Nghiệp vụ | IT | |||
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Họ và tên | Mai Kiều Mi | Nguyễn Đức Trung | ||
Vũ Thị Mơ | ||||
Tài khoản email/MS team | ||||
mimk2 | trungnd3 | |||
movt2 | ||||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | ||
Business Analyst Business (BA BIZ) | ||||
Ngày soạn thảo | 27/11/2025 | |||
27/11/2025 | ||||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
...
- Mã đánh giá
- Tên nhà cung cấp
- Lĩnh vực
- Loại đánh giá:
- Thang điểm
- Kỳ đánh giá
- Số hợp đồng
- Tên hợp đồng
- Ngày bắt đầu
- Ngày hoàn thành
- Điểm đánh giá
- Trạng thái
- Tên người tạo
- Phòng ban
- Grid Bảng nhập liệu (grid) đánh giá
- Ghi chú đánh giá
- Ghi chú phê duyệt
- File đánh giá đính kèm
- Lịch sử yêu cầu làm rõ:
- Tên nhân viên
- Ngày gửi yêu cầu
- Tên người liên hệ
- Email người liên hệ
- Tên yêu cầu làm rõ
- Nội dung yêu cầu làm rõ
- File đính kèm
...
| Panel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.3.2.1. Thông tin API
3.3.2.2. Headers
3.3.2.3. Headers
3.3.2.4. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
...
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Số (Number) | Bắt Không bắt buộc | - STT tự động sinh theo thứ tự hiển thị Thể hiện của danh sách. - Ưu tiên trạng thái:
-Trong từng trạng thái:
-Khi thay đổi cách sắp xếp, STT tự cập nhật theo vị trí mới. | Trường thể Thể hiện thứ tự các bản ghi trong danh sách khi người dùng xem các đánh giá của nhà cung cấp, nhà thầu | |||||
| 2 | Mã đánh giá | Đường dẫn (hyperlink) | - Chỉ xem | Thể hiện mã đánh giá nhà cung cấp Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép nhấn vào để mở ra màn hình chi tiết đánh giá nhà thầu: tham chiếu mục 3.4.2 Màn hình lịch sử đánh giá nhà cung cấp chi tiết | Thể hiện mã đánh giá nhà cung cấp và đường dẫn cho phép mở ra màn hình chi tiết đánh giá nhà thầu | ||||
| 3 | Loại đánh giá | Lựa chọn (Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Chỉ xemHiển thị Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện loại đánh giá nhà cung cấp | |||||
| 4 | Kỳ đánh giá | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Chỉ xemHiển thị Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện tên kỳ đánh giá | |||||
| 5 | Thang điểm | Văn bản (Text) | - Chỉ xem | Hiển thị Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện tên thang điểm | ||||
| 6 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | - Chỉ xemKhông bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ Thể hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - "Đánh giá định kỳ" hoặc 3 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "4 - Đánh giá trong sử dụng" | Hiển thị Thể hiện số hợp đồng | |||||
| 7 | Tên hợp đồng | Văn bản (Text- Chỉ xem) | Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ Thể hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - "Đánh giá định kỳ" hoặc 3 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "4 - Đánh giá trong sử dụng" | Hiển thị Thể hiện tên hợp đồng | |||||
| 8 | Điểm đánh giá | Văn bản (Text) | - Chỉ xem | Hiển thị Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện điểm đánh giá của lần đánh giá đó | ||||
| 9 | Xếp hạng đánh giá | Văn bản (TextHiển thị ) | Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện xếp hạng đánh giá nhà cung cấp (để sẵn trên màn hình và chưa phát triển) | |||||
| 10 | Ngày bắt đầu | Thời gian (Date time) | - Chỉ xem | Hiển thị Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện ngày bắt đầu đánh giá | ||||
| 11 | Ngày hoàn thành | Thời gian (Date time) | - Chỉ xem | Hiển thị Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện ngày bắt hoàn thành yêu cầu đánh giá | ||||
| 12 | Nút tải file | Nút chức năng (Button) | -Chỉ xemKhông bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu | Cho phép tải file đánh giá chi tiết của từng lần/ hoặc nhiều lần đánh giá | |||||
| 13 | Trạng thái đánh giá | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Chỉ xemKhông cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Gồm 02 giá trị: Đang thực hiện, Hoàn thành
| Thể hiện trạng thái hiện tại của quá trình đánh giá nhà cung cấp | |||||
| 14 | Tìm kiếm theo mã | Search box | Cho phép tìm kiểm theo mã đánh giá | 15 | Nút lọc | Button | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng | nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"- Màn hình pop-up "Bộ lọc": nhập từ khóa liên quan đến "mã đánh giá", hỗ trợ nhập có dấu và không dấu. - Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Lịch sử đánh giá nhà thầu" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp. - Hành vi hệ thống khi hiển thị kết quả:
| Thể hiện ô tìm kiếm |
| 15 | Nút lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc" - Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.4 Màn hình pop-up "Bộ lọc". | Thể hiện nút chức năng bộ lọc |
3.4.2. Màn hình lịch sử đánh giá nhà cung cấp chi tiết:
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định |
|---|
Mô tả | ||
|---|---|---|
| 1 | Mã đánh giá | Văn bản (Text) |
Thể hiện mã đánh giá nhà cung cấp
| Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường Mã đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu khi nhân viên ấn nút hoàn thành | Thể hiện mã đánh giá nhà cung cấp | ||
| 2 | Tên nhà cung cấp | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - |
Hiển thị tên nhà cung cấp
- Dữ liệu được lấyKhông cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường Loại đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | Thể hiện tên nhà cung cấp | |||
| 3 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - |
Hiển thị lĩnh vực nhà cung cấp
- Dữ liệu được lấyKhông cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường Loại đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC |
Thể hiện lĩnh vực nhà cung cấp | ||
| 4 | Loại đánh giá | Lựa chọn (Droplist) |
Hiển thị loại đánh giá nhà cung cấp
| Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường Loại đánh giá |
từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | Thể hiện loại đánh giá nhà cung cấp | |||
| 5 | Kỳ đánh giá | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - |
Hiển thị kỳ đánh giá nhà cung cấp
- Dữ liệu được lấyKhông cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường Tên nhà cung cấp |
từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | Thể hiện kỳ đánh giá nhà cung cấp | |
| 6 | Thang điểm | Văn bản (Text) |
Hiển thị thang điểm đánh giá nhà cung cấp
| Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường Thang điểm |
từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà |
Thể hiện thang điểm đánh giá nhà cung cấp | ||
| 7 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) |
| Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - |
Chỉ hiện thị với |
những loại đánh giá |
gồm:
|
|
|
|
|
|
| Thể hiện số hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | |
| 8 | Tên hợp đồng | Văn bản (Text) |
| Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - |
Chỉ hiện thị với |
những loại đánh giá |
gồm:
|
|
|
|
|
|
| Thể hiện tên hợp đồng của nhà cung cấp (trong trường hợp đánh giá định kỳ/ đánh giá sau sử dụng) - Dữ liệu được lấy theo trường Tên hợp đồng từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu |
| 9 | Bảng thông tin đánh giá |
Chỉ xem
Hiển thị bảng grid thông tin đánh giá tương ứng với trường dữ liệu "Thang điểm" ở dòng 6
| Bảng nhập liệu (grid) | Không bắt buộc | - Nguồn dữ liệu: Lấy theo bước B3 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu - Khi người dùng ấn nút "hoàn thành" tại bước B3 hệ thống sẽ tự động cập nhật và |
Thể hiện kết quả tương ứng trên màn hình | Thể hiện bảng Bảng nhập liệu (grid) thông tin đánh giá tương ứng với trường dữ liệu "Thang điểm" ở dòng 6 | |
| 10 | Điểm đánh giá | Văn bản (Text) |
| Không bắt buộc | - Khi người dùng ấn nút "hoàn thành" tại bước B3 hệ thống sẽ tự động cập nhật và Thể hiện kết quả tương ứng trên màn hình | Thể hiện thông tin thông tin điểm đánh giá tương ứng với trường dữ liệu từ trường "tổng" trong cột điểm quy đổi (ID: conversion) trong bảng Bảng nhập liệu (grid) thông tin đánh giá từ dữ liệu được lấy từ bước B3 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu Khi người dùng ấn nút "hoàn thành" tại bước B3 hệ thống sẽ tự động cập nhật và |
Thể hiện kết quả tương ứng | ||||
| 11 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - |
Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường ghi chú phê duyệt |
từ 2486_User Story - Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá NCC |
Thể hiện thông tin ghi chú phê duyệt |
của Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá NCC |
| 12 | Tài liệu đính kèm |
| Không bắt buộc | - |
Hiển thị file đánh giá đính kèm
-Cho phép người dùng xem |
/tải về tài liệu đính kèm |
- Hiển thị tên của người tạo yêu cầu
- Dữ liệu được lấy- Nguồn dữ liệu: Lấy theo tài liệu đính kèm 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | Thể hiện file đánh giá đính kèm | |
| 13 | Tên người tạo | Lựa chọn (Droplist) |
| Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường tên người tạo từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | Thể hiện tên của người tạo yêu cầu | ||
| 14 | Phòng ban | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - |
- Hiển thị tên phòng ban của người tạo yêu cầu
- Dữ liệu được lấyKhông cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường phòng ban của người tạo yêu cầu từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | Thể hiện tên phòng ban của người tạo yêu cầu | |||
| 15 | Ngày bắt đầu | Thời gian (Date time) | Không bắt buộc | - |
Ngày bắt đầu thực hiện đánh giá
- Dữ liệu được lấyKhông cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường ngày bắt đầu từ 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | Ngày bắt đầu thực hiện đánh giá | |
| 16 | Ngày hoàn thành | Thời gian (Date time |
| ) | Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo dữ liệu theo ngày Trưởng đơn vị,bộ phận ấn hoàn thành từ - 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | Thể hiện Ngày hoàn thành thực hiện đánh giá xong |
| 17 | Trạng thái | Văn bản (Text) |
| Không bắt buộc | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Gồm 02 giá trị: Đang thực hiện, Hoàn thành
|
(1) Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu
|
(2) Trưởng đơn vị/bộ phận phân công nhân viên
| Thể hiện trạng thái hiện tại của quá trình đánh giá nhà cung cấp |
(3) Nhân viên đánh giá nhà cung cấp thực hiện đánh giá.Hoàn thành: Khi hoàn tất bước Trường đơn vị bộ phận phê duyệt thông tin
3.4.3. Lịch sử yêu cầu làm rõ
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên nhân viên | Văn bản (Text) | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo thông tin người thực hiện node 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | Thể hiện |
tên nhân viên gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp |
3.4.3. Lịch sử yêu cầu làm rõ
Trường thông tin/Nút chức năng
Kiểu dữ liệu
Điều kiện
Quy định
Ý nghĩa
Thể hiện tên nhân viên gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp
- Dữ liệu được lấy theo thông tin người thực hiện node 2511| 2 | Ngày gửi yêu cầu | Thời gian (Date time) | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo dữ liệu theo ngày nhân viên thực hiện ấn nút "xác nhận gửi yêu cầu làm rõ" từ 2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp |
Thể hiện ngày gửi yêu cầu làm rõ đến |
nhà cung cấp | ||||
| 3 | Tên người liên hệ | Văn bản (Text) | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo theo thời gian gửi 2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp |
Thể hiện tên người người liên hệ nhận cầu làm rõ phía nhà cung cấp |
| 4 | Email người liên hệ | Văn bản (Text) | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường email từ 2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp |
Thể hiện email người người liên hệ nhận cầu làm rõ phía |
Thể hiện tên yêu cầu làm rõ đến nhà cung cấp
-Dữ liệu được lấynhà cung cấp | |
| 5 | Tên yêu cầu làm rõ |
Thể hiện nội dung gửi yêu cầu làm rõ đến nhà cung cấp
-Dữ liệu được lấy| Văn bản (Text) | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo tên yêu cầu làm rõ từ 2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp | Thể hiện tên yêu cầu làm rõ đến nhà cung cấp | |
| 6 | Nội dung yêu cầu làm rõ |
| Văn bản (Text) | - Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường nội dung yêu cầu làm rõ từ 2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp | Thể hiện nội dung gửi yêu cầu làm rõ đến nhà cung cấp | |
| 7 | File đính kèm |
| Nút chức năng (Button) | - |
Cho phép người dùng tải về |
tài liệu đính kèm |
- |
Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường file đính kèm dung yêu cầu làm rõ từ 2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp | Thể hiện tài liệu đính kèm của yêu cầu làm rõ |
3.4.4. Pop-up bộ lọc
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định |
|---|
Mô tả | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loại đánh giá | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị Loại đánh giá từ danh sách thả xuống của trường. - Nguồn dữ liệu: trường loại đánh giá thuộc biểu mẫu Nhân viên tạo yêu cầu đánh giá NT/NCC - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện trường lọc theo Loại đánh giá NT/NCC với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn loại" |
| 2 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập giá trị Số hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường. - Nguồn dữ liệu: trường loại đánh giá thuộc biểu mẫu Nhân viên tạo yêu cầu đánh giá NT/NCC - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện trường lọc theo Số hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Nhập số hợp đồng" |
| 3 | Tên hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập giá trị Tên hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường. - Nguồn dữ liệu: trường loại đánh giá thuộc biểu mẫu Nhân viên tạo yêu cầu đánh giá NT/NCC - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện trường lọc theo Tên hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Nhập tên hợp đồng" |
| 4 | Trạng thái đánh giá | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị Trạng thái đánh giá từ danh sách thả xuống của trường. - Nguồn dữ liệu: trường Trạng thái đánh giá thuộc biểu mẫu Nhân viên tạo yêu cầu đánh giá NT/NCC - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện trường lọc theo Tên hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái đánh giá" |
| 5 | Nút X | Nút chức năng (Nút chức năng (Button)) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc. - Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. | Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc. |
| 6 | Nút Đặt lại | Nút chức năng (Nút chức năng (Button)) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau:
| Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. |
| 7 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Nút chức năng (Button)) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn. - Hành vi |
Thể hiện kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:
|
|
| Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn |
...