Nghiệp vụ | IT | |||
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh
Họ và tên | Bùi Nguyệt Anh | Vũ Thị Mơ | ||||||||||
Vũ Thị Mơ | ||||||||||||
Tài khoản email/MS team | anhbn4 | movt2 | ||||||||||
movt2 | ||||||||||||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | ||||||||||
Business (BA BIZ) | ||||||||||||
Ngày soạn thảo |
| |||||||||||
| ||||||||||||
Jira Link | [BPMKVH-4640] Quản lý danh mục dùng chung - Jira
| |||||||||||
1. Card (Mô tả tính năng)
...
- Tôi muốn xem được danh sách các danh mục dùng chung bao gồm các thông tin
- STT
- Loại danh mục:
- Mã
- Tên
- Giá trị
- Tôi muốn sắp xếp danh mục dùng chung theo loại danh mục
- Tôi muốn tìm kiếm theo: Mã- Tên
- Tôi muốn lọc theo
- Loại danh mục
- Giá trị ( Number ): Từ- Đến
- Tôi muốn tạo mới được dữ liệu trong danh mục dùng chung bao gồm:
- Loại danh mục: Bắt buộc, Cho phép chọn trong list loại danh mục đang active
- Mã: Bắt buộc, Duy nhất
- Tên
- Giá trị
- Tôi muốn sửa được dữ liệu trong danh mục dùng chung
- Loại danh mục
- Mã
- Tên
- Giá trị
- Tôi muốn xem chi tiết được dữ liệu bản ghi trong danh mục dùng chung bao gồm:
- Loại danh mục
- Mã
- Tên
- Giá trị
- Tôi muốn xóa được dữ liệu bản ghi trong danh mục dùng chung
- Xóa một bản ghi
- Xóa nhiều bản ghi
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp Tạo mới/Sửa trùng thông tin Mã
- Tôi muốn cảnh báo và chặn trong trường hợp xóa bản ghi đã sử dụng:
- Danh mục Nhóm nhà cung cấp (BP Group): Danh mục nhà cung cấp 4667 - User Story - Cập nhật thông tin chung NCC phục vụ tích hợp SAP
- Danh mục Title: Danh mục nhà cung cấp 4667 - User Story - Cập nhật thông tin chung NCC phục vụ tích hợp SAP
- Danh mục BP type: Danh mục nhà cung cấp 4667 - User Story - Cập nhật thông tin chung NCC phục vụ tích hợp SAP
- Danh mục Tổ chức mua hàng (Purchasing org): Phục vụ tích hợp hợp đồng tại node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP tại 4626 - User Story -Cập nhật Quy trình A1.11 phục vụ tích hợp SAP và Menu quản lý hợp đồng tab thông tin Tích hợp SAP 5029 - User Story -Xử lý nhận kết quả tích hợp SAP và Cập nhật menu QLHĐ
- Danh mục mã thuế: Phục vụ tích hợp hợp đồng tại node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP tại 4626 - User Story -Cập nhật Quy trình A1.11 phục vụ tích hợp SAP và Menu quản lý hợp đồng tab thông tin Tích hợp SAP 5029 - User Story -Xử lý nhận kết quả tích hợp SAP và Cập nhật menu QLHĐ
- Danh mục nhóm công việc (nhóm vật tư): Phục vụ tích hợp hợp đồng tại node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP tại 4626 - User Story -Cập nhật Quy trình A1.11 phục vụ tích hợp SAP và Menu quản lý hợp đồng tab thông tin Tích hợp SAP 5029 - User Story -Xử lý nhận kết quả tích hợp SAP và Cập nhật menu QLHĐ
- Danh mục loại dự án: Phục vụ Danh mục dự án tại US 4663 - User Story - Cập nhật danh mục dự án phục vụ tích hợp SAP
- Danh mục tình trạng hợp đồng: Phục vụ tích hợp hợp đồng tại node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP tại 4626 - User Story -Cập nhật Quy trình A1.11 phục vụ tích hợp SAP và Menu quản lý hợp đồng tab thông tin Tích hợp SAP 5029 - User Story -Xử lý nhận kết quả tích hợp SAP và Cập nhật menu QLHĐ
- Danh mục quốc gia: Phục vụ Danh mục nhà cung cấp 4305 - User Story -BPM về SAP- Đồng bộ thông tin nhà thầu
- Tôi muốn tạo các dữ liệu cho các loại danh mục phục vụ cho tích hợp SAP tham chiếu theo US: User Story- Các danh mục cố định BPM tự tạo để mapping vào SAP
...
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Loại Danh mục dùng chung
Đối tượng sử dụng:
...
Admin: Có quyền truy cập và thao tác
Admin, End-user: Có quyền truy cập, xem và thao tác
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ô tìm kiếm | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Tên hoặc mã danh mục dùng chung". - Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Danh |
sách danh mục dùng chung" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa. - Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:
|
|
|
| Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo tên hoặc mã |
danh mục dùng chung | ||||
| 2 | Nút Thêm mới | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Thêm mới |
danh mục dùng chung": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up Thêm mới |
danh mục dùng | Thể hiện nút chức năng thêm mới đơn 1 bản ghi |
| danh mục dùng chung vào màn hình danh sách |
| danh mục dùng chung. | ||||
| 3 | Hộp chọn (Check box) | Boolean (True/False) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng tích chọn một/nhiều/tất cả bản ghi |
danh mục dùng chung để phục vụ cho chức năng xóa nhiều bản ghi ở trạng thái Không hoạt động (Inactive/Off). - Khi nhấn hệ thống hiển thị thông báo (toast):
|
| Thể hiện trường lựa chọn (select) phục vụ cho chức năng xóa nhiều bản ghi trên màn hình danh sách |
| danh mục dùng chung. | |||||
| 4 | STT | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thứ tự các bản ghi trên màn hình danh sách danh mục dùng chung |
| 5 | Loại danh mục | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu: 4639- Quản lý danh mục dùng chung - Phần Loại danh mục | Thể hiện tên |
| danh |
| mục dùng chung | |||||
| 6 | Mã danh mục | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã định danh duy nhất của từng bản ghi danh mục trên màn hình danh sách |
danh mục dùng chung. | ||||
| 7 | Tên danh mục | Đường dẫn (Hyperlink) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào bản ghi để hệ thống mở màn hình Xem chi |
| tiết danh mục dùng chung: tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up Xem chi tiết danh mục | Thể hiện tên danh mục dùng chung ứng với bản ghi trên màn hình danh sách |
| danh mục dùng chung. | |||||
| 8 | Giá trị | Công tắc (Toggle/Switch) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện giá trị thuộc của từng danh mục trên màn hình danh sách |
| danh mục dùng chung. | ||||
| 8 | Nút Chỉnh sửa | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop up "Chỉnh |
sửa danh mục dùng chung": tham chiếu mục3.4.4. Màn hình pop up Chỉnh sửa |
danh mục dùng chung | Thể hiện nút chức năng chỉnh sửa thông tin từng bản ghi trên màn hình danh |
| sách danh mục dùng chung. | ||||
| 9 | Nút Xóa | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng thao tác đối |
với CHỈ những bản ghi danh mục dùng chung đang ở trạng thái không sử dụng -Nếu chọn đơn bản ghi không được xóa, hệ thống sẽ hiện thông báo (Toast):
|
|
-Nếu chọn nhiều bản ghi không được xóa, hệ thống sẽ vô hiệu hóa nút xóa nhiều -Nếu chọn bản ghi được xóa, hệ thống |
sẽ hiển thị màn hình pop-up Xác nhận xóa | Thể hiện nút chức năng xóa đơn |
| 1 bản ghi trên màn hình danh sách |
| danh mục dùng chung. | |||||
| 10 | Nút Lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở màn hình pop-up bộ lọc - Màn hình pop-up bộ lọc: 3.4.5. Màn hình pop-up bộ lọc | Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up bộ lọc |
3.4.2. Màn hình Thêm mới danh mục dùng chung
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Loại Danh mục dùng chung > Nhấn đúp vào nút Thêm mới
Đối tượng sử dụng:
...
Admin: Có quyền truy cập và thao tác
Admin, End-
...
use: Có quyền truy cập, xem và thao tác
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loại danh mục | Lựa chọn (select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn loại danh mục dùng chung ở trạng thái hoạt động - Nguồn dữ liệu: 4639- Quản lý danh mục dùng chung - Phần Loại danh mục | Thể hiện trường cho phép chọn thông tin loại danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung |
| 2 | Mã danh mục | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép nhập kí tự ≤ 100 ký tự, không trùng với mã đã tồn tại trong cùng một |
danh mục
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin mã danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung | |||
| 3 | Tên danh mục | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép nhập tên |
danh mục dùng chung < 255 ký tự - Sau khi nhập, hệ thống thực hiện:
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung | ||||
| 4 | Giá trị | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép nhập giá trị ứng với danh mục - Sau khi nhập, hệ thống thực hiện: Tự động loại bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối (trim) | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin giá trị ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung |
| 5 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 6 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
3.4.3. Màn hình Xem chi tiết danh mục dùng chung
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Loại Danh mục dùng chung > Nhấn đúp vào tên danh mục dùng chung
Đối tượng sử dụng:
...
Admin: Có quyền truy cập và thao tác
Admin, End-user: Có quyền truy cập, và
...
xem
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loại danh mục | Lựa chọn (select) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện trường thông tin loại danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung |
| 2 | Mã danh mục | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện trường thông tin về mã danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung |
| 3 | Tên danh mục | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung |
| 4 | Giá trị | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin giá trị ứng với từng danh mục dùng chung |
| 5 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 6 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
3.4.4. Màn hình Chỉnh sửa danh mục dùng chung
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Loại Danh mục dùng chung > Nhấn đúp vào tên danh mục dùng chung vào nút chỉnh sửa
Đối tượng sử dụng: Admin: Có quyền truy cập, xem và thao tác
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loại danh mục | Lựa chọn (select) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường
- Cho phép người dùng nhấn để chọn loại danh mục dùng chung ở trạng thái hoạt động - Nguồn dữ liệu: 4639- Quản lý danh mục dùng chung - Phần Loại danh mục - Sau khi nhập, hệ thống thực hiện hiển thị giá trị đã chọn trên màn hình chỉnh sửa | Thể hiện trường thông tin cho phép chọn để chỉnh sửa thông tin loại danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung |
| 2 | Mã danh mục | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường
- Cho phép nhập kí tự ≤ 100 ký tự, không trùng với mã đã tồn tại trong cùng |
một danh mục
| Thể hiện trường thông tin cho phép chỉnh sửa mã danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung | ||||
| 3 | Tên danh mục | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường
- Cho phép nhập tên loại danh mục dùng chung < 255 ký tự - Sau khi nhập, hệ thống thực hiện:
| Thể hiện trường thông tin cho phép chỉnh sửa mã ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung |
| 4 | Giá trị | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường
- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện: Tự động loại bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối (trim) | Thể hiện trường thông tin cho phép chỉnh sửa giá trị ứng với từng danh mục dùng chung |
| 5 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 6 | Nút Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 7 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để áp dụng và lưu thông tin chỉnh sửa bản ghi danh mục dùng chung. - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:
| Thể hiện nút áp dụng để lưu thông tin chỉnh sửa bản ghi loại danh mục dùng chung. |
3.4.5. Màn hình pop-up Bộ lọc
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục dùng chung > Nhấn đúp vào nút Lọc
Đối tượng sử dụng: Admin: Có quyền truy cập, xem và thao tác
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loại mục | Lựa chọn (select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn loại danh mục dùng chung - Nguồn dữ liệu: 4639- Quản lý danh mục dùng chung - Phần Loại danh mục - Sau khi nhập, hệ thống thực hiện hiển thị giá trị đã chọn trên màn hình chỉnh sửa | Thể hiện trường thông tin cho phép chọn để thao tác lọc thông tin loại danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung |
| 2 | Giá trị | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép nhập giá trị theo khoảng để thực hiện lọc - Xem chi tiết mục 2.1 và mục 2.2 | Thể hiện nhóm cho phép nhập giá trị lọc theo khoảng |
| 2.1 | Từ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép nhập giá trị bắt đầu thực hiện lọc - Sau khi nhập, hệ thống thực hiện: Tự động loại bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối (trim) | Thể hiện trường thông tin cho phép nhập giá trị bắt đầu lọc thông tin loại danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung |
| 2.2 | Đến | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép nhập giá trị kết thúc thực hiện lọc - Sau khi nhập, hệ thống thực hiện: Tự động loại bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối (trim) | Thể hiện trường thông tin cho phép nhập giá trị kết thúc lọc thông tin loại danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung |
| 3 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 4 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 5 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để áp dụng tiêu chí lọc và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 6 | Nút Đặt lại | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để tất cả trường nhập liệu/ được chọn trên pop-up sẽ trở về trạng thái mặc định (giá trị ban đầu hoặc trống). | Thể hiện nút chức năng cho phép tất tất cả trường nhập liệu/ được chọn trên pop-up sẽ trở về trạng thái mặc định (giá trị ban đầu hoặc trống). |
