You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 62 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2511

1. Card (Mô tả tính năng)

Là nhân viên tham gia đánh giá, tôi muốn tiếp nhận được đánh giá được thông tin nhà cung cấp nhà thầu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn nhận được thông báo có công việc đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu tại thông báo trên BPM và thông báo qua mail
  2. Tôi muốn tiếp nhận/Từ chối được công việc đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu 
  3. Tôi muốn đánh giá được nhà cung cấp, nhà thầu bao gồm các thông tin
    • Mã đánh giá: Kế thừa từ bước nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá
    • Tên nhà cung cấp: Kế thừa từ bước nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá
    • Lĩnh vực: Kế thừa từ bước nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá
    • Loại đánh giá: : Kế thừa từ bước nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá
    • Kỳ đánh giá: Kế thừa từ bước nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá
    • Số hợp đồng: Kế thừa từ bước nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá
    • Tên hợp đồng: Kế thừa từ bước nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá
    • Thang điểm: Kế thừa từ bước nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá
    • Ngày bắt đầu: Kế thừa từ bước nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá
    • Tên người tạo: Kế thừa từ bước nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá
    • Phòng ban người tạo: Kế thừa từ bước nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá
    • Bảng thông tin đánh giá bao gồm:
      • STT
      • Chỉ tiêu đánh giá: Kế thừa từ bước nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá
      • Tiêu chuẩn đánh giá: Kế thừa từ bước nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá
      • Điếm tiêu chuẩn: Kế thừa từ bước nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá
      • Trọng số: Kế thừa từ bước nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá
      • Điểm đánh giá: Kế thừa từ bước nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá
      • Ghi chú: Cho phép nhập
      • Tổng điểm: Tính toán = ( Số điểm đánh giá 1*Trọng số 1+.... +Số điểm đánh giá n* Trọng số n)/100
    • Xuất phiếu đánh giá: Tôi muốn tạo được phiếu đánh giá sau khi hoàn thành công việc đánh giá 1608_User Story - Tạo mẫu phiếu đánh giá ncc, nhà thầu
    • Ghi chú
    • Tài liệu đính kèm
  4. Tôi muốn gửi được yêu cầu làm rõ cho nhà thầu trong trường hợp cần nhà thầu bổ sung thông tin chỉ với Loại đánh giá: Đánh giá lần đầu ( Chi tiết tại US_Gửi yêu cầu làm rõ)
  5. Tôi muốn Lưu nháp/Tạm dừng/Hoàn thành được công việc đánh giá
  6. Tôi muốn cập nhật thông tin đánh giá vào 1612_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp
  7. Tôi muốn quản lý được OLA, SLA 

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.1.1 Màn hình Nhân viên đánh giá nhà cung cấp


3.2 Luồng:


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec cập nhật đánh giá

Method

POST

URL

/application/supplierEvaluation/update

Description

API Spec phê duyệt đánh giá

Note

API mới

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT 

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1potIdtrueIntegerpotId lấy từ quy trình
2datatrueStringdata
3
inputFormCode
trueStringmã bảng nhập liệu

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

2messageStringmessage trả về
3resultObjectObject
4

(result) potId

String

5

(result) data

String

6

(result) dataHeader

String

7

(result) attachments

Stringfile đính kèm
8

(result) status

Integertrạng thái (mặc định khi phê duyệt sẽ là giá trị 2)
9

(result) approvalNote

String

Ghi chú phê duyệt


10

(result) ratingScaleCode

String

mã thang điểm


11

(result) totalConvertedScore

BigDecimaltổng điểm quy đổi

4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình

4.1. Màn hình Nhân viên đánh giá nhà cung cấp

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã đánh giá

Text

 



Tham chiếu: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu

2

Loại đánh giá

Droplist




Tham chiếu: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu

3

Tên nhà cung cấp

Text




Tham chiếu: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu

4

Lĩnh vực

Droplist




Tham chiếu: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu

5

Kỳ đánh giá

Text




Tham chiếu: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu

6

Thang điểm

Text




Tham chiếu: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu

7Số hợp đồng

Text




Tham chiếu: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu

8

Tên hợp đồng

Text




Tham chiếu: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu

9

Ưu tiên

Droplist



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị giá trị mặc định: "4 - Hồ sơ gấp"

Hiển thị công việc ưu tiên

10

Ngày bắt đầu

Date time



Chỉ xem

- Hiển thị ngày tạo yêu cầu đánh giá

- Dữ liệu được lấy theo trường Ngày bắt đầu từ 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu

11

Tên người tạo

Text




Tham chiếu: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu

12

Phòng ban

Text




Tham chiếu: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu

13

Gửi Yêu cầu làm rõButton

Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "1 - Đánh giá lần đầu"


- Cho phép người dùng thực hiện gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp

- Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Yêu cầu làm rõ gửi nhà cung cấp" tại 2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp

14

Bảng thông tin đánh giá

Grid



Đối với phương thức 1, hệ thống chỉ cho phép người dùng nhập giá trị vào 2 trường trong bảng grid:

  • Điểm đánh giá
  • Ghi chú


- Hiển thị bảng grid thông tin đánh giá

- Dữ liệu bảng được lấy dựa trên trường "Loại đánh giá" và "Lĩnh vực" theo 1 trong 2 phương thức (ưu tiên phương thức 1)

  • Phương thức 1: Bảng thông tin đã được cấu hình ở danh mục Thang điểm => lấy data bảng từ Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục
  • Phương thức 2: Bảng thông tin chưa được cấu hình ở danh mục Thang điểm => lấy data header theo mã bảng "btddgncc" ở tab Bảng nhập liệu  tại mục Quản lý bảng nhập liệu trong Danh mục Cài đặt

15

Xuất phiếu đánh giá

Button




Cho phép người dùng thực hiện xuất phiếu đánh giá nhà cung cấp

Mẫu phiếu đánh giá nhà cung cấp tại 2476_User Story - Tạo mẫu phiếu đánh giá ncc, nhà thầu

16Ghi chú/đánh giá

Textarea


5000


Cho phép người dùng nhập ghi chú đánh giá

17

Tài liệu đánh giá đính kèm

Button




- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu đánh giá lên hệ thống

- Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm

- Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm

18

Từ chốiButton


- Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9

- Sau khi nhấn "Từ chối", luồng quay trở về bước "Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu"

19

Tiếp nhận

Button




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9

20

Lưu nháp

Button




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9

21

Tạm dừng

Button




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9

22

Tiếp tục

Button




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9

23

Hoàn thành

Button




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9

24

Đóng "X"

Button




Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng đóng eform mà không lưu dữ liệu.





  • No labels