You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 87 Next »




Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2489

1. Card (Mô tả tính năng)

Là nhân viên mua sắm, tôi muốn quản lý được lịch sử đánh giá của nhà cung cấp, nhà thầu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn tiến trình đánh giá nhà cung cấp theo từng lần được cập nhật vào lịch sử đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu
  2. Tôi muốn xem được danh sách lịch sử đánh giá nhà cung cấp với các thông tin:
    • Mã đánh giá
    • Loại đánh giá: 
    • Kỳ đánh giá
    • Thang điểm
    • Số hợp đồng
    • Tên hợp đồng
    • Điểm đánh giá
    • Ngày bắt đầu
    • Ngày hoàn thành
    • Trạng thái đánh giá: Đang thực hiện/Hoàn thành
    • Xem chi tiết
  3. Tôi muốn lịch sử đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu được sắp xếp theo theo trạng thái đánh giá (Đang thực hiện lên trên). Trường hợp đang thực hiện sắp xếp theo ngày bắt đầu gần nhất lên trên và trường hợp Hoàn thành sắp xếp theo Ngày hoàn thành gần nhất lên trên
  4. Link thông tin đến màn xem chi tiết:
    • Mã đánh giá
    • Tên nhà cung cấp
    • Lĩnh vực
    • Loại đánh giá: 
    • Thang điểm
    • Kỳ đánh giá
    • Số hợp đồng
    • Tên hợp đồng
    • Ngày bắt đầu
    • Ngày hoàn thành
    • Điểm đánh giá
    • Trạng thái
    • Tên người tạo
    • Phòng ban
    • Grid đánh giá
    • Ghi chú phê duyệt
    • File đánh giá đính kèm
    • Lịch sử yêu cầu làm rõ:
      • Tên nhân viên
      • Ngày gửi yêu cầu
      • Tên người liên hệ
      • Email người liên hệ
      • Tên yêu cầu làm rõ
      • Nội dung yêu cầu làm rõ
      • File đính kèm

Note: Xếp hạng đánh giá và Đề xuất sẽ được phân tích vào US mới theo giải pháp có thể cập nhật lại kết quả xếp hạng sau khi đã hoàn thành đánh giá

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.1.1 Màn hình Tab Lịch sử đánh giá nhà cung cấp

3.1.2 Màn hình pop-up Bộ lọc

3.1.3  Màn hình Lịch sử đánh giá nhà cung cấp chi tiết


3.2 Luồng:


  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Chọn vào danh mục NCC bấm vào nút   hiện ra màn hình lịch sử đánh giá nhà thầu

3.4.1 Màn hình lịch sử đánh giá nhà thầu :


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Ý nghĩa

1STTNumberBắt buộc

-STT tự động sinh theo thứ tự hiển thị của danh sách.

-Ưu tiên trạng thái:

  • “Đang thực hiện” hiển thị trước → STT nhỏ hơn.
  • “Hoàn thành” hiển thị sau → STT lớn hơn.

-Trong từng trạng thái:

  • “Đang thực hiện” sắp xếp theo ngày bắt đầu giảm dần.

  • “Hoàn thành” sắp xếp theo ngày hoàn thành giảm dần.

-Khi thay đổi cách sắp xếp, STT tự cập nhật theo vị trí mới.

Trường thể hiện thứ tự các bản ghi trong danh sách khi người dùng xem các đánh giá của nhà cung cấp, nhà thầu

2Mã đánh giáhyperlink
- Chỉ xem

Thể hiện mã đánh giá nhà cung cấp

Cho phép nhấn vào để mở ra màn hình chi tiết đánh giá nhà thầu: tham chiếu mục 3.4.2

3Loại đánh giáDroplist
- Chỉ xem

Hiển thị loại đánh giá nhà cung cấp

4Kỳ đánh giáDroplist
- Chỉ xem

Hiển thị tên kỳ đánh giá 

5Thang điểmText
- Chỉ xem

Hiển thị tên thang điểm 

6Số hợp đồngText

- Chỉ xem

- Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - "Đánh giá định kỳ" hoặc 3 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "4 - Đánh giá trong sử dụng" 

Hiển thị số hợp đồng

7Tên hợp đồngText

- Chỉ xem

- Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - "Đánh giá định kỳ" hoặc 3 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "4 - Đánh giá trong sử dụng"

Hiển thị tên hợp đồng

8Điểm đánh giáText

- Chỉ xem

Hiển thị điểm đánh giá của lần đánh giá đó

9Xếp hạng đánh giáText


Hiển thị xếp hạng đánh giá nhà cung cấp (để sẵn trên màn hình và chưa phát triển)

10Ngày bắt đầuDate time
- Chỉ xem

Hiển thị ngày bắt đầu đánh giá, sắp xếp trạng thái đang thực hiện theo ngày bắt đầu gần nhất

11Ngày hoàn thànhDate time
- Chỉ xem

Hiển thị ngày bắt hoàn thành yêu cầu đánh giá, hệ thống ưu tiên sắp xếp theo ngày hoàn thành gần nhất từ trên xuống

12Nút tải fileButton
-Chỉ xem

Cho phép tải file đánh giá chi tiết của từng lần/ hoặc nhiều lần đánh giá

13Trạng thái đánh giáText
- Chỉ xemĐang thực hiện / Hoàn thành 
14Tìm kiếm theo tênSearch box

Cho phép tìm kiểm theo mã đánh giá

15Nút lọcButton

Cho lọc theo loại đánh giá

Số hợp đồng

Tên hợp đồng: cho lọc theo viết hoa/ viết thường/ không dấu

Cho phép lọc tìm dữ liệu theo: 

  • Loại đánh giá
  • Tên hợp đồng
  • Số hợp đồng


3.4.2 Màn hình lịch sử đánh giá nhà cung cấp chi tiết:


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Ý nghĩa

1Mã đánh giáText
- Chỉ xem

Thể hiện mã đánh giá nhà cung cấp

- Dữ liệu được lấy theo trường Mã đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu khi nhân viên ấn nút hoàn thành

2Tên nhà cung cấpText
- Chỉ xem

Hiển thị tên nhà cung cấp

- Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu 

3Lĩnh vựcDroplist
- Chỉ xem

Hiển thị lĩnh vực nhà cung cấp

- Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu

4Loại đánh giáDroplist
- Chỉ xem

Hiển thị loại đánh giá nhà cung cấp

- Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu
5Kỳ đánh giáText
- Chỉ xem

Hiển thị kỳ đánh giá nhà cung cấp 

- Dữ liệu được lấy theo trường Tên nhà cung cấp từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu
6Thang điểmText
- Chỉ xem

Hiển thị thang điểm đánh giá nhà cung cấp

- Dữ liệu được lấy theo trường Thang điểm từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu 
7Số hợp đồngText

- Chỉ xem

- Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - "Đánh giá định kỳ" hoặc 3 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "4 - Đánh giá trong sử dụng"

Hiển thị số hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu
8Tên hợp đồngText

- Chỉ xem

- Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - "Đánh giá định kỳ" hoặc 3 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "4 - Đánh giá trong sử dụng"

Hiển thị tên hợp đồng của nhà cung cấp (trong trường hợp đánh giá định kỳ/ đánh giá sau sử dụng)

- Dữ liệu được lấy theo trường Tên hợp đồng từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu
9Bảng thông tin đánh giáGrid

Chỉ xem

Hiển thị bảng grid thông tin đánh giá tương ứng với trường dữ liệu "Thang điểm" ở dòng 6

Khi người dùng ấn nút "hoàn thành" tại bất kỳ bước nào từ bước B3,B4 hệ thống sẽ tự động cập nhật và hiển thị kết quả tương ứng trên màn hình

10Điểm đánh giáText
- Chỉ xem

Hiển thị thông tin thông tin điểm đánh giá tương ứng với trường dữ liệu từ trường "tổng" trong cột điểm quy đổi trong bảng thông tin đánh giá.

Khi người dùng ấn nút "hoàn thành" tại bất kỳ bước nào từ bước B3,B4 hệ thống sẽ tự động cập nhật và hiển thị kết quả tương ứng

11Ghi chú phê duyệtText
-Chỉ xem

Hiển thị thông tin ghi chú phê duyệt của Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá NCC

Dữ liệu được lấy từ trường ghi chú phê duyệt từ 2486_User Story - Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá NCC, nhà thầu

12Tài liệu đính kèmButton
-Chỉ xem

Hiển thị file đánh giá đính kèm

- Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm

- Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm

Dữ liệu được lấy từ tài liệu đính kèm 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

13Tên người tạoDroplist
- Chỉ xem

- Hiển thị tên của người tạo yêu cầu

- Dữ liệu được lấy theo trường tên người tạo từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu

14Phòng banDroplist
- Chỉ xem

- Hiển thị tên phòng ban của người tạo yêu cầu

- Dữ liệu được lấy theo trường phòng ban của người tạo yêu cầu từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu

15Ngày bắt đầuDate time

-Chỉ xem

Ngày bắt đầu thực hiện đánh giá 

- Dữ liệu được lấy theo trường ngày bắt đầu từ 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu

16Ngày hoàn thànhDate time

Hệ thống Tự động lấy dữ liệu theo ngày Trưởng đơn vị,bộ phận ấn hoàn thành từ - 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu

Ngày hoàn thành thực hiện đánh giá xong  

17Trạng tháiText
- Chỉ xem

Hiển thị trạng thái: Đang thực hiện / Hoàn thành

Khi B1 thao tác ấn nút "lưu nháp" thì sẽ hiện trạng thái: "đang thực hiện" cho đến khi bước B4 khi ấn nút "hoàn thành" chuyển sang trạng thái "hoàn thành"

3.4.3. Lịch sử yêu cầu làm rõ


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Ý nghĩa

1Tên nhân viênText
Chỉ xem

Thể hiện tên nhân viên gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp

- Dữ liệu được lấy theo thông tin người thực hiện node 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

2Ngày gửi yêu cầuDate time
Chỉ xem

Thể hiện ngày gửi yêu cầu làm rõ đến nhà cung cấp

-Hệ thống Tự động lấy dữ liệu theo ngày nhân viên thực hiện ấn nút "xác nhận gửi yêu cầu làm rõ" từ  2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp

3Tên người liên hệText
Chỉ xem

Thể hiện tên người người liên hệ nhận cầu làm rõ phía nhà cung cấp

-Dữ liệu được lấy theo thời gian gửi  2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp

4Email người liên hệText
Chỉ xem

Thể hiện email người người liên hệ nhận cầu làm rõ phía nhà cung cấp

-Dữ liệu được lấy trường email từ  2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp

5Tên yêu cầu làm rõTextarea
Chỉ xem

Thể hiện tên yêu cầu làm rõ đến nhà cung cấp

-Dữ liệu được lấy theo tên yêu cầu làm rõ từ  2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp

6Nội dung yêu cầu làm rõTextarea
Chỉ xem

Thể hiện nội dung gửi yêu cầu làm rõ đến nhà cung cấp

-Dữ liệu được lấy theo trường nội dung yêu cầu làm rõ từ  2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp

7File đính kèmButton

- Chỉ hiển thị button khi lấy được dữ liệu 

- Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm


Thể hiện tài liệu đính kèm của yêu cầu làm rõ

-Dữ liệu được lấy theo trường file đính kèm dung yêu cầu làm rõ từ  2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp







  • No labels