây dựng cơ bản trên hệ thống để quản  thông tin về kế hoạch mua sắm

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)


Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)


1

STT 

Số (Number)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng bản ghi trên màn hình danh sách danh mục Kế hoạch mua sắm
2

Nguồn dữ liệu




Văn bản (Text)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện nguồn dữ liệu của hạng mục với 2 giá trị tương ứng gồm:

  • BPM
  • SAP
3

Dự án

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã - tên dự án của hạng mục

4Mã hạng mục

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã của hạng mục

5Tên hạng mục

Văn bản (Text)+ Đường dẫn (Hyperlink)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (sửa).

- Sau khi nhấn vào tên hạng mục, hệ thống mở ra Pop-up "Xem chi tiết hạng mục"

Thể hiện tên của hạng mục

6Hạng mục cha

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã - tên hạng mục cha của hạng mục

7Level

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện level của hạng mục

8Số tiền FS ban đầu

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số tiền FS ban đầu của hạng mục

9Ngân sách khoán

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngân sách khoán của hạng mục

10Số tiền đã dùng

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số tiền đã dùng của hạng mục

11Số tiền còn lại 

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số tiền còn lại của hạng mục

12Ngày bắt đầu

Thời gian (Date)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngày bắt đầu của hạng mục

13Ngày kết thúc

Thời gian (Date)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngày kết thúc của hạng mục

14Ô tìm kiếm (Search box)Văn bản (Text)

Không bắt buộc

150

- Ô cho phép người dùng nhập từ khóa theo tiêu chí: 

  • Mã hạng mục
  • Tên hạng mục

- Hệ thống tự động lọc dữ liệu ngay khi người dùng nhập.

- Hệ thống thực hiện trả về kết quả theo 2 trường hợp:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một hạng mục trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện danh sách kết quả khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả:
    • Điều kiện: Không có hạng mục nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có hạng mục nào. Hãy thêm mới hạng mục đầu tiên nhé!"
Thể hiện ô tìm kiếm cho phép người dùng tìm kiếm hạng mục với placeholder: “Tìm kiếm theo mã/ tên hạng mục” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập.
15

Nút "Bộ lọc"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Bộ lọc"Thể hiện nút chức năng lọc thông tin hạng mục
16

Nút “Sửa” 

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Chỉnh sửa hạng mục"Thể hiện nút chức năng chỉnh sửa thông tin hạng mục
TTTên trườngMô tảSap fieldLoại dữ liệuĐộ dàiĐiều kiệnGhi chú
1Mã dự án
Project definitionCHAR24Bắt buộc
2Mã hạng mục
WBS elementCHAR24Bắt buộc
3Tên hạng mục
DescriptionCHAR40Bắt buộc
4Mã hạng mục cha
WBS element upCHAR24Bắt buộc
5LevelDanh sách mã wbs ( level 3 đến level 4 mục 1.4)Level CHAR2Bắt buộc
6Số tiền FS ban đầu 
Cost planCURR15Bắt buộcNgân sách FS - Tổng mức đầu tư ban đầu
7Ngân sách khoán
Budget CURR15
 Ngân sách khoán
8Số tiền đã dùng
Số đã dùngCURR15
Là số tiền theo hợp đồng đã ký hoặc theo số thanh quyết toán. Ưu tiên lấy theo số thanh quyết toán
9Số tiền còn lại 
Số còn lại CURR15Bắt buộcTheo ngân sách khoán - Chỉ theo dõi báo cáo, không chặn
  • No labels