Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2486 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là trưởng đơn vị, bộ phận, tôi muốn phê duyệt được thông tin tính điểm nhà thầu trên kết quả đánh giá của nhân viên sau khi hoàn thành được công việc đánh giá
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn nhận được thông báo hoặc email yêu cầu xử lý công việc phê duyệt đánh giá
- Tôi muốn Tiếp nhận/Yêu cầu điều chỉnh được công việc phê duyệt ( Yêu cầu điều chỉnh trả về bước Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu)
- Tôi muốn yêu cầu điều chỉnh được thông tin đánh giá của các nhân viên tham gia
- Nhập ghi chú: Bắt buộc
- Tải lên file đính kèm
- Tôi muốn xem được thông tin tổng hợp kết quả đánh giá của các nhân viên bao gồm:
- Mã đánh giá: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Tên nhà cung cấp: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Mã hợp đồng: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Tên hợp đồng: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Lĩnh vực: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Loại đánh giá: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Thang điểm: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Kỳ đánh giá: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Ngày bắt đầu: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Tên người tạo: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Phòng ban: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Thông tin đánh giá:
- STT
- Chỉ tiêu đánh giá: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Tiêu chuẩn đánh giá: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Điếm tiêu chuẩn: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Trọng số: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Điểm đánh giá: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Tổng điểm
- Ghi chú
- Đính kèm: Phiếu đánh giá đính kèm
- Tôi muốn Hoàn thành được công việc phê duyệt và chuyển tiếp
- Tôi muốn thông báo quả chuông hoặc email công việc đến nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC node đầu
- Tôi muốn cập nhật thông tin đánh giá vào 1612_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp, Trạng thái Hoàn thành
- Tôi muốn quản lý được OLA và SLA
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.1.1 Màn hình Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá nhà cung cấp
3.1.2 Màn hình pop-up Yêu cầu điều chỉnh
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | POST | URL | /application/emailTemplate/prepareSupplierEvaluationResultEmail |
|---|---|---|---|
Description | API Spec lấy tiêu đề và nội dung mail gửi cho nhân viên thông báo kết quả đánh giá | ||
Note | API mới | ||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. Request body
STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | potId | true | Integer | potId lấy từ quy trình | |
| 2 | emailTemplateCode | true | String | SUPPLIER_EVALUATION_RESULT (giá trị mặc định) |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại | |
| 2 | message | String | message trả về | |
| 3 | result | Object | Object | |
| 4 | (result) title | String | tiêu đề | |
| 5 | (result) content | String | nội dung mail | |
| 6 | (result) emails | List<String> | danh sách mail cần gửi | |
| 7 | (result) attachments | List<Object> | danh sách file đính kèm | |
| 8 | (attachments) fileName | String | tên file | |
| 9 | (attachments) filePath | String | đường dẫn |
Method | POST | URL | /application/supplierEvaluation/update |
|---|---|---|---|
Description | API Spec phê duyệt đánh giá | ||
Note | API mới | ||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. Request body
STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | potId | true | Integer | potId lấy từ quy trình | |
| 2 | approvalNote | true | String | Ghi chú phê duyệt | |
| 3 | status | true | Integer | trạng thái (mặc định khi phê duyệt sẽ là giá trị 2) | |
| 4 | attachments | true | String | file đính kèm |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại | |
| 2 | message | String | message trả về | |
| 3 | result | Object | Object | |
| 4 | (result) potId | String | ||
| 5 | (result) data | String | ||
| 6 | (result) dataHeader | String | ||
| 7 | (result) attachments | String | file đính kèm | |
| 8 | (result) status | Integer | trạng thái (mặc định khi phê duyệt sẽ là giá trị 2) | |
| 9 | (result) approvalNote | String | Ghi chú phê duyệt |
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1 Trưởng bộ phận/đơn vị phê duyệt thông tin đánh giá nhà thầu
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã đánh giá | Text | Chỉ xem | Kế thừa từ trường mã đánh giá từ : 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | |
| 2 | Loại đánh giá | Droplist | Chỉ xem | Kế thừa từ trường loại đánh giá từ: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | |
| 3 | Tên nhà cung cấp | Droplist | Chỉ xem | Kế thừa từ trường tên nhà cung cấp từ: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | |
| 4 | Lĩnh vực | Droplist | Chỉ xem | Kế thừa từ trường lĩnh vực từ: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | |
| 5 | Kỳ đánh giá | Text | Chỉ xem | Kế thừa từ trường kỳ đánh giá tù: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | |
| 6 | Thang điểm | Text | Chỉ xem | Kế thừa từ trường thang điểm từ: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | |
| 7 | Số hợp đồng | Text | Chỉ xem | Kế thừa từ trường số hợp đồng từ: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | |
| 8 | Tên hợp đồng | Text | Chỉ xem | Kế thừa từ trường tên hợp đồng từ: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | |
| 9 | Ưu tiên | Droplist | Chỉ xem | Kế thừa từ trường Ưu tiên từ: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | |
| 10 | Ngày bắt đầu | Date time | Chỉ xem | Kế thừa từ trường ngày bắt đầu từ: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | |
| 11 | Tên người tạo | Droplist | Chỉ xem | Kế thừa từ từ trường tên người tạo từ: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | |
| 12 | Phòng ban | Droplist | Chỉ xem | Kế thừa từ trường phòng ban từ: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | |
| 13 | Bảng thông tin đánh giá | Grid | Chỉ xem | Hiển thị bảng thông tin đánh giá nhà cung cấp Dữ liệu được lấy theo trường Bảng thông tin đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | |
| 14 | Ghi chú/đánh giá | Text area | Chỉ xem | Hiển thị ghi chú/đánh giá nhà cung cấp Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú/đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | |
| 15 | Tài liệu đánh giá đính kèm | Button | - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị tài liệu đánh giá nhà cung cấp - Dữ liệu được lấy theo trường Bảng thông tin đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | |
| 16 | Ghi chú phê duyệt | Text area | x | 5000 ký tự | Cho phép người dùng nhập thông tin ghi chú khi phê duyệt đánh giá |
| 17 | Tài liệu đính kèm | Button | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu phê duyệt đánh giá lên hệ thống - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm | ||
| 18 | Tiếp nhận | Button |
| Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9 | |
| 19 | Lưu nháp | Button |
| Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9 | |
| 20 | Tạm dừng | Button |
| Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9 | |
| 21 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9 | ||
| 22 | Hoàn thành | Button |
| Hệ thống kiểm tra các điều kiện bắt buộc Khi ấn nút "hoàn hành" sẽ gửi email thông báo và chuông trên hệ thống | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9 |
| 23 | YCĐC | Button | Bắt buộc nhập ghi chú | Cho phép người dùng nhấn khi cần điều chỉnh thông tin, hiện thị ra màn pop up có trường nhập ghi chú và có thể tải file đính kèm Khi chọn Yêu cầu điều chỉnh, hệ thống sẽ chuyển về bước Nhân viên đánh giá nhà cung cấp |
3.4.2. Pop up yêu cầu điều chỉnh
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lý do yêu cầu điều chỉnh | Text | x | Hệ thống hiển thị giá trị gợi ý : "lý do" | Cho phép người dùng nhập lý do yêu cầu điều chỉnh |
| 2 | Quay về bước | Droplist | x | Cho phép người dùng chọn bước quay về:
| |
| 3 | Tài liệu đính kèm | Button | Hiển thị thông tin tài liệu đính kèm Cho phép tải tài liệu đính kèm |
3.4.3. Service task gửi thông báo kết quả đánh giá nhà cung cấp cho nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá.
3.4.3.1. Ý nghĩa
Service task "thông báo kết quả đánh giá nhà cung cấp cho nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá" với mục đích tổng hợp thông tin đánh giá từ User task "Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá NCC"
3.4.3.2. Mẫu Email service task "thông báo kết quả đánh giá nhà cung cấp cho nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá"
Tiêu đề: BPM1 - Hoàn thành đánh giá nhà cung cấp [Tên NCC]
Kính gửi: Anh/Chị [Tên nhân viên tạo yêu cầu đánh],
Hệ thống BPM1 – Quản trị mua sắm xin thông báo về Yêu cầu đánh giá nhà cung cấp [mã đánh giá]- [Tên NCC ] -[ số Hợp đồng ] - [ Tên hợp đồng](nếu có):
Thông tin kết quả đánh giá:
- Mã đánh giá: [Mã đánh giá ]
- Số hợp đồng: [Số hợp đồng] (nếu có)
- Tên hợp đồng: [Tên hợp đồng] (nếu có)
- Điểm đánh giá: [Ô tổng giá trị của cột điểm quy đổi trong bảng thông tin grid]
- Link Kết quả đánh giá chi tiết: [Link đính kèm]
Trân trọng,
Hệ thống BPM1 – Quản trị mua sắm
(Email tự động – vui lòng không phản hồi thư này)
Mô tả chi tiết các trường trong email
STT | Tên trường/nút chức năng | Quy định | Mô tả |
1 | Mã đánh giá | Hiển thị mã đánh giá, lấy dữ liệu từ trường [mã đánh giá] từ 2486_User Story - Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá NCC, nhà thầu | |
2 | Số hợp đồng | Hiển thị thông tin số hợp đồng, lấy dữ liệu từ trường [số hợp đồng] từ 2486_User Story - Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá NCC, nhà thầu | |
3 | Tên hợp đồng | Hiển thị thông tin tên hợp đồng, lấy dữ liệu từ trường [tên hợp đồng] từ 2486_User Story - Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá NCC, nhà thầu | |
4 | Điểm đánh giá | Hiển thị thông tin điểm đánh giá nhà cung cấp, lấy dữ liệu từ [Ô tổng giá trị của cột điểm quy đổi trong grid của Bảng thông tin đánh giá ] từ 2486_User Story - Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá NCC, nhà thầu | |
5 | Link đính kèm | Hiển thị đường link dẫn tới màn hình Lịch sử đánh giá nhà cung cấp chi tiết tương ứng từ 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp | |
6 | Thông báo thống nhất qua email | - Kích hoạt khi nhấn nút “Hoàn thành” | - Sau khi người dùng nhấn nút "Hoàn thành" từ màn hình "Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá NCC" thực hiện:
|
3.4.3.3 Mẫu thông báo chuông trên hệ thông
| STT | Tên trường/nút chức năng | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|
| 1 | Thông báo thống nhất qua chuông trên hệ thống | - Kích hoạt khi nhấn nút “Hoàn thành” Khi người dùng nhấn vào thông báo quả chuông, hệ thống chuyển tiếp tới màn hình chi tiết lịch sử đánh giá của lần đánh giá đó | - Sau khi người dùng nhấn nút "Hoàn thành" từ màn hình "Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá NCC" thực hiện:
|






